UNI: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 0,2 tỉ đồng, ▲ +706% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu UNI — trang 2
Biểu đồ giá UNI
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá UNI theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8.900 | 7.000 | 10.100 | 6.000 | ▼ −21,3% | 197 |
| 2025 | 8.000 | 8.900 | 11.700 | 5.300 | ▲ +11,2% | 249 |
| 2024 | 7.900 | 7.400 | 11.300 | 6.600 | ▼ −6,3% | 250 |
| 2023 | 9.600 | 8.100 | 13.300 | 7.600 | ▼ −15,6% | 249 |
| 2022 | 19.500 | 10.200 | 34.900 | 6.500 | ▼ −47,7% | 249 |
| 2021 | 8.500 | 17.800 | 21.000 | 8.000 | ▲ +109,4% | 250 |
| 2020 | 3.700 | 8.500 | 9.600 | 3.200 | ▲ +129,7% | 252 |
| 2019 | 9.400 | 3.700 | 10.000 | 3.500 | ▼ −60,6% | 250 |
| 2018 | 6.000 | 9.400 | 10.800 | 5.900 | ▲ +56,7% | 250 |
| 2017 | 4.300 | 5.900 | 7.400 | 3.300 | ▲ +37,2% | 250 |
| 2016 | 10.100 | 4.700 | 10.100 | 3.800 | ▼ −53,5% | 251 |
| 2015 | 8.400 | 10.100 | 12.600 | 7.800 | ▲ +20,2% | 248 |
| 2014 | 7.000 | 7.900 | 10.400 | 5.500 | ▲ +12,9% | 247 |
| 2013 | 8.300 | 7.000 | 8.500 | 4.600 | ▼ −15,7% | 250 |
| 2012 | 3.900 | 7.900 | 15.600 | 3.400 | ▲ +102,6% | 250 |
| 2011 | 15.000 | 3.900 | 15.400 | 3.600 | ▼ −74,0% | 248 |
| 2010 | 36.500 | 15.100 | 59.000 | 12.900 | ▼ −58,6% | 250 |
| 2009 | 12.200 | 34.200 | 55.000 | 9.500 | ▲ +180,3% | 245 |
| 2008 | 56.500 | 12.000 | 58.000 | 11.600 | ▼ −78,8% | 245 |
| 2007 | 40.000 | 58.000 | 164.000 | 38.000 | ▲ +45,0% | 248 |
| 2006 | 28.200 | 40.000 | 45.900 | 25.300 | ▲ +41,8% | 129 |
Giá UNI từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-9-2026 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-9-2026 | 7.000 | 6.300 | 7.000 | 6.300 | 7.000 | ■ 0,00% | 400 | 0,0 |
| 7-9-2026 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-9-2026 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 2.400 | 0,0 |
| 3-9-2026 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | ■ 0,00% | 7.500 | 0,1 |
| 28-8-2026 | 6.400 | 6.200 | 7.000 | 6.200 | 7.000 | ▲ +9,38% | 6.800 | 0,0 |
| 27-8-2026 | 6.600 | 6.200 | 6.400 | 6.200 | 6.400 | ▼ −3,03% | 3.200 | 0,0 |
| 26-8-2026 | 6.600 | 6.200 | 6.600 | 6.200 | 6.600 | ■ 0,00% | 1.800 | 0,0 |
| 25-8-2026 | 6.700 | 6.100 | 6.600 | 6.100 | 6.600 | ▼ −1,49% | 3.400 | 0,0 |
| 24-8-2026 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 400 | 0,0 |
| 21-8-2026 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-8-2026 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-8-2026 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ■ 0,00% | 400 | 0,0 |
| 18-8-2026 | 6.200 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | ▲ +8,06% | 100 | 0,0 |
| 17-8-2026 | 6.800 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | 6.200 | ▼ −8,82% | 100 | 0,0 |
| 14-8-2026 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-8-2026 | 6.600 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | 6.800 | ▲ +3,03% | 100 | 0,0 |
| 12-8-2026 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 11-8-2026 | 6.100 | 6.100 | 6.600 | 6.100 | 6.600 | ▲ +8,20% | 400 | 0,0 |
| 10-8-2026 | 6.700 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | ▼ −8,96% | 700 | 0,0 |
| 7-8-2026 | 6.800 | 6.200 | 6.700 | 6.200 | 6.700 | ▼ −1,47% | 300 | 0,0 |
| 6-8-2026 | 7.000 | 6.400 | 7.000 | 6.300 | 6.800 | ▼ −2,86% | 6.800 | 0,0 |
| 5-8-2026 | 7.000 | 6.300 | 7.000 | 6.300 | 7.000 | ■ 0,00% | 1.600 | 0,0 |
| 4-8-2026 | 7.300 | 6.600 | 7.000 | 6.600 | 7.000 | ▼ −4,11% | 300 | 0,0 |
| 3-8-2026 | 7.200 | 7.200 | 7.300 | 7.100 | 7.300 | ▲ +1,39% | 1.300 | 0,0 |
| 31-7-2026 | 6.800 | 6.800 | 7.200 | 6.800 | 7.200 | ▲ +5,88% | 9.900 | 0,1 |
| 30-7-2026 | 6.400 | 6.400 | 6.800 | 6.400 | 6.800 | ▲ +6,25% | 7.200 | 0,0 |
| 29-7-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.400 | 6.000 | 6.400 | ▲ +6,67% | 15.000 | 0,1 |
| 28-7-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 27-7-2026 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.000 | 6.000 | ▼ −6,25% | 700 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 2/169 · 27-7-2026 – 9-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 3-7-2006
Dữ liệu khác của UNI
Phân tích kỹ thuật UNIBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh UNIDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán UNITài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ UNIDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn UNIDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức UNICổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên UNIBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ UNINgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại UNIMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại UNITỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố UNICông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp UNINgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu UNI (CTCP Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 3-7-2006 tới nay, tổng cộng 5.057 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 7.000 đồng, tăng 4,48%, khối lượng 300 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.595 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, UNI tăng mạnh nhất vào năm 2009 (180,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (78,8%).
