Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VGP
CTCP Cảng Rau Quả
The Vegetexco Port JSC
27.900
▼ −100 (▼ −0,36%)

Room ngoại VGP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VGP theo thời gian

344 ngày
1,19%1,21%1,24%1,27%1,29%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 98.149 cổ phiếu VGP, tương đương 1,19% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,28% (15-2-2022), thấp nhất 1,19% (29-5-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VGP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,19%1,19%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20261,19%1,19%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20261,19%1,19%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20251,20%1,19%▼ −0,00 điểm %-29
3 năm8-3-20221,28%1,19%▼ −0,09 điểm %-7.364

Sở hữu nước ngoài VGP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,19%■ 0,00 điểm %98.1490%-98.149
9-20261,19%■ 0,00 điểm %98.1490%-98.149
8-20261,19%■ 0,00 điểm %98.1490%-98.149
7-20261,19%■ 0,00 điểm %98.1490%-98.149
6-20261,19%■ 0,00 điểm %98.1490%-98.149
5-20261,19%▼ −0,00 điểm %98.1490%-98.149
4-20261,19%■ 0,00 điểm %98.1600%-98.160
3-20261,19%▼ −0,00 điểm %98.1600%-98.160
2-20261,19%▼ −0,00 điểm %98.1630%-98.163
1-20261,20%■ 0,00 điểm %98.1740%-98.174
12-20251,20%▼ −0,00 điểm %98.1740%-98.174
11-20251,20%■ 0,00 điểm %98.1780%-98.178
10-20251,20%■ 0,00 điểm %98.1780%-98.178
9-20251,20%■ 0,00 điểm %98.1780%-98.178
8-20251,20%■ 0,00 điểm %98.1780%-98.178
7-20251,20%▼ −0,00 điểm %98.1780%-98.178
6-20251,20%▼ −0,03 điểm %98.2780%-98.278
5-20251,23%▼ −0,06 điểm %100.9440%-100.944
3-20221,28%■ 0,00 điểm %105.51349%3.919.686
2-20221,28%—105.51349%3.919.686

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202698.14901,19%-98.149
1-10-202698.14901,19%-98.149
30-9-202698.14901,19%-98.149
29-9-202698.14901,19%-98.149
28-9-202698.14901,19%-98.149
25-9-202698.14901,19%-98.149
24-9-202698.14901,19%-98.149
23-9-202698.14901,19%-98.149
22-9-202698.14901,19%-98.149
21-9-202698.14901,19%-98.149
18-9-202698.14901,19%-98.149
17-9-202698.14901,19%-98.149
16-9-202698.14901,19%-98.149
15-9-202698.14901,19%-98.149
14-9-202698.14901,19%-98.149
11-9-202698.14901,19%-98.149
10-9-202698.14901,19%-98.149
9-9-202698.14901,19%-98.149
8-9-202698.14901,19%-98.149
7-9-202698.14901,19%-98.149
4-9-202698.14901,19%-98.149
3-9-202698.14901,19%-98.149
28-8-202698.14901,19%-98.149
27-8-202698.14901,19%-98.149
26-8-202698.14901,19%-98.149
25-8-202698.14901,19%-98.149
24-8-202698.14901,19%-98.149
21-8-202698.14901,19%-98.149
20-8-202698.14901,19%-98.149
19-8-202698.149—1,19%-98.149

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VGP