Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo TSJ
CTCP Du lịch Dịch vụ Hà Nội
Ha Noi Tourist Service Joint Stock Company
23.100
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh TSJ

Doanh thu và lợi nhuận TSJ theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 34Q1/2024: 22Q2/2024: 47Q3/2024: 39Q4/2024: 36Q1/2025: 26Q2/2025: 37Q3/2025: 39Q4/2025: 38Q1/2026: 25Q2/2026: 36Q3/2026: 3647Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 11Q1/2024: 11Q2/2024: 48Q3/2024: 12Q4/2024: 10Q1/2025: 9Q2/2025: 59Q3/2025: 21Q4/2025: 12Q1/2026: 10Q2/2026: 249Q3/2026: 27249Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20263627
Q2/202636249
Q1/20262510
Q4/20253812
Q3/20253921
Q2/20253759
Q1/2025269
Q4/20243610
Q3/20243912
Q2/20244748
Q1/20242211
Q4/20233411

Doanh thu và lợi nhuận TSJ theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 68Năm 2021: 62Năm 2022: 129Năm 2023: 141Năm 2024: 144Năm 2025: 139144Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 94Năm 2021: 29Năm 2022: 30Năm 2023: 75Năm 2024: 82Năm 2025: 100100Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025139100
Năm 202414482
Năm 202314175
Năm 202212930
Năm 20216229
Năm 20206894

Báo cáo tài chính gốc TSJ theo kỳ

98 tệp

98 tệp báo cáo TSJ trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TSJ

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TSJ.

Kết quả kinh doanh TSJ theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh139,4144,2140,7129,463,170,6168,8164,0166,9166,9123,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,21,32,30,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)139,4144,2140,7129,261,868,3168,8164,0166,9166,9123,4
4. Giá vốn hàng bán101,3112,3105,4101,236,744,5135,6128,4132,3129,278,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)38,131,935,328,025,123,733,235,634,637,744,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính88,474,966,625,824,9100,685,793,4102,290,098,3
7. Chi phí tài chính0,0-0,1-0,10,11,72,00,50,50,219,60,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng6,87,37,36,74,45,69,18,39,021,835,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp9,79,49,28,510,418,318,120,825,912,75,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)110,090,285,638,533,598,491,299,4101,873,7101,9
12. Thu nhập khác0,30,10,20,10,00,00,90,30,20,50,7
13. Chi phí khác0,10,00,00,10,00,12,70,20,20,00,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,20,10,20,0-0,0-0,1-1,90,10,10,50,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)110,290,385,838,633,498,389,399,6101,874,2101,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành10,18,610,48,14,84,27,68,05,63,25,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)10,18,610,48,14,84,27,68,05,63,25,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)100,181,775,430,528,794,181,691,696,271,096,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)100,181,775,430,528,794,181,691,696,271,096,9

Kết quả kinh doanh TSJ theo quý

tỉ đồng

39 kỳ, Quý 2/2016 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 2/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh35,735,825,137,539,137,025,735,739,547,122,033,937,842,726,236,542,035,315,718,215,616,612,817,021,912,419,336,863,342,126,044,956,936,725,543,548,947,727,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)35,735,825,137,539,137,025,735,739,547,122,033,937,842,726,236,442,035,215,517,315,316,412,817,021,510,719,136,863,342,126,044,956,936,725,543,548,947,727,2
4. Giá vốn hàng bán26,427,216,424,630,728,317,827,931,438,015,024,229,934,416,928,834,428,29,710,59,410,36,510,815,96,311,628,453,534,318,835,647,328,517,034,940,039,318,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)9,38,68,813,08,48,88,07,88,19,17,09,78,08,39,37,67,57,05,86,75,96,26,36,25,64,37,68,49,77,87,29,39,78,18,58,68,88,49,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính26,5293,47,87,018,656,56,88,913,246,19,68,911,718,128,06,08,07,35,95,36,06,67,16,923,760,79,38,08,262,27,37,59,669,07,313,88,679,30,5
7. Chi phí tài chính1,10,20,00,40,00,00,0-0,12,90,00,00,20,0-0,20,01,40,00,00,10,31,00,30,20,50,11,50,00,20,30,00,00,50,00,00,00,20,00,10,0
9. Chi phí bán hàng1,71,61,51,81,61,71,72,11,71,91,52,21,71,71,72,51,61,41,21,31,01,01,21,21,31,21,93,11,92,21,92,81,82,01,72,32,32,81,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,52,82,32,52,32,72,22,62,22,52,12,62,12,52,02,42,02,31,92,61,82,33,74,94,64,64,14,44,55,14,15,96,53,35,08,66,05,65,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)30,6297,512,815,223,161,010,812,114,350,813,013,615,922,533,67,412,010,68,67,88,19,28,36,523,357,810,88,711,162,88,57,611,071,89,011,39,179,32,3
12. Thu nhập khác0,00,00,10,20,00,10,00,00,10,10,00,20,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,80,10,00,00,00,00,20,1-0,20,00,10,1
13. Chi phí khác0,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,03,00,00,00,00,00,00,00,10,10,00,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,00,10,10,00,10,00,00,00,10,00,2-0,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,0-0,0-0,10,00,0-0,0-2,20,10,00,00,0-0,00,20,0-0,3-0,00,10,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)30,6297,512,915,323,161,110,812,214,450,813,013,815,822,533,67,412,010,68,67,88,19,28,36,523,357,810,86,511,262,88,57,611,072,09,010,99,179,42,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,148,72,53,22,42,52,11,92,12,42,22,42,72,92,32,22,31,91,6-0,61,81,91,6-0,41,21,61,81,62,41,81,62,02,21,91,80,51,92,30,5
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,148,72,53,22,42,52,11,92,12,42,22,42,72,92,32,22,31,91,6-0,61,81,91,6-0,41,21,61,81,62,41,81,62,02,21,91,80,51,92,30,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)26,5248,810,512,120,758,68,710,212,348,410,811,413,119,631,35,29,78,76,98,56,37,26,76,822,156,19,04,98,861,06,95,68,870,17,210,47,377,11,9
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)26,5248,810,512,120,758,68,710,212,348,410,811,413,119,631,35,29,78,76,98,56,37,26,76,822,156,19,04,98,861,06,95,68,870,17,210,47,377,11,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,90,20,10,00,00,41,70,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,0-0,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của TSJ

Dữ liệu khác của TSJ

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Du lịch Dịch vụ Hà Nội (mã TSJ): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 139 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 100 tỉ đồng, tăng 22,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 36 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 27 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.