Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo VE9
CTCP Đầu tư và Xây dựng VNECO 9
VNECO 9 Investment & Construction JSC
2.700
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh VE9

Doanh thu và lợi nhuận VE9 theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 0Q1/2024: 0Q2/2024: 0Q3/2024: 0Q4/2024: 0Q1/2025: 0Q2/2025: 0Q3/2025: 0Q4/2025: 0Q1/2026: 2Q2/2026: 0Q3/2026: 02Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -0Q1/2024: -0Q2/2024: 0Q3/2024: -0Q4/2024: -1Q1/2025: -0Q2/2025: -0Q3/2025: 3Q4/2025: 1Q1/2026: -0Q2/2026: -0Q3/2026: 66-1Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202606
Q2/20260-0
Q1/20262-0
Q4/202501
Q3/202503
Q2/20250-0
Q1/20250-0
Q4/20240-1
Q3/20240-0
Q2/202400
Q1/20240-0
Q4/20230-0

Doanh thu và lợi nhuận VE9 theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 13Năm 2021: 1Năm 2022: 4Năm 2023: 2Năm 2024: 0Năm 2025: 013Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -28Năm 2021: -8Năm 2022: -10Năm 2023: -12Năm 2024: -0Năm 2025: 33-28Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202503
Năm 20240-0
Năm 20232-12
Năm 20224-10
Năm 20211-8
Năm 202013-28

Báo cáo tài chính gốc VE9 theo kỳ

130 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016———

130 tệp báo cáo VE9 trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VE9

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VE9.

Kết quả kinh doanh VE9 theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh0,20,22,33,51,513,027,364,274,595,857,5136,1131,595,633,376,659,350,453,346,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)0,20,22,33,51,513,027,364,274,595,857,5136,1131,595,633,376,659,350,453,346,1
4. Giá vốn hàng bán0,20,313,63,51,315,279,753,062,780,639,7104,6104,381,227,343,440,935,037,636,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)0,1-0,1-11,30,00,2-2,1-52,411,211,915,217,831,527,314,45,933,218,415,415,710,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,10,10,20,41,423,30,10,10,10,30,11,71,00,10,00,10,1
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,32,44,64,817,23,52,00,36,14,84,65,04,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,32,44,64,817,23,52,00,36,14,84,65,04,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,01,10,00,00,00,00,10,00,20,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp-1,3-0,4-0,710,58,623,510,010,811,59,210,411,09,87,06,08,36,66,14,52,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,30,3-10,5-10,4-8,3-25,5-61,91,521,31,52,62,514,35,41,419,86,94,76,22,7
12. Thu nhập khác1,50,00,10,00,60,00,00,173,80,30,33,30,10,40,30,00,10,20,01,7
13. Chi phí khác0,00,40,80,00,32,50,01,00,40,70,70,22,80,10,61,40,20,10,30,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,5-0,4-0,7-0,00,4-2,5-0,0-0,973,4-0,3-0,33,1-2,70,3-0,3-1,4-0,10,1-0,21,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,8-0,1-11,2-10,4-8,0-27,9-61,90,594,71,22,35,611,55,61,118,46,84,95,94,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,01,20,00,00,00,00,419,00,30,72,33,61,00,44,81,71,41,61,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,0-0,40,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,01,20,00,00,00,00,419,00,30,72,34,01,0-0,04,81,71,41,61,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,8-0,1-12,4-10,4-8,0-27,9-61,90,175,70,81,63,37,54,61,113,65,03,54,33,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-3,30,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,8-0,1-12,4-10,4-8,0-27,9-61,90,175,70,81,66,67,54,61,113,45,03,54,33,1

