TDW: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 18 tỉ đồng, ▲ +66,1% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu TDW — trang 93
Biểu đồ giá TDW
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TDW theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 49.000 | 45.550 | 53.000 | 40.350 | ▼ −7,0% | 198 |
| 2025 | 51.100 | 49.000 | 68.000 | 46.100 | ▼ −4,1% | 249 |
| 2024 | 45.500 | 51.100 | 56.700 | 43.750 | ▲ +12,3% | 250 |
| 2023 | 40.250 | 45.500 | 58.800 | 37.450 | ▲ +13,0% | 249 |
| 2022 | 37.000 | 40.250 | 48.000 | 33.300 | ▲ +8,8% | 249 |
| 2021 | 30.400 | 36.800 | 39.000 | 26.000 | ▲ +21,1% | 250 |
| 2020 | 22.550 | 30.400 | 30.400 | 18.600 | ▲ +34,8% | 252 |
| 2019 | 21.800 | 24.200 | 34.500 | 19.650 | ▲ +11,0% | 250 |
| 2018 | 23.100 | 20.600 | 28.900 | 18.450 | ▼ −10,8% | 248 |
| 2017 | 28.000 | 24.800 | 33.650 | 20.250 | ▼ −11,4% | 250 |
| 2016 | 23.900 | 28.000 | 43.800 | 21.500 | ▲ +17,2% | 251 |
| 2015 | 17.900 | 23.100 | 34.500 | 17.000 | ▲ +29,1% | 248 |
| 2014 | 14.600 | 17.900 | 23.400 | 14.600 | ▲ +22,6% | 247 |
| 2013 | 17.200 | 14.600 | 20.500 | 12.100 | ▼ −15,1% | 250 |
| 2012 | 7.600 | 17.200 | 21.000 | 7.400 | ▲ +126,3% | 250 |
| 2011 | 9.000 | 7.600 | 9.600 | 6.900 | ▼ −15,6% | 248 |
| 2010 | 9.900 | 8.900 | 10.000 | 8.300 | ▼ −10,1% | 37 |
Giá TDW từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2-10-2015 | 18.400 | 18.400 | 19.500 | 18.400 | 19.500 | ▲ +5,98% | 3.800 | 0,1 |
| 1-10-2015 | 17.900 | 18.400 | 18.400 | 18.400 | 18.400 | ▲ +2,79% | 10 | 0,0 |
| 30-9-2015 | 18.100 | 18.500 | 19.300 | 17.900 | 17.900 | ▼ −1,10% | 680 | 0,0 |
| 29-9-2015 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-9-2015 | 17.000 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | ▲ +6,47% | 10 | 0,0 |
| 25-9-2015 | 17.500 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ▼ −2,86% | 10 | 0,0 |
| 24-9-2015 | 18.200 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | ▼ −3,85% | 10 | 0,0 |
| 23-9-2015 | 19.400 | 18.200 | 18.200 | 18.200 | 18.200 | ▼ −6,19% | 10 | 0,0 |
| 22-9-2015 | 19.400 | 19.400 | 19.400 | 19.400 | 19.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-9-2015 | 19.400 | 19.400 | 19.400 | 19.400 | 19.400 | ■ 0,00% | 180 | 0,0 |
| 18-9-2015 | 19.500 | 19.400 | 19.400 | 19.400 | 19.400 | ▼ −0,51% | 10 | 0,0 |
| 17-9-2015 | 20.000 | 19.500 | 19.500 | 19.500 | 19.500 | ▼ −2,50% | 50 | 0,0 |
| 16-9-2015 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-9-2015 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-9-2015 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-9-2015 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-9-2015 | 20.700 | 19.900 | 20.000 | 19.900 | 20.000 | ▼ −3,38% | 60 | 0,0 |
| 9-9-2015 | 19.500 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | ▲ +6,15% | 10 | 0,0 |
| 8-9-2015 | 19.500 | 19.400 | 19.500 | 19.400 | 19.500 | ■ 0,00% | 50 | 0,0 |
| 7-9-2015 | 19.100 | 19.500 | 19.500 | 19.500 | 19.500 | ▲ +2,09% | 50 | 0,0 |
| 4-9-2015 | 18.000 | 19.100 | 19.100 | 19.100 | 19.100 | ▲ +6,11% | 10 | 0,0 |
| 3-9-2015 | 19.000 | 17.900 | 18.000 | 17.700 | 18.000 | ▼ −5,26% | 260 | 0,0 |
| 1-9-2015 | 19.900 | 19.400 | 19.500 | 19.000 | 19.000 | ▼ −4,52% | 390 | 0,0 |
| 31-8-2015 | 18.700 | 18.800 | 19.900 | 18.800 | 19.900 | ▲ +6,42% | 1.100 | 0,0 |
| 28-8-2015 | 20.000 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | ▼ −6,50% | 450 | 0,0 |
| 27-8-2015 | 19.100 | 19.000 | 20.000 | 17.800 | 20.000 | ▲ +4,71% | 1.180 | 0,0 |
| 26-8-2015 | 20.000 | 19.100 | 19.100 | 19.100 | 19.100 | ▼ −4,50% | 150 | 0,0 |
| 25-8-2015 | 20.300 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ▼ −1,48% | 10 | 0,0 |
| 24-8-2015 | 20.400 | 19.000 | 20.300 | 19.000 | 20.300 | ▼ −0,49% | 3.960 | 0,1 |
| 21-8-2015 | 20.500 | 21.900 | 21.900 | 19.100 | 20.400 | ▼ −0,49% | 3.710 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 93/133 · 21-8-2015 – 2-10-2015 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-11-2010
Dữ liệu khác của TDW
Phân tích kỹ thuật TDWBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TDWDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TDWTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TDWDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TDWDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TDWCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TDWBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TDWNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TDWMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TDWTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TDWCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TDWNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh TDWCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TDW (CTCP Cấp nước Thủ Đức) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 11-11-2010 tới nay, tổng cộng 3.976 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 45.550 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 130 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TDW tăng mạnh nhất vào năm 2012 (126,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (15,6%).
