TMG: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 67 tỉ đồng, ▲ +305% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu TMG — trang 2
Biểu đồ giá TMG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TMG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 74.000 | 71.200 | 81.700 | 54.300 | ▼ −3,8% | 197 |
| 2025 | 50.200 | 74.000 | 95.000 | 50.200 | ▲ +47,4% | 249 |
| 2024 | 47.000 | 50.200 | 68.500 | 40.100 | ▲ +6,8% | 250 |
| 2023 | 52.800 | 47.000 | 68.000 | 42.200 | ▼ −11,0% | 249 |
| 2022 | 58.500 | 52.800 | 74.900 | 50.600 | ▼ −9,7% | 249 |
| 2021 | 30.500 | 58.500 | 63.100 | 30.200 | ▲ +91,8% | 250 |
| 2020 | 29.500 | 30.500 | 43.900 | 27.000 | ▲ +3,4% | 252 |
| 2019 | 39.300 | 29.500 | 53.000 | 25.600 | ▼ −24,9% | 250 |
| 2018 | 43.100 | 39.300 | 60.000 | 33.100 | ▼ −8,8% | 250 |
| 2017 | 22.300 | 50.600 | 59.500 | 12.700 | ▲ +126,9% | 230 |
Giá TMG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-9-2026 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-9-2026 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-9-2026 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-9-2026 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-9-2026 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-8-2026 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-8-2026 | 63.800 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | 54.300 | ▼ −14,89% | 1.500 | 0,1 |
| 26-8-2026 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-8-2026 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-8-2026 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-8-2026 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-8-2026 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-8-2026 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-8-2026 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-8-2026 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-8-2026 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-8-2026 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-8-2026 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-8-2026 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-8-2026 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-8-2026 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | 63.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-8-2026 | 69.000 | 65.000 | 65.000 | 63.200 | 63.200 | ▼ −8,41% | 1.500 | 0,1 |
| 5-8-2026 | 69.000 | 69.000 | 69.000 | 69.000 | 69.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-8-2026 | 60.000 | 69.000 | 69.000 | 69.000 | 69.000 | ▲ +15,00% | 100 | 0,0 |
| 3-8-2026 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-7-2026 | 62.700 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | ▼ −4,31% | 200 | 0,0 |
| 30-7-2026 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-7-2026 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-7-2026 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-7-2026 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | 62.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 2/81 · 27-7-2026 – 9-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-2-2017
Dữ liệu khác của TMG
Phân tích kỹ thuật TMGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TMGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TMGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TMGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TMGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TMGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TMGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TMGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TMGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TMGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TMGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo TMGBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp TMGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TMG (CTCP Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 7-2-2017 tới nay, tổng cộng 2.426 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 71.200 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 80 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TMG tăng mạnh nhất vào năm 2017 (126,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2019 (24,9%).
