PXL: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 0,2 tỉ đồng, ▼ −19,1% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu PXL — trang 3
Biểu đồ giá PXL
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PXL theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15.200 | 10.500 | 18.100 | 9.200 | ▼ −30,9% | 197 |
| 2025 | 13.500 | 15.500 | 21.000 | 9.500 | ▲ +14,8% | 249 |
| 2024 | 8.700 | 13.600 | 16.300 | 8.300 | ▲ +56,3% | 250 |
| 2023 | 5.200 | 8.700 | 13.200 | 4.700 | ▲ +67,3% | 249 |
| 2022 | 21.900 | 4.900 | 24.000 | 3.000 | ▼ −77,6% | 249 |
| 2021 | 11.300 | 21.800 | 25.000 | 7.500 | ▲ +92,9% | 250 |
| 2020 | 8.400 | 11.300 | 12.100 | 6.400 | ▲ +34,5% | 252 |
| 2019 | 3.100 | 7.800 | 8.900 | 2.700 | ▲ +151,6% | 250 |
| 2018 | 2.300 | 3.100 | 4.500 | 2.000 | ▲ +34,8% | 250 |
| 2017 | 1.900 | 2.300 | 3.200 | 1.800 | ▲ +21,1% | 250 |
| 2016 | 2.500 | 2.000 | 2.900 | 1.600 | ▼ −20,0% | 245 |
| 2015 | 4.000 | 2.600 | 4.100 | 2.300 | ▼ −35,0% | 248 |
| 2014 | 3.600 | 4.000 | 6.400 | 2.900 | ▲ +11,1% | 247 |
| 2013 | 3.400 | 3.600 | 4.700 | 1.800 | ▲ +5,9% | 250 |
| 2012 | 3.600 | 3.300 | 6.900 | 2.600 | ▼ −8,3% | 250 |
| 2011 | 10.700 | 3.600 | 10.900 | 3.500 | ▼ −66,4% | 248 |
| 2010 | 14.400 | 10.700 | 14.400 | 10.600 | ▼ −25,7% | 17 |
Giá PXL từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-7-2026 | 10.700 | 10.800 | 10.800 | 10.200 | 10.300 | ▼ −3,74% | 14.100 | 0,1 |
| 23-7-2026 | 10.700 | 10.600 | 10.900 | 10.500 | 10.800 | ▲ +0,93% | 17.300 | 0,2 |
| 22-7-2026 | 11.200 | 11.200 | 11.200 | 9.800 | 10.500 | ▼ −6,25% | 102.000 | 1,1 |
| 21-7-2026 | 11.500 | 11.500 | 11.500 | 11.100 | 11.300 | ▼ −1,74% | 32.700 | 0,4 |
| 20-7-2026 | 11.700 | 11.700 | 12.000 | 11.000 | 11.200 | ▼ −4,27% | 63.100 | 0,7 |
| 17-7-2026 | 11.600 | 11.700 | 11.800 | 11.700 | 11.700 | ▲ +0,86% | 2.400 | 0,0 |
| 16-7-2026 | 11.800 | 11.700 | 12.000 | 11.400 | 11.900 | ▲ +0,85% | 38.900 | 0,5 |
| 15-7-2026 | 12.100 | 12.100 | 12.100 | 11.500 | 12.000 | ▼ −0,83% | 49.700 | 0,6 |
| 14-7-2026 | 12.100 | 12.100 | 12.200 | 12.000 | 12.200 | ▲ +0,83% | 11.800 | 0,1 |
| 13-7-2026 | 12.100 | 12.100 | 12.300 | 12.000 | 12.100 | ■ 0,00% | 15.100 | 0,2 |
| 10-7-2026 | 12.200 | 12.200 | 12.300 | 12.100 | 12.100 | ▼ −0,82% | 5.200 | 0,1 |
| 9-7-2026 | 12.300 | 12.400 | 12.400 | 12.000 | 12.300 | ■ 0,00% | 57.600 | 0,7 |
| 8-7-2026 | 12.100 | 12.200 | 12.700 | 12.100 | 12.300 | ▲ +1,65% | 50.000 | 0,6 |
| 7-7-2026 | 12.300 | 12.300 | 12.300 | 12.000 | 12.200 | ▼ −0,81% | 27.200 | 0,3 |
| 6-7-2026 | 12.300 | 12.300 | 12.300 | 12.100 | 12.200 | ▼ −0,81% | 16.100 | 0,2 |
| 3-7-2026 | 12.300 | 12.500 | 12.500 | 12.200 | 12.200 | ▼ −0,81% | 4.400 | 0,1 |
| 2-7-2026 | 12.300 | 12.500 | 12.800 | 12.300 | 12.400 | ▲ +0,81% | 14.100 | 0,2 |
| 1-7-2026 | 12.200 | 12.300 | 12.500 | 12.200 | 12.400 | ▲ +1,64% | 22.400 | 0,3 |
| 30-6-2026 | 12.200 | 12.200 | 12.400 | 12.100 | 12.300 | ▲ +0,82% | 17.000 | 0,2 |
| 29-6-2026 | 12.300 | 12.400 | 12.400 | 12.000 | 12.200 | ▼ −0,81% | 41.300 | 0,5 |
| 26-6-2026 | 12.400 | 12.400 | 12.400 | 12.200 | 12.200 | ▼ −1,61% | 16.400 | 0,2 |
| 25-6-2026 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.400 | 12.400 | ▼ −0,80% | 3.800 | 0,0 |
| 24-6-2026 | 12.500 | 12.600 | 12.600 | 12.400 | 12.500 | ■ 0,00% | 15.200 | 0,2 |
| 23-6-2026 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.400 | 12.400 | ▼ −1,59% | 42.400 | 0,5 |
| 22-6-2026 | 12.600 | 12.500 | 12.600 | 12.100 | 12.400 | ▼ −1,59% | 73.100 | 0,9 |
| 19-6-2026 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.400 | 12.500 | ▼ −2,34% | 54.200 | 0,7 |
| 18-6-2026 | 12.600 | 12.700 | 12.800 | 12.700 | 12.700 | ▲ +0,79% | 12.900 | 0,2 |
| 17-6-2026 | 12.800 | 12.800 | 12.900 | 12.500 | 12.600 | ▼ −1,56% | 107.600 | 1,4 |
| 16-6-2026 | 12.800 | 12.800 | 13.000 | 12.700 | 13.000 | ▲ +1,56% | 28.800 | 0,4 |
| 15-6-2026 | 12.700 | 12.700 | 12.900 | 12.700 | 12.800 | ▲ +0,79% | 11.900 | 0,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 3/132 · 15-6-2026 – 24-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-12-2010
Dữ liệu khác của PXL
Phân tích kỹ thuật PXLBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PXLDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PXLTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PXLDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PXLDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PXLCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PXLBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PXLNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PXLMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PXLTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PXLCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PXLNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PXL (CTCP Đầu tư khu công nghiệp Dầu khí Long Sơn) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 9-12-2010 tới nay, tổng cộng 3.951 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 10.500 đồng, tăng 1,94%, khối lượng 29.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 20.145 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PXL tăng mạnh nhất vào năm 2019 (151,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (77,6%).
