SVD: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 0,2 tỉ đồng, ▼ −80,6% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu SVD — trang 33
Biểu đồ giá SVD
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SVD theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4.490 | 4.760 | 5.400 | 3.080 | ▲ +6,0% | 197 |
| 2025 | 3.300 | 4.450 | 7.480 | 2.910 | ▲ +34,8% | 249 |
| 2024 | 2.450 | 3.300 | 3.790 | 2.340 | ▲ +34,7% | 250 |
| 2023 | 2.970 | 2.400 | 4.460 | 2.130 | ▼ −19,2% | 249 |
| 2022 | 10.750 | 2.920 | 14.350 | 2.330 | ▼ −72,8% | 249 |
| 2021 | 14.750 | 10.550 | 18.700 | 7.570 | ▼ −28,5% | 229 |
Giá SVD từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-12-2022 | 3.300 | 3.320 | 3.480 | 3.200 | 3.280 | ▼ −0,61% | 53.800 | 0,2 |
| 8-12-2022 | 3.230 | 3.230 | 3.450 | 3.230 | 3.300 | ▲ +2,17% | 148.000 | 0,5 |
| 7-12-2022 | 3.470 | 3.430 | 3.650 | 3.230 | 3.230 | ▼ −6,92% | 55.800 | 0,2 |
| 6-12-2022 | 3.260 | 3.480 | 3.480 | 3.350 | 3.470 | ▲ +6,44% | 149.000 | 0,5 |
| 5-12-2022 | 3.050 | 3.100 | 3.260 | 3.100 | 3.260 | ▲ +6,89% | 150.700 | 0,5 |
| 2-12-2022 | 3.120 | 3.140 | 3.200 | 3.050 | 3.050 | ▼ −2,24% | 41.000 | 0,1 |
| 1-12-2022 | 2.960 | 3.090 | 3.130 | 2.960 | 3.120 | ▲ +5,41% | 160.700 | 0,5 |
| 30-11-2022 | 3.080 | 3.070 | 3.260 | 2.960 | 2.960 | ▼ −3,90% | 33.200 | 0,1 |
| 29-11-2022 | 3.010 | 3.020 | 3.180 | 3.000 | 3.080 | ▲ +2,33% | 21.500 | 0,1 |
| 28-11-2022 | 2.820 | 2.930 | 3.010 | 2.850 | 3.010 | ▲ +6,74% | 77.400 | 0,2 |
| 25-11-2022 | 2.640 | 2.780 | 2.820 | 2.640 | 2.820 | ▲ +6,82% | 17.400 | 0,0 |
| 24-11-2022 | 2.740 | 2.740 | 2.740 | 2.600 | 2.640 | ▼ −3,65% | 10.400 | 0,0 |
| 23-11-2022 | 2.820 | 2.830 | 2.830 | 2.700 | 2.740 | ▼ −2,84% | 12.100 | 0,0 |
| 22-11-2022 | 2.790 | 2.800 | 2.930 | 2.750 | 2.820 | ▲ +1,08% | 26.100 | 0,1 |
| 21-11-2022 | 2.780 | 2.730 | 2.790 | 2.730 | 2.790 | ▲ +0,36% | 4.000 | 0,0 |
| 18-11-2022 | 2.740 | 2.780 | 2.830 | 2.620 | 2.780 | ▲ +1,46% | 21.000 | 0,1 |
| 17-11-2022 | 2.650 | 2.650 | 2.830 | 2.470 | 2.740 | ▲ +3,40% | 29.200 | 0,1 |
| 16-11-2022 | 2.500 | 2.340 | 2.660 | 2.330 | 2.650 | ▲ +6,00% | 54.400 | 0,1 |
| 15-11-2022 | 2.680 | 2.700 | 2.720 | 2.500 | 2.500 | ▼ −6,72% | 78.700 | 0,2 |
| 14-11-2022 | 2.680 | 2.540 | 2.700 | 2.540 | 2.680 | ■ 0,00% | 5.200 | 0,0 |
| 11-11-2022 | 2.640 | 2.790 | 2.790 | 2.540 | 2.680 | ▲ +1,52% | 123.700 | 0,3 |
| 10-11-2022 | 2.790 | 2.620 | 2.800 | 2.600 | 2.640 | ▼ −5,38% | 48.300 | 0,1 |
| 9-11-2022 | 3.000 | 3.190 | 3.190 | 2.790 | 2.790 | ▼ −7,00% | 68.800 | 0,2 |
| 8-11-2022 | 3.430 | 3.200 | 3.420 | 3.200 | 3.210 | ▼ −6,41% | 19.600 | 0,1 |
| 7-11-2022 | 3.440 | 3.450 | 3.450 | 3.200 | 3.430 | ▼ −0,29% | 37.500 | 0,1 |
| 4-11-2022 | 3.440 | 3.380 | 3.440 | 3.310 | 3.440 | ■ 0,00% | 18.700 | 0,1 |
| 3-11-2022 | 3.420 | 3.400 | 3.470 | 3.360 | 3.440 | ▲ +0,58% | 19.700 | 0,1 |
| 2-11-2022 | 3.390 | 3.400 | 3.450 | 3.400 | 3.420 | ▲ +0,88% | 30.000 | 0,1 |
| 1-11-2022 | 3.370 | 3.340 | 3.450 | 3.340 | 3.390 | ▲ +0,59% | 19.500 | 0,1 |
| 31-10-2022 | 3.310 | 3.420 | 3.420 | 3.320 | 3.370 | ▲ +1,81% | 52.400 | 0,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 33/48 · 31-10-2022 – 9-12-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-2-2021
Dữ liệu khác của SVD
Phân tích kỹ thuật SVDBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SVDDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SVDTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SVDDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SVDDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SVDCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SVDBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SVDNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SVDMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SVDTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SVDCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SVDNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh SVDCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SVD (CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 2-2-2021 tới nay, tổng cộng 1.423 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 4.760 đồng, tăng 6,73%, khối lượng 9.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 5.585 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SVD tăng mạnh nhất vào năm 2025 (34,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (72,8%).
