Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 09:42:48
Logo UXC
CTCP Chế biến Thủy sản Út Xi
UTXI AQUATIC PRODUCTS PROCESSING CORPORATION
1.200
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:42:48

Kết quả kinh doanh UXC

Doanh thu và lợi nhuận UXC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 101Q1/2024: 58Q2/2024: 181Q3/2024: 275Q4/2024: 70Q1/2025: 71Q2/2025: 117Q3/2025: 99Q4/2025: 103Q1/2026: 75Q2/2026: 93Q3/2026: 106275Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -14Q1/2024: 0Q2/2024: 1Q3/2024: -15Q4/2024: -24Q1/2025: -8Q2/2025: 1Q3/2025: -8Q4/2025: 14Q1/2026: -1Q2/2026: -1Q3/2026: -114-24Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026106-1
Q2/202693-1
Q1/202675-1
Q4/202510314
Q3/202599-8
Q2/20251171
Q1/202571-8
Q4/202470-24
Q3/2024275-15
Q2/20241811
Q1/2024580
Q4/2023101-14

Doanh thu và lợi nhuận UXC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.556Năm 2021: 1.310Năm 2022: 1.158Năm 2023: 339Năm 2024: 584Năm 2025: 3901.556Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -51Năm 2021: -133Năm 2022: -93Năm 2023: -84Năm 2024: -38Năm 2025: -2-133Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025390-2
Năm 2024584-38
Năm 2023339-84
Năm 20221.158-93
Năm 20211.310-133
Năm 20201.556-51

Báo cáo tài chính gốc UXC theo kỳ

20 tệp

20 tệp báo cáo UXC trên HNX từ năm 2024, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính UXC

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố UXC.

Kết quả kinh doanh UXC theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh394,4587,3347,41.158,61.313,21.560,7993,0900,0960,41.174,5658,01.403,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu4,53,08,10,73,04,70,02,456,94,919,435,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)390,0584,3339,31.157,91.310,21.556,0993,0897,6903,51.169,5638,61.368,1
4. Giá vốn hàng bán324,5507,3357,01.035,81.215,91.390,5863,5759,0786,01.037,8600,11.207,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)65,577,0-17,8122,194,3165,5129,5138,6117,6131,738,5160,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,04,28,513,57,610,212,83,62,43,18,211,7
7. Chi phí tài chính41,152,649,550,744,066,261,577,057,463,881,982,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay32,837,836,639,942,259,950,763,753,251,351,061,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng16,646,319,0114,9122,3120,668,648,145,448,129,563,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp39,746,47,867,269,540,89,812,310,711,110,19,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-29,8-64,1-85,7-97,2-134,0-52,02,44,86,511,8-74,816,8
12. Thu nhập khác28,337,81,35,80,50,90,50,80,80,40,10,2
13. Chi phí khác0,111,50,01,50,00,00,10,80,30,70,71,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)28,126,31,34,30,50,80,40,00,5-0,2-0,6-1,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-1,7-37,8-84,4-92,9-133,4-51,12,84,87,011,6-75,315,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,13,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,20,3-0,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,21,43,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-1,7-37,8-84,4-92,9-133,4-51,12,84,87,011,8-76,711,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-1,7-37,8-84,4-92,9-133,4-51,12,84,87,011,8-76,711,9

Kết quả kinh doanh UXC theo quý

tỉ đồng

39 kỳ, Quý 1/2017 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh105,693,176,7102,798,9117,275,670,2277,6181,458,1100,9102,983,160,4311,1259,2343,8244,5215,0363,7440,8293,7351,6626,4390,2192,4246,7317,2274,2154,9219,5301,7236,2142,7313,5206,8290,0150,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,01,70,00,00,04,50,42,60,00,00,00,08,10,00,00,20,60,00,00,03,00,00,00,03,70,90,00,00,00,00,00,00,02,46,40,05,844,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)105,693,175,1102,798,9117,271,269,8275,0181,458,1100,9102,975,160,4311,1259,0343,2244,5215,0363,7437,8293,7351,6626,4386,5191,5246,7317,2274,2154,9219,5301,7236,2140,3307,1206,8284,1105,5
4. Giá vốn hàng bán95,085,161,370,894,894,864,161,8257,4146,741,596,2104,683,672,7314,8226,0284,8210,2186,2315,5388,3257,0324,5571,9343,4150,7220,4278,0234,1131,0178,1269,0202,2111,4279,9177,3243,785,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)10,67,913,831,94,122,47,18,017,734,716,64,8-1,7-8,5-12,3-3,733,058,434,328,848,249,536,727,254,543,040,826,339,240,223,941,432,634,028,927,129,540,520,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,21,30,40,30,70,60,4-0,83,90,80,32,11,14,01,36,52,92,71,31,30,62,51,07,11,40,90,810,51,01,00,30,81,51,00,31,80,10,20,3
7. Chi phí tài chính5,85,38,18,48,415,09,39,811,022,09,815,212,49,912,015,610,814,010,03,910,612,210,214,212,919,314,417,618,114,910,919,215,521,618,713,815,215,911,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay5,45,48,08,28,38,28,29,19,69,69,56,312,49,18,89,910,110,29,73,210,411,79,69,912,617,514,311,815,812,610,514,414,715,818,513,714,425,111,3
9. Chi phí bán hàng3,93,05,23,33,05,25,19,024,17,75,42,85,84,46,022,025,444,522,932,136,437,625,333,840,321,525,013,819,923,611,215,215,110,37,59,510,618,96,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,02,02,034,51,41,91,80,51,942,31,52,81,61,51,762,81,70,22,363,51,82,31,734,71,72,41,84,41,72,11,65,02,72,61,95,51,92,21,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,9-1,1-1,2-14,0-8,00,9-8,6-12,1-15,5-36,50,2-14,1-20,3-20,3-30,7-97,5-2,02,30,4-69,40,1-0,10,5-48,40,90,80,30,90,50,50,52,70,90,51,10,11,93,60,8
12. Thu nhập khác0,20,10,227,90,10,10,20,10,037,60,00,00,11,10,10,20,55,10,10,10,00,20,20,10,50,20,10,10,20,10,11,40,30,50,20,50,00,10,2
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,10,00,011,50,00,00,00,00,00,00,00,00,01,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,02,30,10,00,10,10,10,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,20,10,227,80,10,00,2-11,40,037,60,00,00,11,10,10,20,53,60,10,10,00,20,20,10,50,20,10,10,10,10,1-0,90,20,50,10,4-0,10,10,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-0,8-1,1-1,013,8-7,90,9-8,4-23,5-15,51,20,2-14,0-20,2-19,3-30,6-97,4-1,55,90,5-69,30,10,10,7-48,31,51,00,41,00,60,70,61,91,11,01,20,51,93,71,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-0,8-1,1-1,013,8-7,90,9-8,4-23,5-15,51,20,2-14,0-20,2-19,3-30,6-97,4-1,55,90,5-69,30,10,10,7-48,31,51,00,41,00,60,70,61,91,11,01,20,51,93,71,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-0,8-1,1-1,013,8-7,90,9-8,4-23,5-15,51,20,2-14,0-20,2-19,3-30,6-97,4-1,55,90,5-69,30,10,10,7-48,31,51,00,41,00,60,70,61,91,11,01,20,51,93,71,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của UXC

Dữ liệu khác của UXC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chế biến Thủy sản Út Xi (mã UXC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 390 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -2 tỉ đồng, tăng 95,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 106 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.