Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Kết quả kinh doanh VBT
Doanh thu và lợi nhuận VBT theo quý
Doanh thu tỉ đồng
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
| Quý | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Q4/2025 | — | — |
| Q1/2025 | 8 | -2 |
Doanh thu và lợi nhuận VBT theo năm
Doanh thu tỉ đồng
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
| Năm | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Năm 2025 | 34 | 0 |
Báo cáo tài chính VBT đã công bố
1 văn bảnVăn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VBT.
Kết quả kinh doanh VBT theo năm
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Năm 2025 |
|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 34,4 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 0,0 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 34,4 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 27,9 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 6,4 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 0,2 |
| 7. Chi phí tài chính | 4,9 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 0,4 |
| 8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh | 0,0 |
| 9. Chi phí bán hàng | 0,0 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 1,6 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | 0,0 |
| 12. Thu nhập khác | 0,2 |
| 13. Chi phí khác | 0,1 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | 0,1 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | 0,2 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0,0 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0,0 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | 0,0 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | 0,1 |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | 0,0 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | 0,1 |
Kết quả kinh doanh VBT theo quý
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Quý 1/2025 |
|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 7,9 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 0,0 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 7,9 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 6,5 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 1,4 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 0,1 |
| 7. Chi phí tài chính | 3,0 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 0,0 |
| 8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh | 0,0 |
| 9. Chi phí bán hàng | 0,0 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 0,4 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | -1,9 |
| 12. Thu nhập khác | 0,2 |
| 13. Chi phí khác | 0,0 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | 0,2 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | -1,8 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0,0 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0,0 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | 0,0 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | -1,8 |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | 0,0 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | -1,8 |
Báo cáo khác của VBT
Dữ liệu khác của VBT
Giá lịch sử VBTGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật VBTBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngCân đối kế toán VBTTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VBTDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VBTDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên VBTBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VBTNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại VBTTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VBTCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VBTNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Báo cáo tài chính của CTCP Vận tải Bảo Thắng (mã VBT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.
Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 34 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng.
Quý gần nhất (Q1/2025): doanh thu 8 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -2 tỉ đồng.
Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.
