TJC: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 0,9 tỉ đồng, ▼ −13,8% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu TJC — trang 79
Biểu đồ giá TJC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TJC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12.900 | 10.900 | 32.800 | 7.100 | ▼ −15,5% | 198 |
| 2025 | 18.100 | 14.000 | 20.000 | 11.500 | ▼ −22,7% | 249 |
| 2024 | 15.500 | 18.100 | 20.900 | 13.300 | ▲ +16,8% | 250 |
| 2023 | 22.000 | 15.500 | 22.000 | 10.600 | ▼ −29,5% | 249 |
| 2022 | 15.800 | 22.000 | 22.000 | 13.500 | ▲ +39,2% | 249 |
| 2021 | 12.200 | 14.400 | 21.000 | 9.000 | ▲ +18,0% | 250 |
| 2020 | 6.500 | 12.100 | 15.000 | 4.700 | ▲ +86,2% | 252 |
| 2019 | 7.600 | 6.500 | 8.700 | 5.100 | ▼ −14,5% | 250 |
| 2018 | 6.900 | 8.400 | 8.600 | 4.300 | ▲ +21,7% | 250 |
| 2017 | 8.900 | 7.600 | 9.600 | 5.500 | ▼ −14,6% | 250 |
| 2016 | 10.900 | 8.900 | 11.300 | 7.600 | ▼ −18,3% | 251 |
| 2015 | 12.000 | 11.300 | 15.400 | 7.800 | ▼ −5,8% | 248 |
| 2014 | 4.200 | 12.400 | 17.000 | 4.000 | ▲ +195,2% | 247 |
| 2013 | 2.800 | 4.200 | 5.400 | 2.000 | ▲ +50,0% | 250 |
| 2012 | 2.900 | 2.800 | 4.800 | 2.000 | ▼ −3,4% | 250 |
| 2011 | 12.000 | 2.800 | 12.200 | 2.600 | ▼ −76,7% | 248 |
| 2010 | 19.100 | 12.000 | 32.900 | 10.200 | ▼ −37,2% | 250 |
| 2009 | 14.200 | 18.000 | 33.500 | 10.800 | ▲ +26,8% | 251 |
| 2008 | 42.000 | 14.500 | 46.900 | 13.100 | ▼ −65,5% | 248 |
| 2007 | 45.200 | 44.100 | 48.900 | 44.100 | ▼ −2,4% | 6 |
Giá TJC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-6-2017 | 7.900 | 7.900 | 7.900 | 7.900 | 7.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-6-2017 | 7.900 | 7.900 | 7.900 | 7.900 | 7.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-6-2017 | 7.900 | 7.900 | 7.900 | 7.900 | 7.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-6-2017 | 7.800 | 7.900 | 7.900 | 7.900 | 7.900 | ▲ +1,28% | 600 | 0,0 |
| 6-6-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-6-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-6-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-6-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-5-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 8.000 | 0,1 |
| 30-5-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 15.000 | 0,1 |
| 29-5-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-5-2017 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-5-2017 | 8.000 | 8.100 | 8.100 | 7.800 | 7.800 | ▼ −2,50% | 900 | 0,0 |
| 24-5-2017 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-5-2017 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 13.100 | 0,1 |
| 22-5-2017 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-5-2017 | 8.000 | 8.600 | 8.600 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 6.500 | 0,1 |
| 18-5-2017 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-5-2017 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 700 | 0,0 |
| 16-5-2017 | 7.900 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ▲ +1,27% | 2.200 | 0,0 |
| 15-5-2017 | 8.000 | 7.900 | 7.900 | 7.900 | 7.900 | ▼ −1,25% | 5.000 | 0,0 |
| 12-5-2017 | 8.500 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ▼ −5,88% | 100 | 0,0 |
| 11-5-2017 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 90 | 0,0 |
| 10-5-2017 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-5-2017 | 8.600 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ▼ −1,16% | 4.858 | 0,0 |
| 8-5-2017 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-5-2017 | 8.500 | 8.600 | 8.600 | 8.500 | 8.600 | ▲ +1,18% | 5.600 | 0,0 |
| 4-5-2017 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 10.000 | 0,1 |
| 3-5-2017 | 8.400 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ▲ +1,19% | 15.720 | 0,1 |
| 28-4-2017 | 8.500 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ▼ −1,18% | 3.000 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 79/157 · 28-4-2017 – 12-6-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-12-2007
Dữ liệu khác của TJC
Phân tích kỹ thuật TJCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TJCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TJCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TJCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TJCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TJCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TJCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TJCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TJCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TJCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TJCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TJCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TJC (CTCP Dịch vụ Vận tải và Thương mại) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 21-12-2007 tới nay, tổng cộng 4.696 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 10.900 đồng, giảm 5,22%, khối lượng 10.700 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 5.455 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TJC tăng mạnh nhất vào năm 2014 (195,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (76,7%).
