Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VCF
CTCP Vinacafé Biên Hòa
Vinacafé Bien Hoa Joint Stock Company
287.100
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VCF: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VCF theo thời gian

1258 ngày
0,49%0,54%0,59%0,64%0,68%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 134.023 cổ phiếu VCF, tương đương 0,50% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 12.889.753 cổ phiếu (48,50% vốn), khoảng 3.701 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,67% (1-9-2021), thấp nhất 0,50% (12-3-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VCF theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,50%0,50%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,51%0,50%▼ −0,00 điểm %-330
3 tháng3-7-20260,50%0,50%▲ +0,00 điểm %330
1 năm2-10-20250,50%0,50%▲ +0,00 điểm %456
3 năm3-10-20230,60%0,50%▼ −0,09 điểm %-24.621

Sở hữu nước ngoài VCF cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,50%■ 0,00 điểm %134.02349%12.889.753
9-20260,50%▼ −0,00 điểm %134.02349%12.889.753
8-20260,51%▲ +0,00 điểm %134.35349%12.889.423
7-20260,50%▲ +0,00 điểm %134.19349%12.889.583
6-20260,50%▼ −0,00 điểm %133.69349%12.890.083
5-20260,50%▲ +0,00 điểm %134.01849%12.889.758
4-20260,50%▲ +0,00 điểm %133.30849%12.890.468
3-20260,50%▼ −0,02 điểm %133.25849%12.890.518
2-20260,52%▲ +0,00 điểm %137.59849%12.886.178
1-20260,52%▲ +0,00 điểm %137.18749%12.886.589
12-20250,51%▲ +0,01 điểm %136.47849%12.887.298
11-20250,51%▲ +0,00 điểm %134.37849%12.889.398
10-20250,50%▲ +0,00 điểm %134.08549%12.889.691
9-20250,50%▲ +0,00 điểm %133.26349%12.890.513
8-20250,50%▼ −0,01 điểm %133.24349%12.890.533
7-20250,51%▼ −0,01 điểm %135.25349%12.888.523
6-20250,52%■ 0,00 điểm %138.71049%12.885.066
5-20250,52%▼ −0,01 điểm %138.71049%12.885.066
4-20250,54%▼ −0,02 điểm %142.61149%12.881.165
3-20250,56%▼ −0,00 điểm %148.80049%12.874.976
2-20250,56%▼ −0,01 điểm %149.10149%12.874.675
1-20250,57%▲ +0,00 điểm %150.99149%12.872.785
12-20240,57%▼ −0,00 điểm %150.61149%12.873.165
11-20240,57%▲ +0,01 điểm %151.17149%12.872.605
10-20240,56%▲ +0,00 điểm %148.53049%12.875.246
9-20240,55%▼ −0,01 điểm %147.42049%12.876.356
8-20240,57%▼ −0,01 điểm %150.57049%12.873.206
7-20240,57%▲ +0,00 điểm %152.77049%12.871.006
6-20240,57%▼ −0,01 điểm %152.69349%12.871.083
5-20240,58%▼ −0,00 điểm %155.17749%12.868.599
4-20240,58%▼ −0,01 điểm %155.37749%12.868.399
3-20240,59%▼ −0,00 điểm %157.57649%12.866.200
2-20240,59%▲ +0,00 điểm %157.67449%12.866.102
1-20240,59%▼ −0,00 điểm %157.37449%12.866.402
12-20230,60%▼ −0,00 điểm %158.21449%12.865.562
11-20230,60%▲ +0,00 điểm %159.41449%12.864.362
10-20230,60%▲ +0,00 điểm %159.01449%12.864.762
9-20230,60%▼ −0,01 điểm %158.64449%12.865.132
8-20230,60%▼ −0,01 điểm %160.44449%12.863.332
7-20230,61%▼ −0,01 điểm %162.62149%12.861.155
6-20230,62%▼ −0,00 điểm %165.91949%12.857.857
5-20230,63%▼ −0,00 điểm %166.81149%12.856.965
4-20230,63%▼ −0,03 điểm %167.67149%12.856.105
3-20230,66%▼ −0,00 điểm %176.38949%12.847.387
2-20230,67%▼ −0,00 điểm %177.48949%12.846.287
1-20230,67%▲ +0,00 điểm %177.78949%12.845.987
12-20220,67%▲ +0,01 điểm %177.57949%12.846.197
11-20220,66%▲ +0,00 điểm %175.83549%12.847.941
10-20220,66%▼ −0,01 điểm %175.70549%12.848.071
9-20220,67%▲ +0,00 điểm %177.10549%12.846.671
8-20220,66%▲ +0,00 điểm %175.80849%12.847.968
7-20220,66%▼ −0,00 điểm %175.10849%12.848.668
6-20220,66%▼ −0,00 điểm %175.60849%12.848.168
5-20220,66%▼ −0,00 điểm %175.80849%12.847.968
4-20220,66%■ 0,00 điểm %176.10849%12.847.668
3-20220,66%▲ +0,00 điểm %176.10849%12.847.668
2-20220,66%■ 0,00 điểm %175.00849%12.848.768
1-20220,66%▲ +0,01 điểm %175.00849%12.848.768
12-20210,65%▼ −0,00 điểm %172.80849%12.850.968
11-20210,65%▲ +0,00 điểm %173.10849%12.850.668
10-20210,65%▼ −0,00 điểm %172.81849%12.850.958
9-20210,65%▼ −0,02 điểm %173.11849%12.850.658
8-20210,67%▲ +0,03 điểm %177.81849%12.845.958
7-20210,64%—169.11849%12.854.658

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026134.02300,50%12.889.753
1-10-2026134.02300,50%12.889.753
30-9-2026134.02300,50%12.889.753
29-9-2026134.02300,50%12.889.753
28-9-2026134.02300,50%12.889.753
25-9-2026134.023−2170,50%12.889.753
24-9-2026134.240−320,51%12.889.536
23-9-2026134.27200,51%12.889.504
22-9-2026134.27200,51%12.889.504
21-9-2026134.272+1000,51%12.889.504
18-9-2026134.17200,50%12.889.604
17-9-2026134.172+990,50%12.889.604
16-9-2026134.07300,50%12.889.703
15-9-2026134.07300,50%12.889.703
14-9-2026134.07300,50%12.889.703
11-9-2026134.07300,50%12.889.703
10-9-2026134.073+200,50%12.889.703
9-9-2026134.05300,50%12.889.723
8-9-2026134.053−3000,50%12.889.723
7-9-2026134.35300,51%12.889.423
4-9-2026134.35300,51%12.889.423
3-9-2026134.35300,51%12.889.423
28-8-2026134.35300,51%12.889.423
27-8-2026134.35300,51%12.889.423
26-8-2026134.353+1000,51%12.889.423
25-8-2026134.25300,51%12.889.523
24-8-2026134.25300,51%12.889.523
21-8-2026134.25300,51%12.889.523
20-8-2026134.25300,51%12.889.523
19-8-2026134.253—0,51%12.889.523

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VCF