Số liệu tới phiên30-10-2026
Trong phiên 13:33:47
Logo PVY
CTCP Chế tạo Giàn khoan Dầu khí
PetrovietNam Marine Shipyard Joint Stock Company
1.600
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 13:33:47

Chỉ số tài chính PVY: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính PVY hiện tại

Giá đóng cửa 30-10-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026

Chỉ sốGiá trịCách tính
P/E—Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B—Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S0,10 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)-95 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)-8.407 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ—Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản-0,5%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp7,5%Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng-0,6%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu—Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành—Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng PVY theo quý

Đơn vị: đ

Q4/2021: -823Q1/2022: -978Q2/2022: -1.293Q3/2022: -1.656Q4/2022: -1.940Q1/2023: -1.848Q2/2023: -1.693Q3/2023: -779Q4/2023: -373Q1/2024: 38Q2/2024: 336Q3/2024: 12Q4/2024: 6Q1/2025: -76Q2/2025: -143Q3/2025: -138Q4/2025: 8Q1/2026: 51Q2/2026: -11Q3/2026: -95336-1.940Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/E PVY theo quý

Đơn vị: lần

Q1/2024: 66,0Q2/2024: 7,5Q3/2024: 208,0Q4/2024: 405,4Q4/2025: 240,6Q1/2026: 49,1405,4Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.

Biên lợi nhuận gộp PVY theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 3,3Q1/2022: 0,9Q2/2022: -5,1Q3/2022: -10,8Q4/2022: -13,4Q1/2023: -9,6Q2/2023: -5,1Q3/2023: 3,7Q4/2023: 5,9Q1/2024: 6,0Q2/2024: 6,7Q3/2024: 6,8Q4/2024: 6,1Q1/2025: 6,5Q2/2025: 5,5Q3/2025: 4,8Q4/2025: 5,0Q1/2026: 4,9Q2/2026: 6,5Q3/2026: 7,57,5-13,4Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Biên lợi nhuận ròng PVY theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: -13,2Q1/2022: -16,5Q2/2022: -25,1Q3/2022: -30,1Q4/2022: -36,7Q1/2023: -32,7Q2/2023: -22,7Q3/2023: -6,8Q4/2023: -2,2Q1/2024: 0,2Q2/2024: 1,5Q3/2024: 0,1Q4/2024: 0,0Q1/2025: -0,5Q2/2025: -0,7Q3/2025: -0,6Q4/2025: 0,0Q1/2026: 0,2Q2/2026: -0,1Q3/2026: -0,61,5-36,7Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Chỉ số PVY theo từng quý

40 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q3/20261.600-95———-0,57,5-0,6——
Q2/20261.900-11———-0,16,5-0,1——
Q1/20262.5005149,1——0,34,90,2——
Q4/20251.9008240,6——0,05,00,0——
Q3/20251.900-138———-0,84,8-0,6——
Q2/20252.400-143———-0,85,5-0,7——
Q1/20252.400-76———-0,46,5-0,5——
Q4/20242.4006405,4——0,06,10,0——
Q3/20242.60012208,0——0,16,80,1——
Q2/20242.5003367,5——2,26,71,5——
Q1/20242.5003866,0——0,26,00,2——
Q4/20233.100-373———-2,65,9-2,2——
Q3/20232.500-779———-5,13,7-6,8——
Q2/20231.800-1.693———-12,7-5,1-22,7——
Q1/20232.000-1.848———-15,2-9,6-32,7——
Q4/20221.200-1.940———-16,0-13,4-36,7——
Q3/20221.400-1.656———-12,9-10,8-30,1——
Q2/20221.800-1.293———-10,1-5,1-25,1——
Q1/20223.700-978———-7,70,9-16,5——
Q4/20214.700-823———-6,33,3-13,2——
Q3/20212.500-705———-5,54,2-10,8——
Q2/20212.400-642———-4,95,5-9,8——
Q1/20212.500-720———-5,74,6-11,2——
Q4/20201.700-856———-6,63,0-13,8——
Q3/20202.000-996———-7,6-0,1-19,4——
Q2/20202.300-1.105———-7,8-2,7-25,3——
Q1/20202.100-1.043———-7,6-2,0-20,3——
Q4/20192.100-854———-6,31,0-14,7——
Q3/20192.000-770———-5,72,4-11,3——
Q2/20192.200-875———-5,6-0,1-12,3——
Q1/20192.200-1.113———-7,1-1,7-17,4——
Q4/20182.000-1.065———-6,8-2,4-17,1——
Q3/20182.400-1.204———-7,0-5,9-23,0——
Q2/20182.300-1.449———-7,2-8,6-28,6——
Q1/20182.400-1.377———-6,3-6,0-28,3——
Q4/20173.000-1.548———-6,5-6,8-26,1——
Q3/2017————-375,6-8,9-27,9-50,5——
Q2/2017————-199,5-26,3-97,8-111,1——
Q1/2017————-175,9-24,0-41,8-47,144,020,92
Q4/2016————-153,8-19,6-23,3-27,220,940,96

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của PVY

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, PVY có ROA -0,5%.

PVY lỗ trong 4 quý gần nhất nên không có P/E.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.