VE9: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 5,7 tỉ đồng, ▲ +127% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu VE9 — trang 3
Biểu đồ giá VE9
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VE9 theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4.000 | 2.600 | 4.400 | 2.000 | ▼ −35,0% | 197 |
| 2025 | 1.900 | 3.900 | 6.400 | 1.400 | ▲ +105,3% | 249 |
| 2024 | 2.200 | 1.800 | 3.700 | 1.700 | ▼ −18,2% | 250 |
| 2023 | 1.700 | 1.900 | 3.400 | 1.500 | ▲ +11,8% | 249 |
| 2022 | 7.900 | 1.700 | 9.500 | 1.100 | ▼ −78,5% | 249 |
| 2021 | 1.800 | 7.900 | 8.800 | 1.500 | ▲ +338,9% | 250 |
| 2020 | 1.500 | 1.600 | 2.100 | 1.100 | ▲ +6,7% | 246 |
| 2019 | 2.700 | 1.400 | 3.700 | 1.300 | ▼ −48,1% | 250 |
| 2018 | 4.400 | 2.800 | 9.900 | 2.800 | ▼ −36,4% | 250 |
| 2017 | 6.300 | 4.400 | 16.000 | 3.900 | ▼ −30,2% | 250 |
| 2016 | 7.500 | 6.300 | 9.800 | 5.400 | ▼ −16,0% | 251 |
| 2015 | 17.200 | 7.200 | 22.500 | 6.700 | ▼ −58,1% | 248 |
| 2014 | 7.300 | 16.800 | 16.800 | 6.300 | ▲ +130,1% | 247 |
| 2013 | 5.600 | 7.400 | 7.600 | 4.700 | ▲ +32,1% | 250 |
| 2012 | 7.900 | 5.300 | 13.100 | 4.100 | ▼ −32,9% | 250 |
| 2011 | 26.800 | 7.700 | 28.400 | 6.800 | ▼ −71,3% | 248 |
| 2010 | 16.900 | 26.700 | 64.200 | 14.000 | ▲ +58,0% | 250 |
| 2009 | 9.300 | 15.900 | 31.000 | 9.300 | ▲ +71,0% | 251 |
| 2008 | 31.000 | 8.600 | 43.100 | 8.000 | ▼ −72,3% | 231 |
Giá VE9 từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-7-2026 | 2.500 | 2.700 | 2.700 | 2.500 | 2.500 | ■ 0,00% | 27.700 | 0,1 |
| 23-7-2026 | 2.900 | 2.600 | 2.600 | 2.500 | 2.600 | ▼ −10,34% | 14.800 | 0,0 |
| 22-7-2026 | 3.300 | 3.000 | 3.000 | 2.900 | 2.900 | ▼ −12,12% | 4.700 | 0,0 |
| 21-7-2026 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-7-2026 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-7-2026 | 2.900 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | ▲ +13,79% | 200 | 0,0 |
| 16-7-2026 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | ■ 0,00% | 4.900 | 0,0 |
| 15-7-2026 | 2.800 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | ▲ +3,57% | 400 | 0,0 |
| 14-7-2026 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | ■ 0,00% | 2.000 | 0,0 |
| 13-7-2026 | 2.900 | 2.600 | 2.900 | 2.600 | 2.900 | ■ 0,00% | 22.000 | 0,1 |
| 10-7-2026 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-7-2026 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | ■ 0,00% | 5.500 | 0,0 |
| 8-7-2026 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 2.900 | 2.900 | ▼ −3,33% | 13.000 | 0,0 |
| 7-7-2026 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-7-2026 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-7-2026 | 3.100 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | ▼ −3,23% | 400 | 0,0 |
| 2-7-2026 | 2.800 | 3.100 | 3.100 | 3.000 | 3.000 | ▲ +7,14% | 200 | 0,0 |
| 1-7-2026 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-6-2026 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-6-2026 | 2.800 | 2.600 | 3.000 | 2.600 | 3.000 | ▲ +7,14% | 1.000 | 0,0 |
| 26-6-2026 | 3.100 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | ▼ −12,90% | 900 | 0,0 |
| 25-6-2026 | 3.000 | 3.400 | 3.400 | 2.900 | 2.900 | ▼ −3,33% | 1.600 | 0,0 |
| 24-6-2026 | 2.900 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | ▲ +3,45% | 13.100 | 0,0 |
| 23-6-2026 | 2.800 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | ▲ +3,57% | 5.800 | 0,0 |
| 22-6-2026 | 2.800 | 2.800 | 2.900 | 2.800 | 2.900 | ▲ +3,57% | 4.300 | 0,0 |
| 19-6-2026 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-6-2026 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-6-2026 | 2.900 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | ▼ −3,45% | 17.500 | 0,0 |
| 16-6-2026 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-6-2026 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 3/156 · 15-6-2026 – 24-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 23-1-2008
Dữ liệu khác của VE9
Phân tích kỹ thuật VE9Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VE9Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VE9Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VE9Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VE9Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VE9Cổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VE9Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VE9Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VE9Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VE9Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VE9Công bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VE9Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VE9 (CTCP Đầu tư và Xây dựng VNECO 9) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 23-1-2008 tới nay, tổng cộng 4.666 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 2.600 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 845 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VE9 tăng mạnh nhất vào năm 2021 (338,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (78,5%).
