Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VE9
CTCP Đầu tư và Xây dựng VNECO 9
VNECO 9 Investment & Construction JSC
2.800
▲ +300 (▲ +12,00%)

Room ngoại VE9: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VE9 theo thời gian

344 ngày
0,00%0,06%0,12%0,17%0,23%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 2.054 cổ phiếu VE9, tương đương 0,02% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,21% (10-3-2026), thấp nhất 0,02% (23-7-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VE9 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,02%0,02%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,02%0,02%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,02%0,02%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,02%0,02%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,12%0,02%▼ −0,11 điểm %-13.439

Sở hữu nước ngoài VE9 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,02%■ 0,00 điểm %2.0540%-2.054
9-20260,02%■ 0,00 điểm %2.0540%-2.054
8-20260,02%■ 0,00 điểm %2.0540%-2.054
7-20260,02%■ 0,00 điểm %2.0540%-2.054
6-20260,02%■ 0,00 điểm %2.05449%6.134.516
5-20260,02%■ 0,00 điểm %2.05449%6.134.516
4-20260,02%■ 0,00 điểm %2.05449%6.134.516
3-20260,02%■ 0,00 điểm %2.05449%6.134.516
2-20260,02%■ 0,00 điểm %2.05449%6.134.516
1-20260,02%■ 0,00 điểm %2.05449%6.134.516
12-20250,02%■ 0,00 điểm %2.05449%6.134.516
11-20250,02%■ 0,00 điểm %2.05449%6.134.516
10-20250,02%■ 0,00 điểm %2.05449%6.134.516
9-20250,02%■ 0,00 điểm %2.05449%6.134.516
8-20250,02%■ 0,00 điểm %2.05449%6.134.516
7-20250,02%▼ −0,14 điểm %2.05449%6.134.516
6-20250,16%▼ −0,02 điểm %19.78149%6.116.789
5-20250,18%▲ +0,05 điểm %22.37149%6.114.199
3-20220,12%▲ +0,03 điểm %15.49349%6.121.077
2-20220,09%—11.49349%6.125.077

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20262.05400,02%-2.054
1-10-20262.05400,02%-2.054
30-9-20262.05400,02%-2.054
29-9-20262.05400,02%-2.054
28-9-20262.05400,02%-2.054
25-9-20262.05400,02%-2.054
24-9-20262.05400,02%-2.054
23-9-20262.05400,02%-2.054
22-9-20262.05400,02%-2.054
21-9-20262.05400,02%-2.054
18-9-20262.05400,02%-2.054
17-9-20262.05400,02%-2.054
16-9-20262.05400,02%-2.054
15-9-20262.05400,02%-2.054
14-9-20262.05400,02%-2.054
11-9-20262.05400,02%-2.054
10-9-20262.05400,02%-2.054
9-9-20262.05400,02%-2.054
8-9-20262.05400,02%-2.054
7-9-20262.05400,02%-2.054
4-9-20262.05400,02%-2.054
3-9-20262.05400,02%-2.054
28-8-20262.05400,02%-2.054
27-8-20262.05400,02%-2.054
26-8-20262.05400,02%-2.054
25-8-20262.05400,02%-2.054
24-8-20262.05400,02%-2.054
21-8-20262.05400,02%-2.054
20-8-20262.05400,02%-2.054
19-8-20262.054—0,02%-2.054

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VE9