PXT: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 0,6 tỉ đồng, ▲ +208% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu PXT — trang 13
Biểu đồ giá PXT
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PXT theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.400 | 1.300 | 2.300 | 1.200 | ▼ −7,1% | 198 |
| 2025 | 2.800 | 1.400 | 3.500 | 1.300 | ▼ −50,0% | 249 |
| 2024 | 3.500 | 2.800 | 5.000 | 2.300 | ▼ −20,0% | 250 |
| 2023 | 3.200 | 3.500 | 6.400 | 2.500 | ▲ +9,4% | 249 |
| 2022 | 7.900 | 3.000 | 12.700 | 1.900 | ▼ −62,0% | 249 |
| 2021 | 1.740 | 7.900 | 8.700 | 1.640 | ▲ +354,0% | 242 |
| 2020 | 1.330 | 1.690 | 2.500 | 930 | ▲ +27,1% | 252 |
| 2019 | 1.620 | 1.290 | 1.920 | 1.110 | ▼ −20,4% | 250 |
| 2018 | 4.270 | 1.620 | 5.250 | 1.570 | ▼ −62,1% | 248 |
| 2017 | 4.700 | 4.580 | 5.200 | 3.120 | ▼ −2,6% | 250 |
| 2016 | 4.800 | 4.650 | 8.900 | 3.900 | ▼ −3,1% | 251 |
| 2015 | 4.200 | 4.700 | 5.300 | 3.100 | ▲ +11,9% | 248 |
| 2014 | 3.400 | 4.000 | 7.900 | 3.000 | ▲ +17,6% | 247 |
| 2013 | 4.900 | 3.400 | 5.400 | 2.500 | ▼ −30,6% | 250 |
| 2012 | 4.300 | 4.700 | 8.400 | 3.500 | ▲ +9,3% | 250 |
| 2011 | 10.100 | 4.200 | 10.400 | 3.900 | ▼ −58,4% | 248 |
| 2010 | 25.600 | 10.100 | 26.800 | 9.000 | ▼ −60,5% | 152 |
Giá PXT từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15-5-2025 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-5-2025 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-5-2025 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-5-2025 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-5-2025 | 1.700 | 1.800 | 1.900 | 1.800 | 1.900 | ▲ +11,76% | 94.100 | 0,2 |
| 8-5-2025 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-5-2025 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-5-2025 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-5-2025 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-4-2025 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-4-2025 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-4-2025 | 1.800 | 1.700 | 1.800 | 1.700 | 1.800 | ■ 0,00% | 28.700 | 0,1 |
| 24-4-2025 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-4-2025 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-4-2025 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-4-2025 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-4-2025 | 1.800 | 1.700 | 1.900 | 1.700 | 1.800 | ■ 0,00% | 99.700 | 0,2 |
| 17-4-2025 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-4-2025 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-4-2025 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-4-2025 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-4-2025 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 1.800 | 1.800 | ▼ −14,29% | 706.000 | 1,3 |
| 10-4-2025 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-4-2025 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-4-2025 | 2.200 | 2.300 | 2.300 | 2.000 | 2.000 | ▼ −9,09% | 118.400 | 0,2 |
| 4-4-2025 | 2.400 | 2.300 | 2.300 | 2.100 | 2.300 | ▼ −4,17% | 206.200 | 0,5 |
| 3-4-2025 | 2.700 | 2.600 | 2.700 | 2.300 | 2.300 | ▼ −14,81% | 400.000 | 1,0 |
| 2-4-2025 | 2.800 | 2.700 | 2.800 | 2.600 | 2.700 | ▼ −3,57% | 121.200 | 0,3 |
| 1-4-2025 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.700 | 2.800 | ■ 0,00% | 14.200 | 0,0 |
| 31-3-2025 | 2.700 | 2.800 | 2.800 | 2.700 | 2.700 | ■ 0,00% | 26.200 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 13/137 · 31-3-2025 – 15-5-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-6-2010
Dữ liệu khác của PXT
Phân tích kỹ thuật PXTBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PXTDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PXTTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PXTDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PXTDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PXTCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PXTBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PXTNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PXTMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PXTTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PXTCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PXTNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PXT (CTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 1-6-2010 tới nay, tổng cộng 4.083 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 1.300 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.525 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PXT tăng mạnh nhất vào năm 2021 (354,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2018 (62,1%).