Kết quả kinh doanh VE9 theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh0,00,12,30,20,10,00,00,20,00,00,00,02,30,00,02,21,40,00,01,40,0-0,10,23,17,21,71,110,97,07,32,033,06,610,314,323,432,010,88,357,95,58,024,424,220,427,929,054,429,738,713,262,814,241,313,247,816,823,08,014,210,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)0,00,12,30,20,10,00,00,20,00,00,00,02,30,00,02,21,40,00,01,40,0-0,10,23,17,21,71,110,97,07,32,033,06,610,314,323,432,010,88,357,95,58,024,424,220,427,929,054,429,738,713,262,814,241,313,247,816,823,08,014,210,7
4. Giá vốn hàng bán0,20,12,40,10,00,00,00,30,00,00,00,02,30,00,02,11,40,00,01,00,00,10,22,88,71,81,830,610,837,01,322,07,59,014,513,228,616,24,750,72,34,423,118,317,513,717,045,321,229,28,950,811,332,59,642,213,618,96,611,210,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-0,20,0-0,10,00,10,00,0-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,0-0,2-0,00,2-1,5-0,2-0,7-19,7-3,8-29,70,811,1-1,01,4-0,310,23,4-5,43,77,23,23,61,25,92,914,212,09,18,69,54,312,02,88,83,65,63,24,11,33,10,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,10,00,00,00,10,1-5,55,60,10,10,40,10,80,2-1,20,723,90,00,00,00,00,00,10,20,10,10,00,00,10,00,00,10,10,10,00,00,00,00,00,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,40,40,2-0,8-1,00,30,20,20,2-0,10,10,30,1-1,50,29,90,20,20,27,70,20,00,713,20,71,72,02,92,02,52,61,82,92,83,32,83,92,52,23,01,71,92,63,06,17,93,53,62,52,92,23,91,62,41,82,71,51,71,21,91,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,5-0,4-0,20,91,0-0,3-0,2-0,3-0,20,1-0,1-0,3-0,11,5-0,2-9,8-0,2-0,2-0,2-7,3-0,2-0,1-0,7-12,9-2,2-1,8-2,6-28,1-0,1-32,0-1,79,3-3,7-0,8-3,46,20,114,80,23,10,30,5-2,41,9-16,80,40,3-0,6-2,23,81,36,70,65,71,22,21,11,80,21,2-0,6
12. Thu nhập khác6,90,00,00,01,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,50,0-0,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,3-7,40,081,50,00,30,00,00,00,10,00,10,10,00,01,00,00,00,00,00,00,30,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,00,40,00,00,00,00,0-0,10,90,00,00,00,00,00,00,30,02,40,00,00,00,00,00,00,00,60,4-0,00,30,60,00,10,00,10,20,40,00,30,30,00,00,00,10,00,12,60,10,10,00,00,00,00,00,30,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)6,90,00,0-0,01,5-0,0-0,0-0,40,00,0-0,00,00,00,1-0,70,0-0,00,00,00,5-0,0-0,30,1-2,4-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,6-0,40,00,0-8,0-0,081,4-0,00,2-0,2-0,4-0,0-0,3-0,30,10,10,0-0,01,0-0,1-2,6-0,0-0,1-0,00,3-0,0-0,00,0-0,3-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)6,3-0,4-0,20,92,5-0,3-0,2-0,7-0,20,1-0,1-0,3-0,11,5-0,9-9,8-0,2-0,2-0,2-6,8-0,2-0,3-0,6-15,3-2,2-1,8-2,7-28,1-0,1-32,0-1,78,8-4,1-0,8-3,4-1,80,196,20,23,30,10,1-2,41,6-17,10,50,4-0,5-2,34,71,24,10,65,61,22,41,11,80,21,0-0,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,00,00,0-0,30,019,20,00,30,00,00,00,00,00,30,30,60,31,10,32,10,11,40,30,20,30,50,1-0,10,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,00,00,0-0,30,019,20,00,30,00,00,00,00,00,30,30,60,31,10,32,10,11,40,30,20,30,50,1-0,10,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,7-0,4-0,20,92,5-0,3-0,2-0,7-0,20,1-0,1-0,3-0,10,3-0,9-9,8-0,2-0,2-0,2-6,8-0,2-0,3-0,6-15,3-2,2-1,8-2,7-28,1-0,1-32,0-1,78,3-4,1-0,8-3,4-1,50,177,00,23,00,10,1-2,41,6-17,10,20,1-1,1-2,63,60,92,00,44,20,92,20,81,30,21,0-0,6
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,7-0,4-0,20,92,5-0,3-0,2-0,7-0,20,1-0,1-0,3-0,10,3-0,9-9,8-0,2-0,2-0,2-6,8-0,2-0,3-0,6-15,3-2,2-1,8-2,7-28,1-0,1-32,0-1,78,3-4,1-0,8-3,4-1,50,177,00,23,00,10,1-2,41,6-10,10,60,60,3-0,93,90,92,00,44,20,92,20,81,30,21,0-0,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,3-0,00,10,00,00,21,01,21,11,11,31,01,112,95,57,75,57,83,10,81,40,80,80,60,80,60,60,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,3-0,00,10,00,00,21,01,21,11,11,31,01,112,95,47,75,57,83,10,81,40,80,80,60,80,60,60,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,80,50,60,50,50,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-7,0-0,4-0,5-1,4-1,7-0,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của VE9

Dữ liệu khác của VE9

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư và Xây dựng VNECO 9 (mã VE9): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 0 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng, tăng 3.956,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 0 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 6 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.