Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SSC
CTCP Giống cây trồng Miền Nam
Southern Seed Corporation
21.250
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SSC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SSC theo thời gian

1240 ngày
0,75%0,86%0,98%1,10%1,21%6-9-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-9-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 116.778 cổ phiếu SSC, tương đương 0,78% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 6-9-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,18% (20-3-2023), thấp nhất 0,78% (2-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SSC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,78%0,78%▼ −0,00 điểm %-600
1 tháng28-8-20260,78%0,78%▼ −0,00 điểm %-505
3 tháng3-7-20260,79%0,78%▼ −0,01 điểm %-1.819
1 năm2-10-20250,82%0,78%▼ −0,04 điểm %-5.680
3 năm3-10-20230,83%0,78%▼ −0,05 điểm %-7.140

Sở hữu nước ngoài SSC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,78%▼ −0,00 điểm %116.7780%-116.778
9-20260,78%▲ +0,00 điểm %117.3780%-117.378
8-20260,78%▼ −0,01 điểm %117.28349%7.228.976
7-20260,79%■ 0,00 điểm %118.59749%7.227.662
6-20260,79%▼ −0,01 điểm %118.59749%7.227.662
5-20260,80%▲ +0,00 điểm %120.55749%7.225.702
4-20260,80%■ 0,00 điểm %120.05749%7.226.202
3-20260,80%▼ −0,00 điểm %120.05749%7.226.202
2-20260,80%▼ −0,00 điểm %120.35749%7.225.902
1-20260,81%▼ −0,00 điểm %120.75749%7.225.502
12-20250,81%▼ −0,00 điểm %121.45749%7.224.802
11-20250,81%▼ −0,01 điểm %121.45849%7.224.801
10-20250,82%■ 0,00 điểm %122.45849%7.223.801
9-20250,82%▼ −0,01 điểm %122.45849%7.223.801
8-20250,83%▲ +0,01 điểm %124.25849%7.222.001
7-20250,81%▲ +0,00 điểm %122.15849%7.224.101
6-20250,81%▼ −0,01 điểm %122.05849%7.224.201
5-20250,82%▼ −0,00 điểm %123.20849%7.223.051
4-20250,83%▼ −0,02 điểm %123.70849%7.222.551
3-20250,84%▲ +0,01 điểm %126.12649%7.220.133
2-20250,83%▼ −0,01 điểm %124.52849%7.221.731
1-20250,84%▲ +0,00 điểm %126.02849%7.220.231
12-20240,84%■ 0,00 điểm %125.92849%7.220.331
11-20240,84%▲ +0,00 điểm %125.92849%7.220.331
10-20240,84%■ 0,00 điểm %125.86349%7.220.396
9-20240,84%▲ +0,00 điểm %125.86349%7.220.396
8-20240,84%▲ +0,00 điểm %125.76349%7.220.496
7-20240,84%▲ +0,01 điểm %125.56349%7.220.696
6-20240,83%▼ −0,00 điểm %124.76349%7.221.496
5-20240,83%■ 0,00 điểm %125.00949%7.221.250
4-20240,83%▼ −0,01 điểm %125.00949%7.221.250
3-20240,84%▲ +0,00 điểm %126.30949%7.219.950
2-20240,84%▲ +0,01 điểm %126.05349%7.220.206
1-20240,83%▼ −0,01 điểm %124.65349%7.221.606
12-20230,84%▼ −0,00 điểm %126.65349%7.219.606
11-20230,85%▼ −0,00 điểm %127.08849%7.219.171
10-20230,85%▲ +0,02 điểm %127.21849%7.219.041
9-20230,83%▼ −0,02 điểm %123.91849%7.222.341
8-20230,84%▲ +0,02 điểm %126.27949%7.219.980
7-20230,82%▼ −0,02 điểm %123.66949%7.222.590
6-20230,84%▼ −0,02 điểm %126.21549%7.220.044
5-20230,86%▲ +0,00 điểm %129.61549%7.216.644
4-20230,86%▼ −0,30 điểm %129.51549%7.216.744
3-20231,16%▼ −0,02 điểm %174.21549%7.172.044
2-20231,18%▲ +0,00 điểm %176.87549%7.169.384
1-20231,18%▲ +0,01 điểm %176.77549%7.169.484
12-20221,16%▲ +0,00 điểm %174.57549%7.171.684
11-20221,16%▲ +0,00 điểm %174.48249%7.171.777
10-20221,16%▲ +0,01 điểm %173.88249%7.172.377
9-20221,15%▲ +0,00 điểm %172.58449%7.173.675
8-20221,15%▼ −0,01 điểm %171.89149%7.174.368
7-20221,16%▲ +0,00 điểm %173.39149%7.172.868
6-20221,15%▲ +0,01 điểm %173.09149%7.173.168
5-20221,14%▲ +0,04 điểm %171.59149%7.174.668
4-20221,11%▲ +0,00 điểm %165.89149%7.180.368
3-20221,10%▲ +0,02 điểm %165.39149%7.180.868
2-20221,09%■ 0,00 điểm %162.79149%7.183.468
1-20221,09%▲ +0,00 điểm %162.79149%7.183.468
12-20211,09%▲ +0,02 điểm %162.69149%7.183.568
11-20211,07%■ 0,00 điểm %159.89149%7.186.368
10-20211,07%▼ −0,00 điểm %159.89149%7.186.368
9-20211,07%—160.29149%7.185.968

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026116.778−6000,78%-116.778
1-10-2026117.37800,78%-117.378
30-9-2026117.37800,78%-117.378
29-9-2026117.37800,78%-117.378
28-9-2026117.37800,78%-117.378
25-9-2026117.37800,78%-117.378
24-9-2026117.37800,78%-117.378
23-9-2026117.37800,78%-117.378
22-9-2026117.37800,78%-117.378
21-9-2026117.37800,78%-117.378
18-9-2026117.37800,78%7.228.881
17-9-2026117.37800,78%7.228.881
16-9-2026117.378−50,78%7.228.881
15-9-2026117.38300,78%7.228.876
14-9-2026117.38300,78%7.228.876
11-9-2026117.383+1000,78%7.228.876
10-9-2026117.28300,78%7.228.976
9-9-2026117.28300,78%7.228.976
8-9-2026117.28300,78%7.228.976
7-9-2026117.28300,78%7.228.976
4-9-2026117.28300,78%7.228.976
3-9-2026117.28300,78%7.228.976
28-8-2026117.28300,78%7.228.976
27-8-2026117.28300,78%7.228.976
26-8-2026117.28300,78%7.228.976
25-8-2026117.28300,78%7.228.976
24-8-2026117.28300,78%7.228.976
21-8-2026117.28300,78%7.228.976
20-8-2026117.283−140,78%7.228.976
19-8-2026117.297—0,78%7.228.962

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SSC