Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 09:43:08
Logo PVB
CTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam
PetroVietnam Coating Joint Stock Company
20.300
▼ −100 (▼ −0,49%)
trong phiên · 09:43:08

Kết quả kinh doanh PVB

Doanh thu và lợi nhuận PVB theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 150Q1/2024: 123Q2/2024: 64Q3/2024: 22Q4/2024: 56Q1/2025: 106Q2/2025: 235Q3/2025: 269Q4/2025: 222Q1/2026: 309Q2/2026: 427Q3/2026: 419427Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 11Q1/2024: 21Q2/2024: 6Q3/2024: -7Q4/2024: -7Q1/2025: 4Q2/2025: 21Q3/2025: 27Q4/2025: 10Q1/2026: 19Q2/2026: 33Q3/2026: 1833-7Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202641918
Q2/202642733
Q1/202630919
Q4/202522210
Q3/202526927
Q2/202523521
Q1/20251064
Q4/202456-7
Q3/202422-7
Q2/2024646
Q1/202412321
Q4/202315011

Doanh thu và lợi nhuận PVB theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 695Năm 2021: 39Năm 2022: 34Năm 2023: 244Năm 2024: 265Năm 2025: 832832Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 61Năm 2021: 1Năm 2022: -13Năm 2023: 3Năm 2024: 15Năm 2025: 6161-13Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202583261
Năm 202426515
Năm 20232443
Năm 202234-13
Năm 2021391
Năm 202069561

Báo cáo tài chính gốc PVB theo kỳ

125 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020—
2019
2018
2017
2016———

125 tệp báo cáo PVB trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh PVB theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh831,6265,2244,534,438,8695,1382,6202,683,16,4967,71.001,5533,0887,6749,3329,90,00,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)831,6265,2244,534,438,8695,1382,6202,683,16,4967,71.001,5533,0887,6749,3329,90,00,0
4. Giá vốn hàng bán705,9231,4226,361,257,5585,0300,9153,9117,278,0786,5742,4418,7722,7630,2281,30,00,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)125,733,718,2-26,9-18,7110,181,748,7-34,2-71,6181,2259,0114,3164,9119,148,50,00,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính7,06,410,89,69,53,09,05,96,83,62,34,82,62,97,813,54,02,1
7. Chi phí tài chính15,31,51,50,40,04,91,70,40,00,910,012,521,349,869,415,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay14,61,21,40,00,04,11,60,00,00,85,810,818,147,138,18,60,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp44,925,624,425,218,542,931,522,838,529,248,561,118,017,721,618,93,22,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)72,513,13,0-42,9-27,765,457,531,4-65,9-98,1124,9190,377,6100,435,828,00,7-0,5
12. Thu nhập khác5,50,51,634,528,69,20,91,8125,344,542,90,10,81,40,80,60,30,0
13. Chi phí khác1,90,20,41,40,10,46,53,42,00,33,80,00,12,11,50,20,01,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)3,60,31,133,128,48,8-5,7-1,6123,344,239,10,10,7-0,7-0,70,40,3-1,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)76,113,44,2-9,80,874,251,829,757,5-53,9164,0190,378,299,735,128,51,0-1,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành15,40,00,02,70,114,318,46,61,20,135,751,219,514,59,111,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,7-1,20,80,40,1-0,6-3,90,00,00,02,0-8,30,14,2-0,3-3,90,3-0,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)14,7-1,20,83,20,213,714,56,61,20,137,742,819,618,78,87,10,3-0,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)61,414,53,4-13,00,660,637,423,156,3-54,0126,3147,558,781,026,321,30,8-1,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)61,414,53,4-13,00,660,637,423,156,3-54,0126,3147,558,781,026,321,30,8-1,5

