Phân tích kỹ thuật cổ phiếu VBT
Dữ liệu kém tin cậyGiao dịch thưa: chỉ có khớp lệnh 26/60 phiên gần nhất, đường trung bình và RSI kém tin cậy. Mới có 68 phiên có giao dịch: chưa đủ dữ liệu cho MA200, đỉnh đáy 52 tuần, nên điểm xu hướng thiếu một phần tín hiệu. Thanh khoản thấp: bình quân 0,00 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 7-10-2026, VBT được -10 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Trung tính, đứng thứ 991/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 3.900 đồng, dưới MA20 0,8%, dưới MA50 17,7%.
Sức mạnh giá tương đối RS 3: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 3% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 40,1, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 0/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật VBT
7-10-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm -10 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| Yếu hơn VNINDEX 63p (-50%) | −10 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Chưa đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Dịch vụ vận tải
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| STS | 157 | Rất mạnh | 98 | 84,7 |
| DXP | 145 | Rất mạnh | 87 | 74,6 |
| TR1 | 138 | Rất mạnh | 91 | 55,3 |
| VIN | 137 | Rất mạnh | 73 | 57,7 |
| HMH | 130 | Rất mạnh | 88 | 56,0 |
| PAP | 126 | Rất mạnh | 80 | 53,2 |
| DNL | 124 | Rất mạnh | 95 | 60,8 |
| TPS | 124 | Rất mạnh | 97 | 57,9 |
| BLN | 120 | Rất mạnh | 88 | 60,3 |
| SAS | 99 | Rất mạnh | 80 | 81,6 |
| GMD | 94 | Rất mạnh | 79 | 63,3 |
| PCT | 92 | Rất mạnh | 77 | 71,0 |
| DVP | 91 | Rất mạnh | 79 | 53,6 |
| VGR | 79 | Mạnh | 95 | 49,2 |
| PTH | 67 | Mạnh | 83 | 49,2 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của VBT
Giá lịch sử VBTGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh VBTDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VBTTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VBTDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VBTDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên VBTBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VBTNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại VBTTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VBTCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VBTNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
