Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 09:42:48
Logo THM
CTCP Tứ Hải Hà Nam
Tu Hai Ha Nam Joint Stock Company
9.500
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:42:48

Kết quả kinh doanh THM

Doanh thu và lợi nhuận THM theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2024: 55Q4/2024: 34Q1/2025: 11Q2/2025: 32Q3/2025: 52Q4/2025: 24Q1/2026: 11Q2/2026: 35Q3/2026: 4155Q4/2021Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2024: 7Q4/2024: 2Q1/2025: -2Q2/2025: -0Q3/2025: 8Q4/2025: -5Q1/2026: -2Q2/2026: -18-5Q4/2021Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202641—
Q2/202635-1
Q1/202611-2
Q4/202524-5
Q3/2025528
Q2/202532-0
Q1/202511-2
Q4/2024342
Q3/2024557
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——

Doanh thu và lợi nhuận THM theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2021: 137Năm 2022: 124Năm 2023: 80Năm 2024: 135Năm 2025: 118137Năm 2021Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2021: 5Năm 2022: 5Năm 2023: 6Năm 2024: 6Năm 2025: 06Năm 2021Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251180
Năm 20241356
Năm 2023806
Năm 20221245
Năm 20211375

Báo cáo tài chính gốc THM theo kỳ

30 tệp

30 tệp báo cáo THM trên HNX từ năm 2023, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính THM

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố THM.

Kết quả kinh doanh THM theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh118,4134,779,7124,4137,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)118,4134,779,7124,4137,3
4. Giá vốn hàng bán93,399,450,793,6108,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)25,135,329,030,928,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,52,01,21,10,1
7. Chi phí tài chính3,64,34,02,91,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,93,03,11,21,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng3,45,53,43,75,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp18,919,014,618,816,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,28,58,26,65,8
12. Thu nhập khác0,60,00,00,00,8
13. Chi phí khác0,10,20,00,20,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,5-0,2-0,0-0,10,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,38,28,26,56,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,21,81,71,31,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,21,81,71,31,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,16,56,55,15,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,16,56,55,15,0

Kết quả kinh doanh THM theo quý

tỉ đồng

9 kỳ, Quý 3/2024 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh41,434,810,923,952,032,010,533,654,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)41,434,810,923,952,032,010,533,654,5
4. Giá vốn hàng bán29,828,69,022,236,726,17,324,837,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)11,76,31,91,815,35,83,38,816,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,30,20,00,10,30,00,11,60,1
7. Chi phí tài chính0,70,80,60,60,71,00,81,11,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,70,60,60,00,70,80,80,00,8
9. Chi phí bán hàng1,21,00,20,81,60,80,21,12,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,95,73,55,04,14,64,26,14,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)5,2-0,9-2,4-4,59,2-0,5-1,82,19,2
12. Thu nhập khác0,00,00,00,20,00,50,00,60,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác—0,20,00,10,10,00,00,70,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)—-0,2-0,00,1-0,10,50,0-0,1-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)—-1,1-2,4-4,49,1-0,0-1,82,09,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,00,00,11,40,00,00,41,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)—0,00,00,11,40,00,00,41,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)—-1,1-2,4-4,57,7-0,0-1,81,67,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)—-1,1-2,4-4,57,7-0,0-1,81,67,3

Báo cáo khác của THM

Dữ liệu khác của THM

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tứ Hải Hà Nam (mã THM): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 118 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng, giảm 99,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 35 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.