SAS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 169 tỉ đồng, ▲ +57,8% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu SAS — trang 57
Biểu đồ giá SAS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SAS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 30.200 | 37.300 | 44.900 | 30.200 | ▲ +23,5% | 198 |
| 2025 | 36.200 | 31.500 | 54.000 | 27.500 | ▼ −13,0% | 249 |
| 2024 | 25.200 | 36.300 | 51.000 | 24.500 | ▲ +44,0% | 250 |
| 2023 | 24.000 | 24.900 | 30.000 | 22.100 | ▲ +3,8% | 249 |
| 2022 | 29.000 | 22.100 | 33.500 | 15.900 | ▼ −23,8% | 249 |
| 2021 | 29.000 | 27.700 | 31.500 | 21.100 | ▼ −4,5% | 250 |
| 2020 | 29.000 | 29.000 | 33.000 | 20.500 | ■ 0,0% | 252 |
| 2019 | 23.200 | 33.000 | 49.800 | 22.700 | ▲ +42,2% | 250 |
| 2018 | 30.800 | 23.500 | 32.700 | 22.500 | ▼ −23,7% | 250 |
| 2017 | 27.200 | 29.600 | 32.600 | 23.800 | ▲ +8,8% | 250 |
| 2016 | 32.000 | 27.900 | 38.500 | 19.000 | ▼ −12,8% | 251 |
| 2015 | 31.200 | 31.000 | 38.800 | 22.600 | ▼ −0,6% | 181 |
Giá SAS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31-1-2020 | 28.400 | 27.100 | 28.400 | 27.000 | 27.000 | ▼ −4,93% | 2.600 | 0,1 |
| 30-1-2020 | 29.400 | 29.000 | 29.100 | 28.400 | 28.400 | ▼ −3,40% | 2.400 | 0,1 |
| 22-1-2020 | 29.800 | 29.300 | 29.700 | 29.000 | 29.400 | ▼ −1,34% | 2.300 | 0,1 |
| 21-1-2020 | 29.300 | 29.800 | 29.900 | 29.800 | 29.800 | ▲ +1,71% | 300 | 0,0 |
| 20-1-2020 | 28.900 | 29.500 | 29.500 | 29.000 | 29.300 | ▲ +1,38% | 600 | 0,0 |
| 17-1-2020 | 29.900 | 28.500 | 29.500 | 27.100 | 29.100 | ▼ −2,68% | 4.400 | 0,1 |
| 16-1-2020 | 29.400 | 29.900 | 29.900 | 29.900 | 29.900 | ▲ +1,70% | 300 | 0,0 |
| 15-1-2020 | 30.000 | 30.500 | 30.500 | 29.000 | 29.400 | ▼ −2,00% | 12.800 | 0,4 |
| 14-1-2020 | 30.000 | 31.300 | 31.300 | 30.000 | 30.000 | ■ 0,00% | 400 | 0,0 |
| 13-1-2020 | 30.000 | 28.700 | 30.000 | 28.600 | 30.000 | ■ 0,00% | 4.000 | 0,1 |
| 10-1-2020 | 28.700 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | ▲ +4,53% | 600 | 0,0 |
| 9-1-2020 | 30.000 | 29.000 | 29.000 | 28.700 | 28.700 | ▼ −4,33% | 1.000 | 0,0 |
| 8-1-2020 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
| 7-1-2020 | 29.900 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | ▲ +0,33% | 600 | 0,0 |
| 6-1-2020 | 29.800 | 30.000 | 30.000 | 29.900 | 29.900 | ▲ +0,34% | 1.000 | 0,0 |
| 3-1-2020 | 29.000 | 29.800 | 29.800 | 29.800 | 29.800 | ▲ +2,76% | 300 | 0,0 |
| 2-1-2020 | 30.900 | 31.000 | 33.000 | 29.000 | 29.000 | ▼ −6,15% | 7.700 | 0,2 |
| 31-12-2019 | 31.800 | 32.000 | 33.000 | 30.000 | 33.000 | ▲ +3,77% | 1.200 | 0,0 |
| 30-12-2019 | 34.000 | 33.000 | 33.000 | 31.800 | 31.800 | ▼ −6,47% | 3.200 | 0,1 |
| 27-12-2019 | 34.000 | 34.000 | 34.000 | 34.000 | 34.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-12-2019 | 31.500 | 33.300 | 36.000 | 33.300 | 34.000 | ▲ +7,94% | 2.000 | 0,1 |
| 25-12-2019 | 32.000 | 32.000 | 32.000 | 31.500 | 31.500 | ▼ −1,56% | 600 | 0,0 |
| 24-12-2019 | 32.300 | 34.100 | 34.100 | 32.000 | 32.000 | ▼ −0,93% | 600 | 0,0 |
| 23-12-2019 | 32.800 | 32.300 | 32.300 | 32.300 | 32.300 | ▼ −1,52% | 1.200 | 0,0 |
| 20-12-2019 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | 32.600 | 32.600 | ▼ −1,21% | 4.100 | 0,1 |
| 19-12-2019 | 32.500 | 32.300 | 33.000 | 32.300 | 33.000 | ▲ +1,54% | 5.800 | 0,2 |
| 18-12-2019 | 33.000 | 33.100 | 33.100 | 32.500 | 32.500 | ▼ −1,52% | 9.700 | 0,3 |
| 17-12-2019 | 33.200 | 33.000 | 34.600 | 33.000 | 33.000 | ▼ −0,60% | 4.900 | 0,2 |
| 16-12-2019 | 33.200 | 34.900 | 34.900 | 33.100 | 33.200 | ■ 0,00% | 1.500 | 0,0 |
| 13-12-2019 | 33.600 | 33.100 | 35.900 | 33.000 | 34.000 | ▲ +1,19% | 22.800 | 0,8 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 57/96 · 13-12-2019 – 31-1-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-4-2015
Dữ liệu khác của SAS
Phân tích kỹ thuật SASBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SASDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SASTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SASDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SASDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SASCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SASBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SASNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SASMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SASTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SASCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo SASBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp SASNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SAS (CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 16-4-2015 tới nay, tổng cộng 2.879 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 37.300 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 37.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 41.175 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SAS tăng mạnh nhất vào năm 2024 (44,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (23,8%).
