Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo VCF
CTCP Vinacafé Biên Hòa
Vinacafé Bien Hoa Joint Stock Company
297.000
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:46:52

Chỉ số tài chính VCF: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính VCF hiện tại

Giá đóng cửa 30-10-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026

Chỉ sốGiá trịTrung vị ngànhCách tính
P/E15,8 lần9,9 lầnGiá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B5,33 lần1,14 lầnGiá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S2,72 lần0,74 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)18.856 đ2.580 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)55.748 đ16.908 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%3,6%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ26,8%13,7%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản19,9%7,8%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp21,3%19,2%Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng17,3%7,8%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu0,14 lần0,49 lầnVay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành2,63 lần1,90 lầnTài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Trung vị ngành: giá trị ở giữa của các mã cùng ngành Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá (phân ngành HOSE) có chỉ số đó.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng VCF theo quý

Đơn vị: đ

Q4/2021: 16.134Q1/2022: 16.365Q2/2022: 17.391Q3/2022: 17.490Q4/2022: 14.017Q1/2023: 13.657Q2/2023: 14.190Q3/2023: 15.589Q4/2023: 16.929Q1/2024: 17.520Q2/2024: 16.613Q3/2024: 16.185Q4/2024: 16.797Q1/2025: 18.278Q2/2025: 19.148Q3/2025: 19.593Q4/2025: 19.482Q1/2026: 18.886Q2/2026: 18.211Q3/2026: 18.85619.593Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/E VCF theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 14,5Q1/2022: 14,2Q2/2022: 13,7Q3/2022: 13,3Q4/2022: 15,9Q1/2023: 16,0Q2/2023: 13,8Q3/2023: 12,0Q4/2023: 11,2Q1/2024: 13,7Q2/2024: 13,4Q3/2024: 13,0Q4/2024: 12,5Q1/2025: 14,9Q2/2025: 15,4Q3/2025: 16,8Q4/2025: 14,7Q1/2026: 16,1Q2/2026: 16,2Q3/2026: 15,216,8Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.

P/B VCF theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 4,94Q1/2022: 4,58Q2/2022: 4,35Q3/2022: 3,98Q4/2022: 3,56Q1/2023: 3,35Q2/2023: 2,81Q3/2023: 2,52Q4/2023: 2,38Q1/2024: 2,90Q2/2024: 2,58Q3/2024: 3,23Q4/2024: 2,95Q1/2025: 3,59Q2/2025: 3,65Q3/2025: 3,89Q4/2025: 6,72Q1/2026: 6,48Q2/2026: 5,79Q3/2026: 5,156,72Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ VCF theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 30,9Q1/2022: 29,8Q2/2022: 29,8Q3/2022: 28,3Q4/2022: 25,5Q1/2023: 23,6Q2/2023: 22,8Q3/2023: 23,5Q4/2023: 23,8Q1/2024: 23,7Q2/2024: 21,2Q3/2024: 23,2Q4/2024: 22,3Q1/2025: 23,0Q2/2025: 22,9Q3/2025: 26,1Q4/2025: 34,2Q1/2026: 30,7Q2/2026: 27,7Q3/2026: 26,834,2Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận gộp VCF theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 25,1Q1/2022: 25,5Q2/2022: 26,0Q3/2022: 24,7Q4/2022: 22,2Q1/2023: 20,5Q2/2023: 20,2Q3/2023: 21,5Q4/2023: 21,9Q1/2024: 21,8Q2/2024: 20,2Q3/2024: 19,2Q4/2024: 19,6Q1/2025: 20,2Q2/2025: 20,7Q3/2025: 21,7Q4/2025: 21,4Q1/2026: 21,4Q2/2026: 21,3Q3/2026: 21,326,0Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Biên lợi nhuận ròng VCF theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 19,3Q1/2022: 19,4Q2/2022: 19,5Q3/2022: 18,5Q4/2022: 16,9Q1/2023: 16,3Q2/2023: 16,8Q3/2023: 18,4Q4/2023: 19,1Q1/2024: 19,4Q2/2024: 18,2Q3/2024: 17,4Q4/2024: 17,5Q1/2025: 17,7Q2/2025: 18,2Q3/2025: 19,0Q4/2025: 18,8Q1/2026: 18,3Q2/2026: 17,7Q3/2026: 17,319,5Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Chỉ số VCF theo từng quý

