VAV: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — đã đăng báo cáo lên sàn ngày 21-10-2026 · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu VAV — trang 11
Biểu đồ giá VAV
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VAV theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 35.500 | 30.800 | 38.100 | 26.500 | ▼ −13,2% | 197 |
| 2025 | 50.000 | 35.500 | 72.000 | 33.100 | ▼ −29,0% | 249 |
| 2024 | 40.400 | 50.000 | 55.000 | 31.800 | ▲ +23,8% | 250 |
| 2023 | 25.500 | 37.100 | 41.000 | 20.500 | ▲ +45,5% | 249 |
| 2022 | 32.500 | 25.500 | 37.000 | 21.000 | ▼ −21,5% | 249 |
| 2021 | 49.400 | 32.200 | 88.000 | 31.000 | ▼ −34,8% | 250 |
| 2020 | 43.000 | 53.000 | 53.000 | 35.800 | ▲ +23,3% | 252 |
| 2019 | 43.200 | 43.000 | 52.900 | 35.700 | ▼ −0,5% | 250 |
| 2018 | 68.500 | 50.800 | 118.000 | 40.300 | ▼ −25,8% | 250 |
| 2017 | 50.300 | 68.000 | 76.000 | 45.000 | ▲ +35,2% | 112 |
Giá VAV từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6-8-2025 | 41.100 | 40.200 | 40.200 | 40.200 | 40.200 | ▼ −2,19% | 300 | 0,0 |
| 5-8-2025 | 40.400 | 42.000 | 45.000 | 40.000 | 40.100 | ▼ −0,74% | 1.500 | 0,1 |
| 4-8-2025 | 41.500 | 39.800 | 42.000 | 39.800 | 42.000 | ▲ +1,20% | 2.000 | 0,1 |
| 1-8-2025 | 40.200 | 42.000 | 42.000 | 39.000 | 39.000 | ▼ −2,99% | 600 | 0,0 |
| 31-7-2025 | 38.600 | 39.000 | 43.000 | 38.600 | 43.000 | ▲ +11,40% | 1.000 | 0,0 |
| 30-7-2025 | 41.400 | 38.000 | 39.000 | 38.000 | 39.000 | ▼ −5,80% | 4.700 | 0,2 |
| 29-7-2025 | 43.000 | 42.000 | 42.000 | 39.800 | 39.900 | ▼ −7,21% | 2.100 | 0,1 |
| 28-7-2025 | 43.200 | 43.200 | 43.200 | 42.500 | 43.000 | ▼ −0,46% | 4.200 | 0,2 |
| 25-7-2025 | 49.200 | 47.500 | 47.500 | 42.000 | 42.300 | ▼ −14,02% | 10.400 | 0,4 |
| 24-7-2025 | 46.700 | 48.000 | 50.000 | 47.500 | 47.500 | ▲ +1,71% | 9.400 | 0,5 |
| 23-7-2025 | 69.300 | 69.400 | 72.000 | 69.400 | 69.900 | ▲ +0,87% | 11.900 | 0,8 |
| 22-7-2025 | 65.000 | 69.000 | 70.000 | 69.000 | 69.000 | ▲ +6,15% | 7.400 | 0,5 |
| 21-7-2025 | 62.000 | 63.800 | 70.700 | 63.700 | 70.700 | ▲ +14,03% | 17.600 | 1,1 |
| 18-7-2025 | 59.200 | 59.200 | 63.900 | 59.200 | 60.100 | ▲ +1,52% | 6.600 | 0,4 |
| 17-7-2025 | 58.300 | 59.100 | 59.800 | 58.500 | 58.500 | ▲ +0,34% | 7.300 | 0,4 |
| 16-7-2025 | 57.400 | 57.900 | 59.300 | 57.500 | 59.300 | ▲ +3,31% | 18.100 | 1,1 |
| 15-7-2025 | 59.500 | 57.400 | 57.500 | 57.400 | 57.500 | ▼ −3,36% | 300 | 0,0 |
| 14-7-2025 | 57.400 | 59.500 | 59.500 | 59.500 | 59.500 | ▲ +3,66% | 200 | 0,0 |
| 11-7-2025 | 56.100 | 59.800 | 59.800 | 56.500 | 59.200 | ▲ +5,53% | 1.700 | 0,1 |
| 10-7-2025 | 55.600 | 56.000 | 56.100 | 56.000 | 56.000 | ▲ +0,72% | 700 | 0,0 |
| 9-7-2025 | 56.000 | 55.500 | 56.200 | 55.500 | 56.200 | ▲ +0,36% | 1.400 | 0,1 |
| 8-7-2025 | 56.000 | 56.000 | 56.000 | 56.000 | 56.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-7-2025 | 56.000 | 56.000 | 56.000 | 55.900 | 55.900 | ▼ −0,18% | 700 | 0,0 |
| 4-7-2025 | 57.000 | 56.000 | 56.000 | 56.000 | 56.000 | ▼ −1,75% | 300 | 0,0 |
| 3-7-2025 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-7-2025 | 57.400 | 57.300 | 57.300 | 56.500 | 56.500 | ▼ −1,57% | 500 | 0,0 |
| 1-7-2025 | 57.400 | 57.400 | 57.400 | 57.400 | 57.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-6-2025 | 56.100 | 57.400 | 57.400 | 57.400 | 57.400 | ▲ +2,32% | 500 | 0,0 |
| 27-6-2025 | 57.000 | 56.100 | 56.100 | 56.100 | 56.100 | ▼ −1,58% | 3.300 | 0,2 |
| 26-6-2025 | 59.300 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | 57.000 | ▼ −3,88% | 100 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 11/77 · 26-6-2025 – 6-8-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 26-7-2017
Dữ liệu khác của VAV
Phân tích kỹ thuật VAVBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VAVDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VAVTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VAVDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VAVDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VAVCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VAVBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VAVNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VAVMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VAVTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VAVCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VAVNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VAV (CTCP VIWACO) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 26-7-2017 tới nay, tổng cộng 2.308 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 30.800 đồng, giảm 3,75%, khối lượng 7.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.110 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VAV tăng mạnh nhất vào năm 2023 (45,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2021 (34,8%).
