Chỉ số tài chính UPS: P/E, P/B, ROE, ROA
Chỉ số tài chính UPS hiện tại
Giá đóng cửa 2-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026
| Chỉ số | Giá trị | Cách tính |
|---|---|---|
| P/E | 19,3 lần | Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. |
| P/B | 1,83 lần | Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). |
| P/S | 3,38 lần | Vốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính. |
| Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS) | 1.112 đ | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn. |
| Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.767 đ | Vốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành. |
| Tỉ suất cổ tức tiền mặt | 0,0% | Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá. |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ | 9,9% | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ. |
| ROA — lợi nhuận trên tài sản | 3,6% | Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ. |
| Biên lợi nhuận ròng | 17,5% | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Nợ vay trên vốn chủ sở hữu | 1,62 lần | Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Khả năng thanh toán hiện hành | 1,57 lần | Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ UPS theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận ròng UPS theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
ROA — lợi nhuận trên tài sản UPS theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Chỉ số UPS theo từng quý
24 quý gần nhất
| Quý | Giá cuối quý | EPS (đ) | P/E | P/B | ROE (%) | ROA (%) | Biên ròng (%) | Nợ vay/VCSH | Thanh toán hiện hành |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 21.600 | 1.112 | 19,4 | 1,84 | 9,9 | 3,6 | 17,5 | 1,62 | 1,57 |
| Q2/2026 | 26.000 | 638 | 40,7 | 2,43 | 6,1 | 2,5 | 9,2 | 1,30 | 1,69 |
| Q1/2026 | 17.600 | 998 | 17,6 | 1,66 | 9,9 | 4,1 | 13,9 | 2,11 | 1,42 |
| Q4/2025 | — | — | — | — | 4,2 | 2,2 | 7,9 | 1,70 | 1,52 |
| Q3/2025 | — | — | — | — | 8,0 | 4,0 | 18,4 | 1,87 | 1,44 |
| Q2/2025 | — | — | — | — | 0,9 | 0,5 | 5,1 | 1,49 | 1,56 |
| Q1/2025 | — | — | — | — | -0,2 | -0,1 | -1,8 | 0,60 | 2,42 |
| Q4/2024 | — | — | — | — | 2,9 | 2,8 | 32,5 | 0,03 | 19,63 |
| Q3/2024 | — | — | — | — | 2,7 | 2,7 | 39,9 | 0,00 | 39,24 |
| Q2/2024 | — | — | — | — | 4,6 | 4,5 | 62,5 | 0,00 | 107,39 |
| Q1/2024 | — | — | — | — | 0,9 | 0,8 | 12,0 | 0,00 | 46,30 |
| Q4/2023 | — | — | — | — | 0,2 | 0,2 | 3,2 | 0,00 | 57,66 |
| Q3/2023 | — | — | — | — | -0,4 | -0,4 | -5,6 | 0,00 | 42,72 |
| Q2/2023 | — | — | — | — | -0,8 | -0,8 | -13,3 | 0,00 | 51,79 |
| Q1/2023 | — | — | — | — | -0,6 | -0,6 | -7,9 | 0,04 | 19,30 |
| Q4/2022 | — | — | — | — | 0,4 | 0,4 | 3,9 | 0,00 | 49,81 |
| Q3/2022 | — | — | — | — | 1,3 | 1,3 | 10,0 | 0,00 | 47,40 |
| Q2/2022 | — | — | — | — | 1,6 | 1,5 | 10,6 | 0,00 | 43,62 |
| Q1/2022 | — | — | — | — | 1,8 | 1,8 | 11,2 | 0,00 | 31,56 |
| Q4/2021 | — | — | — | — | 1,3 | 1,3 | 8,9 | 0,00 | 22,35 |
| Q3/2021 | — | — | — | — | 0,7 | 0,7 | 5,5 | 0,00 | 28,10 |
| Q2/2021 | — | — | — | — | 0,5 | 0,5 | 5,2 | 0,00 | 24,21 |
| Q1/2021 | — | — | — | — | 0,3 | 0,3 | 3,5 | 0,00 | 35,23 |
| Q4/2020 | — | — | — | — | 0,2 | 0,2 | 2,7 | 0,00 | 40,89 |
Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.
Dữ liệu khác của UPS
Tóm tắt
Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, UPS có P/E 19,3 lần, P/B 1,83 lần, ROE 9,9%, ROA 3,6%.
Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.
