Số liệu tới phiên30-10-2026
Trong phiên 11:22:40
Logo SBV
CTCP Siam Brothers Việt Nam
Siam Brothers Vietnam Joint stock company
6.220
▼ −10 (▼ −0,16%)
trong phiên · 11:22:40

Chỉ số tài chính SBV: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính SBV hiện tại

Giá đóng cửa 30-10-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026

Chỉ sốGiá trịTrung vị ngànhCách tính
P/E21,8 lần6,9 lầnGiá ÷ EPS. Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B0,42 lần0,63 lầnGiá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S0,30 lần0,40 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)286 đ1.352 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)15.010 đ15.607 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%5,3%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ1,9%9,4%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản1,0%4,0%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp26,9%15,7%Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng1,4%4,3%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu0,62 lần0,57 lầnVay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành1,55 lần1,68 lầnTài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Trung vị ngành: giá trị ở giữa của các mã cùng ngành Hàng tiêu dùng lâu bền và may mặc (phân ngành HOSE) có chỉ số đó.

P/E SBV theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 9,0Q1/2022: 8,8Q2/2022: 10,1Q3/2022: 8,0Q4/2022: 23,2Q4/2023: 40,2Q1/2024: 28,0Q2/2024: 20,1Q4/2025: 103,6Q1/2026: 21,6Q2/2026: 6,4Q3/2026: 22,0103,6Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS. Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.

P/B SBV theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 0,88Q1/2022: 0,86Q2/2022: 0,78Q3/2022: 0,66Q4/2022: 0,59Q1/2023: 0,56Q2/2023: 0,60Q3/2023: 0,56Q4/2023: 0,54Q1/2024: 0,61Q2/2024: 0,60Q3/2024: 0,62Q4/2024: 0,60Q1/2025: 0,57Q2/2025: 0,56Q3/2025: 0,54Q4/2025: 0,50Q1/2026: 0,47Q2/2026: 0,41Q3/2026: 0,420,88Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ SBV theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 9,9Q1/2022: 10,0Q2/2022: 7,7Q3/2022: 8,2Q4/2022: 2,5Q1/2023: -0,4Q2/2023: -0,7Q3/2023: -0,3Q4/2023: 1,3Q1/2024: 2,1Q2/2024: 3,0Q3/2024: -1,0Q4/2024: -6,7Q1/2025: -8,2Q2/2025: -10,4Q3/2025: -5,3Q4/2025: 0,5Q1/2026: 2,2Q2/2026: 6,5Q3/2026: 1,910,0-10,4Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận gộp SBV theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 34,5Q1/2022: 33,8Q2/2022: 33,8Q3/2022: 36,1Q4/2022: 34,9Q1/2023: 32,8Q2/2023: 30,7Q3/2023: 29,6Q4/2023: 32,7Q1/2024: 34,0Q2/2024: 34,2Q3/2024: 30,6Q4/2024: 23,1Q1/2025: 20,7Q2/2025: 20,0Q3/2025: 22,7Q4/2025: 27,9Q1/2026: 27,9Q2/2026: 28,0Q3/2026: 26,936,1Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Chỉ số SBV theo từng quý

36 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýP/EP/BROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q3/20266.28022,00,421,91,026,91,40,621,55
Q2/20266.2406,40,416,53,328,04,60,681,49
Q1/20267.25021,60,472,21,127,91,70,711,44
Q4/20257.780103,60,500,50,227,90,40,661,40
Q3/20258.490—0,54-5,3-2,822,7-4,30,671,39
Q2/20258.580—0,56-10,4-5,520,0-8,80,661,33
Q1/20259.140—0,57-8,2-4,520,7-7,50,591,40
Q4/202410.100—0,60-6,7-3,823,1-6,60,581,46
Q3/202410.550—0,62-1,0-0,630,6-1,10,541,53
Q2/202410.40020,10,603,01,834,23,30,481,56
Q1/202410.95028,00,612,11,334,02,50,501,62
Q4/20239.90040,20,541,30,832,71,60,401,69
Q3/20239.940—0,56-0,3-0,229,6-0,40,351,74
Q2/202310.400—0,60-0,7-0,430,7-0,80,421,67
Q1/202310.200—0,56-0,4-0,232,8-0,50,421,77
Q4/202211.10023,20,592,51,534,92,80,491,68
Q3/202212.1008,00,668,24,636,17,60,521,59
Q2/202214.15010,10,787,74,133,87,40,561,51
Q1/202217.0008,80,8610,05,733,89,80,541,70
Q4/202117.3509,00,889,95,834,510,10,491,74
Q3/202115.2507,20,8411,86,534,911,50,551,60
Q2/202114.4005,80,7914,17,938,512,70,581,46
Q1/202117.2506,90,9013,48,340,713,00,511,68
Q4/202012.4005,00,6513,58,439,713,40,491,78
Q3/202011.0004,00,6416,310,041,014,90,421,61
Q2/20209.9004,20,5814,28,837,313,70,291,57
Q1/20209.4905,00,5210,77,233,111,30,312,05
Q4/201910.0504,80,5612,08,033,112,20,262,20
Q3/20197.00016,80,432,41,828,12,50,222,25
Q2/201911.85026,40,742,81,930,72,90,331,85
Q1/201912.2009,40,707,45,434,77,90,292,12
Q4/201815.00010,20,908,76,135,58,60,261,83
Q3/201825.0009,01,3815,912,640,916,00,132,87
Q2/201828.9007,61,7623,617,742,019,50,132,56
Q1/201832.4507,81,8824,919,141,720,80,123,28
Q4/201735.5008,72,0925,118,142,121,30,122,71

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó; P/E, P/B dùng giá đóng cửa phiên cuối cùng của quý và số cổ phiếu niêm yết lúc đó. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của SBV

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, SBV có P/E 21,8 lần, P/B 0,42 lần, ROE 1,9%, ROA 1,0%.

P/E của SBV cao hơn trung vị ngành Hàng tiêu dùng lâu bền và may mặc (6,9 lần) 216%.

Trong 12 quý gần nhất có số, P/E cuối quý của SBV dao động từ 6,4 đến 103,6 lần.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.