PXI: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -0,5 tỉ đồng, Lỗ tăng so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu PXI — trang 136
Biểu đồ giá PXI
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PXI theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.100 | 500 | 1.300 | 400 | ▼ −54,5% | 197 |
| 2025 | 1.900 | 1.100 | 2.700 | 1.100 | ▼ −42,1% | 249 |
| 2024 | 2.700 | 1.900 | 3.700 | 1.700 | ▼ −29,6% | 250 |
| 2023 | 2.100 | 2.700 | 4.800 | 1.700 | ▲ +28,6% | 249 |
| 2022 | 8.550 | 2.000 | 9.800 | 1.300 | ▼ −76,6% | 241 |
| 2021 | 3.200 | 8.880 | 9.380 | 2.780 | ▲ +177,5% | 250 |
| 2020 | 2.850 | 3.300 | 4.800 | 2.050 | ▲ +15,8% | 252 |
| 2019 | 2.320 | 2.880 | 3.300 | 1.640 | ▲ +24,1% | 250 |
| 2018 | 2.450 | 2.490 | 2.800 | 1.900 | ▲ +1,6% | 248 |
| 2017 | 3.600 | 2.500 | 3.850 | 2.020 | ▼ −30,6% | 250 |
| 2016 | 5.600 | 3.640 | 6.300 | 3.550 | ▼ −35,0% | 251 |
| 2015 | 8.000 | 5.600 | 9.300 | 5.400 | ▼ −30,0% | 248 |
| 2014 | 4.400 | 7.700 | 12.300 | 4.200 | ▲ +75,0% | 247 |
| 2013 | 4.400 | 4.300 | 5.000 | 2.700 | ▼ −2,3% | 250 |
| 2012 | 4.500 | 4.200 | 9.200 | 3.500 | ▼ −6,7% | 250 |
| 2011 | 15.500 | 4.300 | 15.800 | 3.900 | ▼ −72,3% | 248 |
| 2010 | 0 | 15.800 | 34.900 | 0 | — | 139 |
Giá PXI từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-7-2010 | 31.500 | 31.500 | 31.900 | 30.500 | 30.500 | ▼ −3,17% | 381.900 | 11,6 |
| 13-7-2010 | 30.800 | 31.500 | 32.000 | 30.800 | 31.500 | ▲ +2,27% | 412.610 | 13,0 |
| 12-7-2010 | 30.100 | 30.200 | 30.900 | 30.200 | 30.800 | ▲ +2,33% | 485.110 | 14,9 |
| 9-7-2010 | 31.000 | 30.800 | 31.200 | 30.100 | 30.100 | ▼ −2,90% | 548.640 | 16,8 |
| 8-7-2010 | 31.400 | 32.100 | 32.300 | 30.400 | 31.000 | ▼ −1,27% | 686.650 | 21,3 |
| 7-7-2010 | 32.000 | 33.000 | 33.000 | 30.900 | 31.400 | ▼ −1,88% | 549.060 | 17,2 |
| 6-7-2010 | 32.400 | 33.700 | 33.800 | 32.000 | 32.000 | ▼ −1,23% | 1.672.660 | 55,2 |
| 5-7-2010 | 30.900 | 31.700 | 32.400 | 31.700 | 32.400 | ▲ +4,85% | 897.300 | 28,7 |
| 2-7-2010 | 30.600 | 31.000 | 31.400 | 30.400 | 30.900 | ▲ +0,98% | 525.430 | 16,2 |
| 1-7-2010 | 31.900 | 32.000 | 32.000 | 30.600 | 30.600 | ▼ −4,08% | 533.300 | 16,3 |
| 30-6-2010 | 33.000 | 32.100 | 32.500 | 31.800 | 31.900 | ▼ −3,33% | 658.390 | 21,0 |
| 29-6-2010 | 32.600 | 32.600 | 34.000 | 32.600 | 33.000 | ▲ +1,23% | 1.032.320 | 34,3 |
| 28-6-2010 | 33.600 | 33.500 | 33.600 | 32.500 | 32.600 | ▼ −2,98% | 1.193.030 | 40,0 |
| 25-6-2010 | 33.300 | 33.000 | 34.900 | 32.000 | 33.600 | ▲ +0,90% | 1.358.250 | 45,6 |
| 24-6-2010 | 31.800 | 33.300 | 33.300 | 33.100 | 33.300 | ▲ +4,72% | 1.115.720 | 37,2 |
| 23-6-2010 | 30.300 | 31.800 | 31.800 | 31.500 | 31.800 | ▲ +4,95% | 1.033.400 | 32,9 |
| 22-6-2010 | 28.900 | 29.000 | 30.300 | 28.600 | 30.300 | ▲ +4,84% | 1.570.740 | 47,6 |
| 21-6-2010 | 0 | 25.600 | 29.000 | 25.600 | 28.900 | — | 1.478.250 | 40,5 |
| 18-6-2010 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 136/136 · 18-6-2010 – 14-7-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-6-2010
Dữ liệu khác của PXI
Phân tích kỹ thuật PXIBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PXIDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PXITài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PXIDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PXIDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PXICổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PXIBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PXINgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PXIMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PXITỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PXICông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PXINgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PXI (CTCP Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khí) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 18-6-2010 tới nay, tổng cộng 4.069 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 500 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 17.570 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PXI tăng mạnh nhất vào năm 2021 (177,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (76,6%).