40 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q3/2026287.10018.85615,25,1526,819,921,317,30,142,63
Q2/2026294.70018.21116,25,7927,721,421,317,70,103,15
Q1/2026304.50018.88616,16,4830,723,421,418,30,152,74
Q4/2025287.30019.48214,76,7234,225,221,418,80,052,68
Q3/2025330.00019.59316,83,8926,119,821,719,00,133,52
Q2/2025294.80019.14815,43,6522,918,320,718,20,092,19
Q1/2025272.90018.27814,93,5923,019,120,217,70,091,74
Q4/2024210.00016.79712,52,9522,317,319,617,50,111,43
Q3/2024211.10016.18513,03,2323,217,819,217,40,102,10
Q2/2024223.40016.61313,42,5821,217,420,218,20,103,36
Q1/2024240.00017.52013,72,9023,720,121,819,40,034,77
Q4/2023189.20016.92911,22,3823,818,921,919,10,083,31
Q3/2023186.50015.58912,02,5223,518,721,518,40,114,11
Q2/2023196.50014.19013,82,8122,818,320,216,80,045,07
Q1/2023218.90013.65716,03,3523,618,920,516,30,085,13
Q4/2022223.00014.01715,93,5625,518,422,216,90,154,04
Q3/2022233.10017.49013,33,9828,322,624,718,50,054,13
Q2/2022237.50017.39113,74,3529,823,426,019,50,083,68
Q1/2022231.60016.36514,24,5829,823,125,519,40,163,47
Q4/2021234.40016.13414,54,9430,921,025,119,30,262,21
Q3/2021250.80018.16313,83,8626,520,227,522,40,093,95
Q2/2021240.10023.33710,33,8636,828,029,624,30,093,92
Q1/2021248.00026.2039,54,1944,533,830,224,70,133,50
Q4/2020226.10027.2248,33,9748,833,130,724,90,212,58
Q3/2020207.80027.6157,52,8747,232,529,724,10,152,09
Q2/2020212.00025.5688,33,2940,229,828,222,60,181,84
Q1/2020201.00025.5497,93,4344,231,927,821,90,181,71
Q4/2019178.00025.6156,93,2647,630,527,922,00,242,12
Q3/2019169.50023.5327,23,7952,332,126,219,70,291,85
Q2/2019180.90022.8097,92,8844,330,225,318,90,133,01
Q1/2019146.30022.5326,52,5749,330,924,918,80,272,41
Q4/2018146.00024.0766,12,7558,722,024,818,60,241,94
Q3/2018166.50024.2316,93,6836,724,629,618,60,361,67
Q2/2018180.00023.9267,54,4939,125,833,318,50,341,52
Q1/2018180.00020.8938,65,2236,625,335,915,60,391,26
Q4/2017265.00013.99218,99,1525,511,037,511,40,531,01
Q3/2017198.00014.57813,62,2818,312,837,911,60,162,70
Q2/2017221.00013.77116,02,6918,312,838,010,80,152,51
Q1/2017170.00013.13412,92,1418,013,536,910,60,033,38
Q4/2016178.00014.45012,32,2019,613,436,211,60,162,35

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của VCF

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, VCF có P/E 15,8 lần, P/B 5,33 lần, ROE 26,8%, ROA 19,9%.

P/E của VCF cao hơn trung vị ngành Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá (9,9 lần) 59%.

Trong 20 quý gần nhất có số, P/E cuối quý của VCF dao động từ 11,2 đến 16,8 lần.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.