SSC: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -0,1 tỉ đồng, Lãi → lỗ so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu SSC — trang 180
Biểu đồ giá SSC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SSC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 31.200 | 21.850 | 32.000 | 20.050 | ▼ −30,0% | 197 |
| 2025 | 34.500 | 30.950 | 37.000 | 30.300 | ▼ −10,3% | 249 |
| 2024 | 32.100 | 34.500 | 38.000 | 28.550 | ▲ +7,5% | 250 |
| 2023 | 30.600 | 30.000 | 33.850 | 26.000 | ▼ −2,0% | 249 |
| 2022 | 40.000 | 28.650 | 42.600 | 26.300 | ▼ −28,4% | 249 |
| 2021 | 50.000 | 39.650 | 51.000 | 36.650 | ▼ −20,7% | 244 |
| 2020 | 56.100 | 50.600 | 63.800 | 41.200 | ▼ −9,8% | 252 |
| 2019 | 61.000 | 60.300 | 89.900 | 55.100 | ▼ −1,1% | 250 |
| 2018 | 64.000 | 57.200 | 73.000 | 47.000 | ▼ −10,6% | 248 |
| 2017 | 41.000 | 60.800 | 74.900 | 38.800 | ▲ +48,3% | 250 |
| 2016 | 57.000 | 39.100 | 60.500 | 35.100 | ▼ −31,4% | 251 |
| 2015 | 53.000 | 57.000 | 62.000 | 38.100 | ▲ +7,5% | 248 |
| 2014 | 48.000 | 54.000 | 66.000 | 41.000 | ▲ +12,5% | 247 |
| 2013 | 31.400 | 46.000 | 49.700 | 29.000 | ▲ +46,5% | 250 |
| 2012 | 28.300 | 33.000 | 40.000 | 26.200 | ▲ +16,6% | 250 |
| 2011 | 25.800 | 28.000 | 29.500 | 16.400 | ▲ +8,5% | 248 |
| 2010 | 54.500 | 25.900 | 55.000 | 24.000 | ▼ −52,5% | 250 |
| 2009 | 18.000 | 54.500 | 70.000 | 15.900 | ▲ +202,8% | 251 |
| 2008 | 65.000 | 18.000 | 66.000 | 16.500 | ▼ −72,3% | 245 |
| 2007 | 71.500 | 63.000 | 135.000 | 55.500 | ▼ −11,9% | 248 |
| 2006 | 43.700 | 72.000 | 78.000 | 43.000 | ▲ +64,8% | 250 |
| 2005 | 30.800 | 44.000 | 48.000 | 30.800 | ▲ +42,9% | 216 |
Giá SSC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30-3-2005 | 34.600 | 34.900 | 35.000 | 34.900 | 34.900 | ▲ +0,87% | 13.910 | 0,5 |
| 29-3-2005 | 34.800 | 34.600 | 34.600 | 34.200 | 34.600 | ▼ −0,57% | 4.430 | 0,2 |
| 28-3-2005 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 34.800 | 34.800 | ▼ −0,57% | 7.260 | 0,3 |
| 25-3-2005 | 35.000 | 35.000 | 35.500 | 35.000 | 35.000 | ■ 0,00% | 4.140 | 0,1 |
| 24-3-2005 | 34.300 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | ▲ +2,04% | 13.910 | 0,5 |
| 23-3-2005 | 34.300 | 34.300 | 34.300 | 34.300 | 34.300 | ■ 0,00% | 21.590 | 0,7 |
| 22-3-2005 | 33.000 | 33.000 | 34.300 | 33.000 | 34.300 | ▲ +3,94% | 15.470 | 0,5 |
| 21-3-2005 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | ■ 0,00% | 9.200 | 0,3 |
| 18-3-2005 | 32.800 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | 33.000 | ▲ +0,61% | 23.530 | 0,8 |
| 17-3-2005 | 32.800 | 32.800 | 33.000 | 32.800 | 32.800 | ■ 0,00% | 6.900 | 0,2 |
| 16-3-2005 | 32.500 | 32.500 | 32.800 | 32.500 | 32.800 | ▲ +0,92% | 7.410 | 0,2 |
| 15-3-2005 | 32.000 | 32.000 | 32.500 | 32.000 | 32.500 | ▲ +1,56% | 15.450 | 0,5 |
| 14-3-2005 | 32.000 | 32.000 | 32.000 | 32.000 | 32.000 | ■ 0,00% | 4.500 | 0,1 |
| 11-3-2005 | 31.800 | 31.800 | 32.000 | 31.800 | 32.000 | ▲ +0,63% | 1.500 | 0,0 |
| 10-3-2005 | 31.800 | 31.800 | 31.800 | 31.800 | 31.800 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 9-3-2005 | 31.800 | 31.800 | 31.800 | 31.800 | 31.800 | ■ 0,00% | 2.100 | 0,1 |
| 8-3-2005 | 32.500 | 32.500 | 32.500 | 31.800 | 31.800 | ▼ −2,15% | 8.690 | 0,3 |
| 7-3-2005 | 32.400 | 32.400 | 32.500 | 32.400 | 32.500 | ▲ +0,31% | 4.230 | 0,1 |
| 4-3-2005 | 32.500 | 32.500 | 32.500 | 32.400 | 32.400 | ▼ −0,31% | 14.880 | 0,5 |
| 3-3-2005 | 32.000 | 32.500 | 32.900 | 32.500 | 32.500 | ▲ +1,56% | 7.260 | 0,2 |
| 2-3-2005 | 30.800 | 31.200 | 32.000 | 31.200 | 32.000 | ▲ +3,90% | 15.580 | 0,5 |
| 1-3-2005 | 0 | 30.800 | 30.800 | 30.800 | 30.800 | — | 27.280 | 0,8 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 180/180 · 1-3-2005 – 30-3-2005 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-3-2005
Dữ liệu khác của SSC
Phân tích kỹ thuật SSCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SSCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SSCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SSCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SSCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SSCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SSCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SSCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SSCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SSCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SSCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SSCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh SSCCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SSC (CTCP Giống cây trồng Miền Nam) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 1-3-2005 tới nay, tổng cộng 5.392 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 21.850 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 190 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SSC tăng mạnh nhất vào năm 2009 (202,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (72,3%).
