Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo SCD
CTCP Nước giải khát Chương Dương
Chuong Duong Beverages Joint Stock Company
12.100
■ 0 (■ 0,00%)
nghỉ trưa · 12:11:52

Chỉ số tài chính SCD: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính SCD hiện tại

Giá đóng cửa 30-10-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026

Chỉ sốGiá trịCách tính
P/E—Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B—Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S0,48 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)-4.383 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)-22.164 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ—Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản-6,3%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp35,7%Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng-17,8%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu—Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành—Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng SCD theo quý

Đơn vị: đ

Q4/2021: -4.199Q1/2022: -4.589Q2/2022: -4.155Q3/2022: -4.603Q4/2022: -5.743Q1/2023: -5.653Q2/2023: -8.646Q3/2023: -10.211Q4/2023: -14.067Q1/2024: -15.739Q2/2024: -13.378Q3/2024: -10.665Q4/2024: -7.736Q1/2025: -8.264Q2/2025: -9.466Q3/2025: -11.131Q4/2025: -9.479Q1/2026: -8.241Q2/2026: -5.965Q3/2026: -4.383-15.739Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/B SCD theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 1,15Q1/2022: 1,13Q2/2022: 1,10Q3/2022: 1,41Q4/2022: 1,62Q1/2023: 1,28Q2/2023: 1,89Q3/2023: 3,813,81Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ SCD theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: -20,4Q1/2022: -22,5Q2/2022: -22,0Q3/2022: -27,8Q4/2022: -36,9Q1/2023: -37,2Q2/2023: -69,1Q3/2023: -112,0Q4/2023: -249,0Q1/2024: -351,0Q2/2024: -890,0-890,0Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận gộp SCD theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 15,1Q1/2022: 15,4Q2/2022: 19,6Q3/2022: 21,0Q4/2022: 18,6Q1/2023: 20,2Q2/2023: 18,1Q3/2023: 19,7Q4/2023: 21,0Q1/2024: 20,2Q2/2024: 23,7Q3/2024: 24,6Q4/2024: 27,4Q1/2025: 25,9Q2/2025: 24,8Q3/2025: 25,8Q4/2025: 25,8Q1/2026: 30,8Q2/2026: 33,6Q3/2026: 35,735,7Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Biên lợi nhuận ròng SCD theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: -27,0Q1/2022: -32,5Q2/2022: -24,6Q3/2022: -24,0Q4/2022: -28,8Q1/2023: -26,2Q2/2023: -53,2Q3/2023: -63,5Q4/2023: -94,4Q1/2024: -111,8Q2/2024: -71,0Q3/2024: -51,9Q4/2024: -35,8Q1/2025: -40,0Q2/2025: -49,8Q3/2025: -59,3Q4/2025: -50,1Q1/2026: -40,5Q2/2026: -26,5Q3/2026: -17,8-111,8Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Chỉ số SCD theo từng quý

40 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q3/202614.900-4.383———-6,335,7-17,8——
Q2/202610.300-5.965———-8,433,6-26,5——
Q1/202615.000-8.241———-11,230,8-40,5——
Q4/20259.800-9.479———-12,925,8-50,1——
Q3/202513.100-11.131———-15,325,8-59,3——
Q2/202512.900-9.466———-12,724,8-49,8——
Q1/202516.500-8.264———-10,725,9-40,0——
Q4/202414.300-7.736———-9,827,4-35,8——
Q3/202416.900-10.665———-14,824,6-51,9——
Q2/202413.000-13.378——-890,0-17,923,7-71,0——
Q1/202414.500-15.739——-351,0-20,420,2-111,8——
Q4/202315.000-14.067——-249,0-18,621,0-94,4——
Q3/202315.300-10.211—3,81-112,0-15,719,7-63,514,170,26
Q2/202315.500-8.646—1,89-69,1-13,018,1-53,27,060,42
Q1/202315.800-5.653—1,28-37,2-9,120,2-26,24,260,50
Q4/202220.600-5.743—1,62-36,9-10,118,6-28,83,520,51
Q3/202220.000-4.603—1,41-27,8-8,921,0-24,02,680,99
Q2/202218.600-4.155—1,10-22,0-8,019,6-24,61,781,01
Q1/202220.350-4.589—1,13-22,5-9,515,4-32,51,512,72
Q4/202121.200-4.199—1,15-20,4-9,115,1-27,01,122,65
Q3/202119.100-3.746—1,01-18,0-10,918,0-21,61,133,14
Q2/202120.300-1.415—0,97-6,4-4,023,2-6,80,993,96
Q1/202123.00031672,81,011,40,924,41,40,895,91
Q4/202023.80040458,91,041,81,024,32,10,874,58
Q3/202023.00064435,71,012,82,423,33,00,008,09
Q2/202023.1001.13820,30,994,94,222,84,80,0010,89
Q1/202024.0001.96312,21,038,57,223,87,50,007,34
Q4/201927.5002.46311,21,1910,88,626,07,80,004,89
Q3/201929.9002.49212,01,3011,09,126,68,10,005,63
Q2/201933.6002.06216,31,479,27,727,66,20,006,76
Q1/201921.5001.22517,50,945,54,626,93,60,004,84
Q4/201822.30061836,11,002,82,226,61,80,004,14
Q3/201824.65029982,61,111,41,126,20,80,004,91
Q2/201824.000-646—1,09-2,9-2,325,6-1,80,005,32
Q1/201822.200-1.526—1,02-6,5-5,326,0-4,50,004,86
Q4/201739.850-1.109—1,81-4,7-3,526,3-3,00,003,65
Q3/201738.50057966,51,752,52,027,91,30,003,61
Q2/201742.6501.59426,81,876,95,229,03,40,053,64
Q1/201743.0003.07414,01,6912,59,830,16,00,004,55
Q4/201647.5003.60713,21,8614,610,531,67,10,003,08

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của SCD

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, SCD có ROA -6,3%.

SCD lỗ trong 4 quý gần nhất nên không có P/E.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.