SBL: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 0,1 tỉ đồng, ▼ −93,4% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu SBL — trang 8
Biểu đồ giá SBL
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SBL theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6.500 | 7.000 | 8.600 | 4.400 | ▲ +7,7% | 197 |
| 2025 | 6.300 | 6.500 | 8.700 | 5.000 | ▲ +3,2% | 249 |
| 2024 | 8.300 | 6.300 | 10.500 | 5.200 | ▼ −24,1% | 250 |
| 2023 | 10.700 | 8.300 | 11.000 | 7.400 | ▼ −22,4% | 249 |
| 2022 | 10.900 | 10.700 | 10.900 | 7.000 | ▼ −1,8% | 249 |
| 2021 | 12.000 | 10.900 | 13.000 | 8.200 | ▼ −9,2% | 250 |
| 2020 | 15.000 | 11.700 | 16.000 | 9.300 | ▼ −22,0% | 252 |
| 2019 | 24.500 | 15.000 | 27.500 | 12.500 | ▼ −38,8% | 250 |
| 2018 | 18.000 | 24.500 | 30.000 | 17.800 | ▲ +36,1% | 250 |
| 2017 | 23.800 | 18.000 | 37.000 | 18.000 | ▼ −24,4% | 236 |
Giá SBL từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-12-2025 | 6.900 | 7.600 | 7.600 | 6.600 | 7.400 | ▲ +7,25% | 400 | 0,0 |
| 11-12-2025 | 7.200 | 6.700 | 7.000 | 6.700 | 6.900 | ▼ −4,17% | 15.200 | 0,1 |
| 10-12-2025 | 7.200 | 7.700 | 7.700 | 7.100 | 7.100 | ▼ −1,39% | 500 | 0,0 |
| 9-12-2025 | 7.700 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | ▼ −6,49% | 600 | 0,0 |
| 8-12-2025 | 7.000 | 7.900 | 7.900 | 7.500 | 7.700 | ▲ +10,00% | 2.500 | 0,0 |
| 5-12-2025 | 7.600 | 6.700 | 7.700 | 6.700 | 7.000 | ▼ −7,89% | 9.200 | 0,1 |
| 4-12-2025 | 7.000 | 7.700 | 7.700 | 7.500 | 7.600 | ▲ +8,57% | 300 | 0,0 |
| 3-12-2025 | 7.800 | 7.000 | 7.800 | 7.000 | 7.000 | ▼ −10,26% | 31.300 | 0,2 |
| 2-12-2025 | 7.800 | 8.600 | 8.600 | 7.400 | 7.400 | ▼ −5,13% | 600 | 0,0 |
| 1-12-2025 | 6.800 | 6.800 | 7.800 | 6.800 | 7.700 | ▲ +13,24% | 37.100 | 0,3 |
| 28-11-2025 | 6.800 | 6.800 | 7.400 | 6.700 | 7.400 | ▲ +8,82% | 10.400 | 0,1 |
| 27-11-2025 | 7.700 | 6.800 | 7.500 | 6.700 | 7.500 | ▼ −2,60% | 18.500 | 0,1 |
| 26-11-2025 | 6.900 | 7.500 | 7.900 | 7.500 | 7.700 | ▲ +11,59% | 800 | 0,0 |
| 25-11-2025 | 7.800 | 7.500 | 7.500 | 6.800 | 6.800 | ▼ −12,82% | 11.800 | 0,1 |
| 24-11-2025 | 7.600 | 8.500 | 8.500 | 7.500 | 7.500 | ▼ −1,32% | 800 | 0,0 |
| 21-11-2025 | 7.700 | 8.700 | 8.700 | 7.200 | 7.200 | ▼ −6,49% | 6.200 | 0,0 |
| 20-11-2025 | 6.900 | 7.000 | 7.900 | 6.700 | 7.900 | ▲ +14,49% | 95.500 | 0,7 |
| 19-11-2025 | 6.900 | 6.600 | 7.000 | 6.600 | 7.000 | ▲ +1,45% | 6.100 | 0,0 |
| 18-11-2025 | 7.000 | 7.200 | 7.900 | 6.700 | 6.700 | ▼ −4,29% | 2.400 | 0,0 |
| 17-11-2025 | 6.300 | 6.600 | 7.200 | 6.400 | 7.100 | ▲ +12,70% | 41.200 | 0,3 |
| 14-11-2025 | 5.900 | 6.200 | 6.700 | 5.900 | 6.700 | ▲ +13,56% | 17.900 | 0,1 |
| 13-11-2025 | 5.500 | 5.500 | 6.300 | 5.400 | 6.200 | ▲ +12,73% | 19.300 | 0,1 |
| 12-11-2025 | 5.600 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | ▼ −1,79% | 1.100 | 0,0 |
| 11-11-2025 | 5.600 | 5.600 | 5.600 | 5.600 | 5.600 | ■ 0,00% | 600 | 0,0 |
| 10-11-2025 | 5.600 | 5.500 | 5.600 | 5.500 | 5.600 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
| 7-11-2025 | 5.600 | 5.600 | 5.600 | 5.500 | 5.500 | ▼ −1,79% | 1.700 | 0,0 |
| 6-11-2025 | 5.500 | 5.200 | 5.700 | 5.200 | 5.700 | ▲ +3,64% | 2.200 | 0,0 |
| 5-11-2025 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 4-11-2025 | 5.500 | 5.400 | 5.500 | 5.400 | 5.500 | ■ 0,00% | 1.100 | 0,0 |
| 3-11-2025 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 8/82 · 3-11-2025 – 12-12-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 23-1-2017
Dữ liệu khác của SBL
Phân tích kỹ thuật SBLBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SBLDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SBLTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SBLDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SBLDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SBLCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SBLBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SBLNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SBLMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SBLTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SBLCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SBLNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SBL (CTCP Bia Sài Gòn - Bạc Liêu) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 23-1-2017 tới nay, tổng cộng 2.432 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 7.000 đồng, giảm 9,09%, khối lượng 10.900 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 5.130 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SBL tăng mạnh nhất vào năm 2018 (36,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2019 (38,8%).
