Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo SBL
CTCP Bia Sài Gòn - Bạc Liêu
Saigon Baclieu Beer Joint Stock Company
7.800
▲ +800 (▲ +11,43%)

Kết quả kinh doanh SBL

Doanh thu và lợi nhuận SBL theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 50Q1/2024: 28Q2/2024: 38Q3/2024: 31Q4/2024: 44Q1/2025: 25Q2/2025: 29Q3/2025: 27Q4/2025: 35Q1/2026: 20Q2/2026: 30Q3/2026: 2550Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 1Q1/2024: -1Q2/2024: 1Q3/2024: 0Q4/2024: 1Q1/2025: -1Q2/2025: 1Q3/2025: 2Q4/2025: -1Q1/2026: -2Q2/2026: 4Q3/2026: 04-2Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026250
Q2/2026304
Q1/202620-2
Q4/202535-1
Q3/2025272
Q2/2025291
Q1/202525-1
Q4/2024441
Q3/2024310
Q2/2024381
Q1/202428-1
Q4/2023501

Doanh thu và lợi nhuận SBL theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 196Năm 2021: 165Năm 2022: 170Năm 2023: 148Năm 2024: 140Năm 2025: 116196Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 3Năm 2021: 0Năm 2022: 7Năm 2023: 5Năm 2024: 2Năm 2025: 17Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251161
Năm 20241402
Năm 20231485
Năm 20221707
Năm 20211650
Năm 20201963

Báo cáo tài chính gốc SBL theo kỳ

63 tệp

63 tệp báo cáo SBL trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh SBL theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh116,0140,3147,7170,5165,4195,7266,5286,1296,1321,0283,3316,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)116,0140,3147,7170,5165,4195,7266,5286,1296,1321,0283,3316,6
4. Giá vốn hàng bán103,4126,8127,9146,0150,6173,4220,0228,6231,7263,0222,9258,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)12,613,619,824,514,822,346,557,564,358,160,458,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,71,00,40,20,00,00,02,80,40,61,10,6
7. Chi phí tài chính1,50,71,02,04,37,18,65,00,80,40,10,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,50,71,02,04,37,18,63,70,70,40,10,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,92,12,72,40,50,71,00,72,510,33,96,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp10,89,09,911,68,911,614,019,312,05,44,64,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,12,86,68,71,13,022,935,249,442,552,847,6
12. Thu nhập khác0,20,00,00,10,10,20,210,70,40,20,30,5
13. Chi phí khác0,10,00,00,10,10,11,30,40,50,00,10,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,00,00,10,00,1-1,110,4-0,10,10,2-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,22,86,68,71,13,121,845,649,342,753,047,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,51,21,81,60,00,53,63,54,53,73,74,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,1-0,4-0,10,10,90,00,00,00,0-0,40,4-0,6
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,50,91,71,80,90,53,63,54,53,34,13,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,61,94,97,00,22,618,242,144,839,448,943,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,61,94,97,00,22,618,242,144,839,448,943,9

Kết quả kinh doanh SBL theo quý

tỉ đồng

44 kỳ, Quý 3/2015 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 3/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh24,929,819,734,926,929,125,144,130,637,628,150,422,943,630,950,932,253,134,361,816,844,642,245,663,936,949,370,874,269,452,170,365,671,978,392,863,563,376,480,871,881,586,949,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)24,929,819,734,926,929,125,144,130,637,628,150,422,943,630,950,932,253,134,361,816,844,642,245,663,936,949,370,874,269,452,170,365,671,978,392,863,563,376,480,871,881,586,949,6
4. Giá vốn hàng bán21,923,019,332,222,724,224,338,628,033,826,343,922,736,225,143,329,642,530,650,818,341,040,641,052,835,643,958,060,359,542,259,957,255,558,967,450,251,163,267,359,666,969,944,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)3,06,80,42,64,24,90,95,52,63,71,76,40,27,45,87,62,610,63,711,0-1,53,71,64,611,01,35,412,714,09,89,910,38,416,419,425,513,412,113,213,512,314,617,15,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,80,50,51,00,80,40,50,80,20,00,00,10,10,10,20,10,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,12,10,30,20,00,00,20,10,10,10,30,3
9. Chi phí bán hàng0,60,00,21,70,10,00,11,80,00,10,12,20,20,10,31,80,30,10,20,00,00,10,30,10,30,00,30,20,20,10,50,20,10,10,30,00,00,22,33,51,82,72,20,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,92,12,43,02,03,81,92,22,12,42,22,52,12,52,84,02,72,62,42,51,02,72,73,02,92,23,44,23,23,43,24,83,76,84,14,03,53,11,52,71,11,21,30,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,35,1-1,8-1,42,51,0-1,12,00,31,1-0,71,7-2,34,72,51,5-0,87,50,47,6-3,6-0,2-2,8-0,16,3-3,0-0,36,28,54,33,93,53,711,213,821,59,68,79,48,08,510,513,83,7
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,10,00,00,00,10,10,10,023,13,00,00,10,30,00,00,00,10,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,00,0-0,10,20,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,0-0,00,00,00,00,10,0-0,10,00,00,0-1,20,09,60,70,00,10,2-0,10,0-0,20,10,00,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,35,1-1,8-1,52,71,0-1,02,00,31,1-0,71,8-2,34,72,51,5-0,77,50,47,6-3,6-0,1-2,70,06,4-3,1-0,26,38,63,03,913,14,411,213,921,79,58,79,38,18,610,613,93,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,10,50,00,10,40,00,00,60,20,40,00,6-0,41,00,60,5-0,11,20,00,00,00,00,0-0,10,60,00,01,01,50,50,61,00,30,91,02,01,10,70,81,20,70,81,10,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,10,10,1-0,20,10,2-0,0-0,1-0,1-0,2-0,1-0,1-0,00,00,00,10,1-0,00,10,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,40,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,20,70,1-0,10,50,2-0,00,60,10,3-0,10,5-0,41,00,60,5-0,01,20,10,90,00,00,0-0,10,60,00,01,01,50,50,61,00,30,91,02,01,10,70,80,80,70,81,10,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,14,4-2,0-1,32,20,8-1,01,40,20,9-0,61,2-1,93,71,91,0-0,76,30,46,7-3,6-0,1-2,70,15,8-3,1-0,25,37,12,63,312,14,110,412,819,78,48,08,57,27,99,812,83,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,14,4-2,0-1,32,20,8-1,01,40,20,9-0,61,2-1,93,71,91,0-0,76,30,46,7-3,6-0,1-2,70,15,8-3,1-0,25,37,12,63,312,14,110,412,819,78,48,08,57,27,99,812,83,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính—0,00,10,40,40,40,40,30,30,00,10,10,20,30,40,40,40,50,70,81,11,11,31,61,52,02,02,02,12,12,32,01,00,51,50,20,20,20,2-0,60,90,10,10,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—0,10,00,40,40,40,40,30,30,00,10,10,20,30,40,40,40,50,70,81,11,11,31,61,52,02,02,02,12,12,32,01,00,30,40,10,20,20,2-0,60,90,10,10,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác—0,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,10,00,00,01,30,013,52,30,00,00,20,20,00,20,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của SBL

Dữ liệu khác của SBL

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Bia Sài Gòn - Bạc Liêu (mã SBL): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 116 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng, giảm 66,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 25 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.