Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PVY
CTCP Chế tạo Giàn khoan Dầu khí
PetrovietNam Marine Shipyard Joint Stock Company
1.800
▲ +200 (▲ +12,50%)

Room ngoại PVY: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PVY theo thời gian

344 ngày
0,00%0,24%0,47%0,71%0,95%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 313.765 cổ phiếu PVY, tương đương 0,53% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,88% (16-6-2025), thấp nhất 0,07% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PVY theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,53%0,53%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,53%0,53%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,53%0,53%▼ −0,00 điểm %-2.200
1 năm2-10-20250,80%0,53%▼ −0,27 điểm %-160.100
3 năm8-3-20220,40%0,53%▲ +0,13 điểm %76.432

Sở hữu nước ngoài PVY cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,53%■ 0,00 điểm %313.7650%-313.765
9-20260,53%■ 0,00 điểm %313.7650%-313.765
8-20260,53%■ 0,00 điểm %313.76549%28.836.230
7-20260,53%▼ −0,00 điểm %313.76549%28.836.230
6-20260,53%▼ −0,02 điểm %316.06549%28.833.930
5-20260,55%▼ −0,01 điểm %327.26549%28.822.730
4-20260,56%▼ −0,05 điểm %332.96549%28.817.030
3-20260,61%▼ −0,02 điểm %360.76549%28.789.230
2-20260,63%■ 0,00 điểm %373.86549%28.776.130
1-20260,63%▼ −0,10 điểm %373.86549%28.776.130
12-20250,73%▼ −0,00 điểm %432.26549%28.717.730
11-20250,73%▼ −0,04 điểm %432.36549%28.717.630
10-20250,77%▼ −0,03 điểm %458.86549%28.691.130
9-20250,80%▼ −0,04 điểm %473.86549%28.676.130
8-20250,83%▼ −0,03 điểm %496.16549%28.653.830
7-20250,86%▼ −0,02 điểm %512.96549%28.637.030
6-20250,88%▲ +0,82 điểm %523.86549%28.626.130
5-20250,07%▼ −0,33 điểm %38.86549%29.111.130
3-20220,40%■ 0,00 điểm %237.33349%28.912.662
2-20220,40%—237.33349%28.912.662

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026313.76500,53%-313.765
1-10-2026313.76500,53%-313.765
30-9-2026313.76500,53%-313.765
29-9-2026313.76500,53%-313.765
28-9-2026313.76500,53%-313.765
25-9-2026313.76500,53%-313.765
24-9-2026313.76500,53%-313.765
23-9-2026313.76500,53%-313.765
22-9-2026313.76500,53%-313.765
21-9-2026313.76500,53%-313.765
18-9-2026313.76500,53%-313.765
17-9-2026313.76500,53%28.836.230
16-9-2026313.76500,53%28.836.230
15-9-2026313.76500,53%28.836.230
14-9-2026313.76500,53%28.836.230
11-9-2026313.76500,53%28.836.230
10-9-2026313.76500,53%28.836.230
9-9-2026313.76500,53%28.836.230
8-9-2026313.76500,53%28.836.230
7-9-2026313.76500,53%28.836.230
4-9-2026313.76500,53%28.836.230
3-9-2026313.76500,53%28.836.230
28-8-2026313.76500,53%28.836.230
27-8-2026313.76500,53%28.836.230
26-8-2026313.76500,53%28.836.230
25-8-2026313.76500,53%28.836.230
24-8-2026313.76500,53%28.836.230
21-8-2026313.76500,53%28.836.230
20-8-2026313.76500,53%28.836.230
19-8-2026313.765—0,53%28.836.230

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PVY