Kết quả kinh doanh PVB theo quý

tỉ đồng

55 kỳ, Quý 3/2012 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 1/2013Quý 3/2012
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh418,5427,4309,4222,2268,8234,9105,656,421,664,0123,2149,741,852,30,610,015,74,74,01,59,616,711,018,449,2244,0383,6351,99,215,06,414,851,268,468,19,011,715,447,02,31,41,21,552,9233,3279,5402,0243,3230,7348,1179,346,7113,7115,4160,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)418,5427,4309,4222,2268,8234,9105,656,421,664,0123,2149,741,852,30,610,015,74,74,01,59,616,711,018,449,2244,0383,6351,99,215,06,414,851,268,468,19,011,715,447,02,31,41,21,552,9233,3279,5402,0243,3230,7348,1179,346,7113,7115,4160,3
4. Giá vốn hàng bán355,2348,0264,0192,8223,2196,993,062,728,351,189,4130,440,949,06,315,220,713,611,87,712,518,918,033,350,6190,6310,5253,111,821,614,329,439,845,842,627,220,718,051,88,133,717,318,997,1177,9172,1341,2198,3192,4205,8146,024,279,193,7140,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)63,379,445,429,445,638,112,6-6,3-6,712,933,819,30,93,3-5,7-5,2-5,0-8,8-7,8-6,3-2,9-2,1-7,0-15,0-1,453,473,198,8-2,6-6,6-7,9-14,611,422,525,5-18,2-9,1-2,6-4,8-5,8-32,3-16,1-17,4-44,255,4107,460,845,138,3142,333,322,534,621,719,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,92,93,51,84,81,71,52,42,20,91,02,02,82,93,22,72,42,22,34,12,62,51,90,80,80,70,82,11,62,23,02,51,20,81,41,51,61,62,02,00,90,40,40,60,90,30,41,10,81,91,21,50,40,30,6
7. Chi phí tài chính14,315,410,47,25,65,20,30,30,10,30,91,40,2-0,00,10,20,10,10,00,00,00,00,00,00,72,02,11,60,00,00,00,00,10,20,10,00,00,00,00,10,20,30,42,51,14,02,43,02,74,03,03,74,36,414,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay14,214,69,37,25,12,20,10,00,10,30,91,30,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,02,11,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,30,30,71,11,82,22,42,62,73,03,64,34,613,8
9. Chi phí bán hàng15,016,16,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp14,89,87,512,111,412,09,46,84,75,68,46,76,75,94,88,04,85,98,26,55,15,45,113,96,112,110,811,05,97,57,11,95,211,54,220,47,15,96,08,76,27,76,615,911,912,78,122,36,526,26,04,35,33,93,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)22,141,024,312,033,322,54,5-11,0-9,48,025,613,2-3,20,4-7,4-10,7-7,5-12,7-13,7-8,7-5,4-5,0-10,2-28,1-7,439,960,988,4-6,9-11,8-12,1-14,17,311,722,7-37,1-14,5-6,9-8,8-12,7-37,8-23,5-24,1-62,043,391,150,820,829,9114,025,616,025,311,62,8
12. Thu nhập khác0,00,00,02,90,02,00,50,20,00,10,10,20,30,80,20,04,511,119,029,80,00,10,21,30,07,90,00,10,40,30,05,30,10,10,075,631,814,53,312,20,026,55,939,31,71,50,40,00,00,00,0-2,40,30,10,3
13. Chi phí khác0,00,10,01,90,00,00,00,20,00,00,00,40,00,00,01,40,00,00,00,00,00,10,00,00,00,30,00,00,25,70,00,03,00,40,00,20,01,70,10,10,00,10,1-0,50,04,30,00,00,00,00,0-0,00,00,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,10,01,00,02,00,50,00,00,10,1-0,20,30,80,2-1,44,511,119,029,80,0-0,10,21,3-0,07,50,00,10,2-5,3-0,05,3-2,9-0,3-0,075,431,812,93,212,00,026,45,839,81,7-2,80,40,00,00,00,0-2,40,20,10,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)22,140,924,313,133,424,65,0-11,0-9,48,125,613,0-2,81,2-7,2-12,1-3,0-1,65,221,1-5,4-5,1-10,0-26,8-7,447,560,988,5-6,7-17,1-12,1-8,74,411,422,738,317,36,0-5,6-0,7-37,82,8-18,2-22,245,088,251,120,830,0114,025,613,625,511,73,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,48,84,94,66,72,41,0-4,9-2,82,55,10,00,00,00,0-0,1-0,6-0,31,10,00,00,00,1-6,9-0,79,712,211,40,07,00,0-1,71,52,34,50,90,00,00,00,00,00,00,1-5,09,919,111,28,16,628,85,63,46,42,80,8
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,48,44,93,06,73,61,0-3,9-2,81,65,12,00,0-1,20,00,3-0,6-0,31,10,10,00,00,1-6,9-1,49,712,211,40,03,30,0-1,71,52,34,50,90,00,00,00,00,00,00,1-5,09,921,111,25,56,625,15,63,46,42,90,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)17,732,519,410,126,721,04,0-7,1-6,66,520,511,0-2,82,3-7,2-12,5-2,4-1,34,221,0-5,4-5,1-10,1-19,9-6,037,848,777,1-6,7-20,4-12,1-7,02,99,118,137,417,36,0-5,6-0,7-37,82,8-18,3-17,235,167,139,915,323,488,919,910,219,18,82,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)17,732,519,410,126,721,04,0-7,1-6,66,520,511,0-2,82,3-7,2-12,5-2,4-1,34,221,0-5,4-5,1-10,1-19,9-6,037,848,777,1-6,7-20,4-12,1-7,02,99,118,137,417,36,0-5,6-0,7-37,82,8-18,3-17,235,167,139,915,323,488,919,910,219,18,82,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—-0,40,0-1,70,01,20,00,90,0-0,90,02,00,0-1,20,00,40,00,00,00,10,00,00,00,0-0,70,00,00,00,0-3,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,00,0-2,50,0-3,80,00,00,00,10,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của PVB

Dữ liệu khác của PVB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam (mã PVB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 832 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 61 tỉ đồng, tăng 322,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 419 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 18 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.