TIS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 4,4 tỉ đồng, Lỗ → lãi so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức TIS
Các đợt chi trả cổ tức TIS
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 7-5-2012 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | năm 2011 |
Cổ tức TIS theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2025 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2024 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2023 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2022 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2021 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2020 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2019 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2018 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2017 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2016 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2015 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2014 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2013 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2012 | 600 | 0% | 9,68% | 12.479,4% |
| 2011 | 1.000 | 0% | 28,57% | 145,6% |
| 2010 | 300 | 0% | 0,00% | 26,1% |
Dữ liệu khác của TIS
Giá lịch sử TISGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật TISBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TISDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TISTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TISDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TISDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên TISBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TISNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TISMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TISTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TISCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo TISBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp TISNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Gang thép Thái Nguyên (mã TIS) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2012, 600 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 9,68%.
Trong 17 năm có dữ liệu, TIS trả cổ tức tiền mặt ở 3 năm, gần nhất là 2012 và xa nhất là 2010.
