SGR: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 16 tỉ đồng, ▲ +0,5% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu SGR — trang 9
Biểu đồ giá SGR
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SGR theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 18.150 | 10.000 | 18.800 | 9.280 | ▼ −44,9% | 198 |
| 2025 | 37.150 | 18.600 | 41.150 | 16.000 | ▼ −49,9% | 249 |
| 2024 | 19.450 | 37.500 | 49.450 | 19.100 | ▲ +92,8% | 250 |
| 2023 | 13.300 | 19.550 | 31.600 | 12.400 | ▲ +47,0% | 249 |
| 2022 | 34.300 | 13.300 | 43.550 | 10.000 | ▼ −61,2% | 249 |
| 2021 | 20.800 | 33.450 | 44.200 | 17.800 | ▲ +60,8% | 250 |
| 2020 | 18.000 | 20.200 | 29.500 | 13.300 | ▲ +12,2% | 252 |
| 2019 | 19.500 | 18.000 | 20.500 | 15.700 | ▼ −7,7% | 250 |
| 2018 | 30.200 | 19.500 | 38.900 | 18.900 | ▼ −35,4% | 243 |
| 2017 | 20.200 | 30.000 | 76.000 | 20.200 | ▲ +48,5% | 250 |
| 2016 | 12.800 | 20.200 | 24.300 | 9.800 | ▲ +57,8% | 251 |
| 2015 | 14.000 | 12.900 | 15.600 | 12.300 | ▼ −7,9% | 168 |
Giá SGR từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3-11-2025 | 21.600 | 21.600 | 21.650 | 20.700 | 20.700 | ▼ −4,17% | 243.100 | 5,1 |
| 31-10-2025 | 21.550 | 21.500 | 22.150 | 21.300 | 21.600 | ▲ +0,23% | 321.300 | 7,0 |
| 30-10-2025 | 21.850 | 21.800 | 22.000 | 21.500 | 21.550 | ▼ −1,37% | 135.200 | 2,9 |
| 29-10-2025 | 22.400 | 22.500 | 22.500 | 21.750 | 21.850 | ▼ −2,46% | 339.700 | 7,5 |
| 28-10-2025 | 21.950 | 22.250 | 22.500 | 21.900 | 22.400 | ▲ +2,05% | 350.100 | 7,7 |
| 27-10-2025 | 21.500 | 21.450 | 22.550 | 21.450 | 21.950 | ▲ +2,09% | 409.500 | 9,1 |
| 24-10-2025 | 20.850 | 20.800 | 21.500 | 20.400 | 21.500 | ▲ +3,12% | 366.500 | 7,7 |
| 23-10-2025 | 20.950 | 20.900 | 21.350 | 20.550 | 20.850 | ▼ −0,48% | 140.100 | 2,9 |
| 22-10-2025 | 20.250 | 20.450 | 21.000 | 20.100 | 20.950 | ▲ +3,46% | 171.100 | 3,5 |
| 21-10-2025 | 20.250 | 20.450 | 20.500 | 18.850 | 20.250 | ■ 0,00% | 1.179.900 | 23,2 |
| 20-10-2025 | 21.750 | 21.900 | 21.900 | 20.250 | 20.250 | ▼ −6,90% | 502.600 | 10,4 |
| 17-10-2025 | 22.300 | 22.300 | 22.350 | 21.750 | 21.750 | ▼ −2,47% | 323.000 | 7,1 |
| 16-10-2025 | 22.100 | 22.300 | 22.700 | 22.100 | 22.300 | ▲ +0,90% | 236.400 | 5,3 |
| 15-10-2025 | 21.700 | 21.750 | 22.400 | 21.700 | 22.100 | ▲ +1,84% | 253.100 | 5,6 |
| 14-10-2025 | 22.500 | 22.600 | 22.600 | 21.700 | 21.700 | ▼ −3,56% | 894.300 | 19,9 |
| 13-10-2025 | 22.300 | 22.250 | 22.850 | 21.750 | 22.500 | ▲ +0,90% | 572.700 | 12,9 |
| 10-10-2025 | 21.800 | 22.400 | 23.000 | 22.200 | 22.300 | ▲ +2,29% | 691.000 | 15,6 |
| 9-10-2025 | 20.400 | 20.400 | 21.800 | 19.800 | 21.800 | ▲ +6,86% | 1.040.800 | 21,8 |
| 8-10-2025 | 20.450 | 20.500 | 20.900 | 20.000 | 20.400 | ▼ −0,24% | 384.900 | 7,9 |
| 7-10-2025 | 20.800 | 20.850 | 20.950 | 19.350 | 20.450 | ▼ −1,68% | 1.467.600 | 29,0 |
| 6-10-2025 | 21.550 | 20.800 | 21.700 | 20.500 | 20.800 | ▼ −3,48% | 1.081.100 | 22,6 |
| 3-10-2025 | 23.150 | 23.100 | 23.100 | 21.550 | 21.550 | ▼ −6,91% | 1.024.500 | 22,2 |
| 2-10-2025 | 22.900 | 22.950 | 24.000 | 22.700 | 23.150 | ▲ +1,09% | 386.500 | 9,0 |
| 1-10-2025 | 23.850 | 22.200 | 23.450 | 22.200 | 22.900 | ▼ −3,98% | 3.116.700 | 69,5 |
| 30-9-2025 | 25.600 | 25.700 | 25.750 | 23.850 | 23.850 | ▼ −6,84% | 789.000 | 19,2 |
| 29-9-2025 | 26.300 | 26.350 | 26.350 | 25.600 | 25.600 | ▼ −2,66% | 196.700 | 5,1 |
| 26-9-2025 | 26.350 | 26.700 | 26.700 | 26.300 | 26.300 | ▼ −0,19% | 641.000 | 17,0 |
| 25-9-2025 | 26.300 | 26.500 | 26.950 | 26.200 | 26.350 | ▲ +0,19% | 325.600 | 8,6 |
| 24-9-2025 | 26.450 | 26.450 | 26.600 | 26.000 | 26.300 | ▼ −0,57% | 374.400 | 9,8 |
| 23-9-2025 | 26.700 | 26.750 | 26.800 | 26.450 | 26.450 | ▼ −0,94% | 175.200 | 4,7 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 9/96 · 23-9-2025 – 3-11-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-5-2015
Dữ liệu khác của SGR
Phân tích kỹ thuật SGRBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SGRDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SGRTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SGRDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SGRDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SGRCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SGRBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SGRNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SGRMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SGRTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SGRCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo SGRBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp SGRNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh SGRCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SGR (Tổng CTCP Địa ốc Sài Gòn) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 11-5-2015 tới nay, tổng cộng 2.859 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 10.000 đồng, giảm 0,50%, khối lượng 44.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 109.010 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SGR tăng mạnh nhất vào năm 2024 (92,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (61,2%).
