Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VAV
CTCP VIWACO
VIWACO Joint Stock Company
31.200
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VAV: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VAV theo thời gian

344 ngày
2,24%2,33%2,43%2,53%2,62%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.243.450 cổ phiếu VAV, tương đương 2,59% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 22.756.547 cổ phiếu (47,41% vốn), khoảng 710 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,60% (30-7-2025), thấp nhất 2,26% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VAV theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20262,59%2,59%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20262,59%2,59%▼ −0,00 điểm %-100
3 tháng3-7-20262,59%2,59%▼ −0,00 điểm %-100
1 năm2-10-20252,59%2,59%▼ −0,00 điểm %-550
3 năm8-3-20222,26%2,59%▲ +0,33 điểm %518.850

Sở hữu nước ngoài VAV cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,59%■ 0,00 điểm %1.243.45050%22.756.547
9-20262,59%▼ −0,00 điểm %1.243.45050%22.756.547
8-20262,59%■ 0,00 điểm %1.243.55050%22.756.447
7-20262,59%■ 0,00 điểm %1.243.55050%22.756.447
6-20262,59%■ 0,00 điểm %1.243.55050%22.756.447
5-20262,59%▼ −0,00 điểm %1.243.55050%22.756.447
4-20262,59%▼ −0,00 điểm %1.244.17450%22.755.823
3-20262,59%■ 0,00 điểm %1.244.18350%22.755.814
2-20262,59%▼ −0,00 điểm %1.244.18350%22.755.814
1-20262,59%■ 0,00 điểm %1.244.20050%22.755.797
12-20252,59%▲ +0,00 điểm %1.244.20050%22.755.797
11-20252,59%■ 0,00 điểm %1.244.00050%22.755.997
10-20252,59%■ 0,00 điểm %1.244.00050%22.755.997
9-20252,59%▲ +0,00 điểm %1.244.00050%22.755.997
8-20252,59%▼ −0,00 điểm %1.243.90050%22.756.097
7-20252,60%▲ +0,03 điểm %830.80050%15.169.200
6-20252,56%▲ +0,02 điểm %819.80050%15.180.200
5-20252,54%▲ +0,28 điểm %813.10050%15.186.900
3-20222,26%▼ −0,01 điểm %724.60050%15.275.400
2-20222,27%—726.80050%15.273.200

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.243.45002,59%22.756.547
1-10-20261.243.45002,59%22.756.547
30-9-20261.243.45002,59%22.756.547
29-9-20261.243.45002,59%22.756.547
28-9-20261.243.45002,59%22.756.547
25-9-20261.243.45002,59%22.756.547
24-9-20261.243.45002,59%22.756.547
23-9-20261.243.45002,59%22.756.547
22-9-20261.243.45002,59%22.756.547
21-9-20261.243.45002,59%22.756.547
18-9-20261.243.450−1002,59%22.756.547
17-9-20261.243.55002,59%22.756.447
16-9-20261.243.55002,59%22.756.447
15-9-20261.243.55002,59%22.756.447
14-9-20261.243.55002,59%22.756.447
11-9-20261.243.55002,59%22.756.447
10-9-20261.243.55002,59%22.756.447
9-9-20261.243.55002,59%22.756.447
8-9-20261.243.55002,59%22.756.447
7-9-20261.243.55002,59%22.756.447
4-9-20261.243.55002,59%22.756.447
3-9-20261.243.55002,59%22.756.447
28-8-20261.243.55002,59%22.756.447
27-8-20261.243.55002,59%22.756.447
26-8-20261.243.55002,59%22.756.447
25-8-20261.243.55002,59%22.756.447
24-8-20261.243.55002,59%22.756.447
21-8-20261.243.55002,59%22.756.447
20-8-20261.243.55002,59%22.756.447
19-8-20261.243.550—2,59%22.756.447

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VAV