VGP: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 0,4 tỉ đồng, ▲ +6,8% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu VGP — trang 6
Biểu đồ giá VGP
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VGP theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 27.500 | 28.800 | 28.800 | 24.200 | ▲ +4,7% | 197 |
| 2025 | 31.500 | 27.500 | 32.500 | 26.500 | ▼ −12,7% | 249 |
| 2024 | 31.000 | 32.000 | 33.800 | 23.500 | ▲ +3,2% | 250 |
| 2023 | 26.800 | 30.800 | 35.500 | 23.600 | ▲ +14,9% | 249 |
| 2022 | 28.800 | 26.800 | 33.300 | 23.200 | ▼ −6,9% | 249 |
| 2021 | 23.000 | 28.800 | 48.400 | 20.300 | ▲ +25,2% | 250 |
| 2020 | 22.900 | 23.000 | 29.400 | 9.200 | ▲ +0,4% | 252 |
| 2019 | 22.300 | 22.900 | 25.400 | 15.200 | ▲ +2,7% | 250 |
| 2018 | 28.600 | 22.300 | 28.600 | 16.500 | ▼ −22,0% | 250 |
| 2017 | 29.900 | 28.600 | 30.000 | 19.100 | ▼ −4,3% | 250 |
| 2016 | 18.100 | 30.800 | 31.200 | 16.200 | ▲ +70,2% | 251 |
| 2015 | 18.900 | 18.300 | 24.200 | 15.900 | ▼ −3,2% | 248 |
| 2014 | 21.100 | 17.900 | 27.000 | 16.200 | ▼ −15,2% | 247 |
| 2013 | 12.300 | 22.000 | 22.000 | 11.700 | ▲ +78,9% | 250 |
| 2012 | 13.100 | 12.300 | 15.500 | 10.300 | ▼ −6,1% | 250 |
| 2011 | 18.200 | 12.800 | 18.400 | 10.300 | ▼ −29,7% | 248 |
| 2010 | 27.400 | 17.900 | 37.300 | 15.100 | ▼ −34,7% | 250 |
| 2009 | 19.900 | 25.500 | 39.300 | 16.300 | ▲ +28,1% | 242 |
| 2008 | 48.500 | 19.800 | 49.000 | 18.000 | ▼ −59,2% | 245 |
| 2007 | 46.100 | 49.000 | 77.000 | 37.200 | ▲ +6,3% | 248 |
| 2006 | 58.000 | 48.500 | 60.000 | 48.500 | ▼ −16,4% | 7 |
Giá VGP từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17-3-2026 | 25.300 | 25.300 | 25.300 | 24.900 | 25.100 | ▼ −0,79% | 13.000 | 0,3 |
| 16-3-2026 | 25.000 | 25.000 | 25.300 | 24.800 | 25.300 | ▲ +1,20% | 15.900 | 0,4 |
| 13-3-2026 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 24.800 | 25.000 | ■ 0,00% | 19.500 | 0,5 |
| 12-3-2026 | 24.900 | 24.900 | 25.000 | 24.700 | 25.000 | ▲ +0,40% | 9.900 | 0,2 |
| 11-3-2026 | 24.800 | 24.800 | 25.000 | 24.600 | 24.900 | ▲ +0,40% | 25.400 | 0,6 |
| 10-3-2026 | 24.300 | 24.300 | 24.800 | 24.200 | 24.800 | ▲ +2,06% | 30.600 | 0,7 |
| 9-3-2026 | 26.800 | 26.800 | 26.800 | 24.200 | 24.300 | ▼ −9,33% | 13.700 | 0,3 |
| 6-3-2026 | 26.500 | 26.500 | 26.800 | 26.300 | 26.800 | ▲ +1,13% | 20.100 | 0,5 |
| 5-3-2026 | 26.600 | 26.600 | 26.600 | 26.300 | 26.500 | ▼ −0,38% | 16.600 | 0,4 |
| 4-3-2026 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 26.600 | 26.600 | ▼ −1,48% | 8.900 | 0,2 |
| 3-3-2026 | 27.300 | 27.300 | 27.300 | 27.000 | 27.000 | ▼ −1,10% | 11.500 | 0,3 |
| 2-3-2026 | 27.500 | 27.500 | 27.500 | 26.700 | 27.300 | ▼ −0,73% | 31.000 | 0,8 |
| 27-2-2026 | 27.300 | 27.300 | 27.500 | 26.800 | 27.500 | ▲ +0,73% | 16.600 | 0,4 |
| 26-2-2026 | 27.500 | 27.500 | 27.500 | 26.900 | 27.300 | ▼ −0,73% | 12.100 | 0,3 |
| 25-2-2026 | 27.200 | 27.200 | 27.600 | 26.900 | 27.500 | ▲ +1,10% | 35.200 | 1,0 |
| 24-2-2026 | 27.200 | 27.200 | 27.200 | 26.900 | 27.200 | ■ 0,00% | 26.500 | 0,7 |
| 23-2-2026 | 27.200 | 27.200 | 27.200 | 27.200 | 27.200 | ■ 0,00% | 400 | 0,0 |
| 13-2-2026 | 27.400 | 27.400 | 27.400 | 27.100 | 27.200 | ▼ −0,73% | 9.200 | 0,3 |
| 12-2-2026 | 27.300 | 27.300 | 27.400 | 27.200 | 27.400 | ▲ +0,37% | 14.100 | 0,4 |
| 11-2-2026 | 27.500 | 27.500 | 27.500 | 27.200 | 27.300 | ▼ −0,73% | 15.900 | 0,4 |
| 10-2-2026 | 27.500 | 27.500 | 27.500 | 26.500 | 27.500 | ■ 0,00% | 24.200 | 0,7 |
| 9-2-2026 | 27.800 | 27.800 | 27.800 | 26.700 | 27.500 | ▼ −1,08% | 20.400 | 0,6 |
| 6-2-2026 | 27.900 | 27.900 | 27.900 | 27.500 | 27.800 | ▼ −0,36% | 11.000 | 0,3 |
| 5-2-2026 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 27.700 | 27.900 | ▼ −0,36% | 14.400 | 0,4 |
| 4-2-2026 | 27.700 | 27.700 | 28.000 | 27.600 | 28.000 | ▲ +1,08% | 32.500 | 0,9 |
| 3-2-2026 | 27.300 | 27.300 | 27.700 | 27.000 | 27.700 | ▲ +1,47% | 23.600 | 0,6 |
| 2-2-2026 | 27.100 | 27.100 | 27.300 | 27.100 | 27.300 | ▲ +0,74% | 8.400 | 0,2 |
| 30-1-2026 | 27.100 | 27.100 | 27.100 | 27.000 | 27.100 | ■ 0,00% | 8.300 | 0,2 |
| 29-1-2026 | 27.300 | 27.300 | 27.300 | 27.100 | 27.100 | ▼ −0,73% | 6.800 | 0,2 |
| 28-1-2026 | 27.200 | 27.200 | 27.300 | 27.000 | 27.300 | ▲ +0,37% | 13.300 | 0,4 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 6/165 · 28-1-2026 – 17-3-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-12-2006
Dữ liệu khác của VGP
Phân tích kỹ thuật VGPBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VGPDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VGPTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VGPDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VGPDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VGPCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VGPBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VGPNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VGPMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VGPTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VGPCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VGPNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VGP (CTCP Cảng Rau Quả) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 21-12-2006 tới nay, tổng cộng 4.932 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 28.800 đồng, tăng 1,41%, khối lượng 36.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 23.100 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VGP tăng mạnh nhất vào năm 2013 (78,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (59,2%).
