VHG: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -0,5 tỉ đồng, Lỗ giảm so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu VHG — trang 13
Biểu đồ giá VHG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VHG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.000 | 1.500 | 2.100 | 1.400 | ▼ −25,0% | 198 |
| 2025 | 1.800 | 2.000 | 2.600 | 1.200 | ▲ +11,1% | 249 |
| 2024 | 2.900 | 1.800 | 3.000 | 1.400 | ▼ −37,9% | 250 |
| 2023 | 2.600 | 2.800 | 4.100 | 2.100 | ▲ +7,7% | 249 |
| 2022 | 9.500 | 2.300 | 15.600 | 1.100 | ▼ −75,8% | 249 |
| 2021 | 1.500 | 9.500 | 10.400 | 1.300 | ▲ +533,3% | 250 |
| 2020 | 500 | 1.500 | 1.500 | 500 | ▲ +200,0% | 252 |
| 2019 | 900 | 600 | 2.070 | 360 | ▼ −33,3% | 244 |
| 2018 | 1.500 | 900 | 1.540 | 800 | ▼ −40,0% | 248 |
| 2017 | 2.170 | 1.500 | 2.870 | 1.270 | ▼ −30,9% | 250 |
| 2016 | 6.600 | 2.160 | 6.800 | 2.100 | ▼ −67,3% | 251 |
| 2015 | 11.900 | 6.700 | 13.600 | 6.300 | ▼ −43,7% | 248 |
| 2014 | 7.500 | 11.800 | 18.500 | 5.800 | ▲ +57,3% | 247 |
| 2013 | 3.500 | 7.100 | 15.900 | 2.900 | ▲ +102,9% | 250 |
| 2012 | 3.800 | 3.400 | 6.600 | 2.100 | ▼ −10,5% | 250 |
| 2011 | 16.000 | 3.900 | 16.200 | 3.900 | ▼ −75,6% | 248 |
| 2010 | 13.200 | 16.100 | 38.800 | 11.300 | ▲ +22,0% | 250 |
| 2009 | 6.500 | 12.600 | 18.700 | 4.300 | ▲ +93,8% | 251 |
| 2008 | 96.000 | 6.500 | 96.000 | 5.700 | ▼ −93,2% | 227 |
Giá VHG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15-5-2025 | 1.700 | 1.700 | 1.800 | 1.600 | 1.700 | ■ 0,00% | 755.000 | 1,3 |
| 14-5-2025 | 1.600 | 1.600 | 1.700 | 1.600 | 1.700 | ▲ +6,25% | 529.900 | 0,9 |
| 13-5-2025 | 1.600 | 1.700 | 1.700 | 1.600 | 1.700 | ▲ +6,25% | 160.100 | 0,3 |
| 12-5-2025 | 1.500 | 1.500 | 1.700 | 1.500 | 1.700 | ▲ +13,33% | 690.100 | 1,1 |
| 9-5-2025 | 1.500 | 1.500 | 1.600 | 1.500 | 1.600 | ▲ +6,67% | 127.600 | 0,2 |
| 8-5-2025 | 1.600 | 1.600 | 1.600 | 1.500 | 1.600 | ■ 0,00% | 193.900 | 0,3 |
| 7-5-2025 | 1.600 | 1.600 | 1.600 | 1.500 | 1.600 | ■ 0,00% | 108.400 | 0,2 |
| 6-5-2025 | 1.600 | 1.600 | 1.700 | 1.500 | 1.600 | ■ 0,00% | 174.400 | 0,3 |
| 5-5-2025 | 1.600 | 1.600 | 1.700 | 1.600 | 1.600 | ■ 0,00% | 224.800 | 0,4 |
| 29-4-2025 | 1.500 | 1.600 | 1.600 | 1.500 | 1.600 | ▲ +6,67% | 76.700 | 0,1 |
| 28-4-2025 | 1.600 | 1.600 | 1.700 | 1.500 | 1.600 | ■ 0,00% | 73.100 | 0,1 |
| 25-4-2025 | 1.500 | 1.600 | 1.700 | 1.500 | 1.600 | ▲ +6,67% | 1.043.400 | 1,7 |
| 24-4-2025 | 1.500 | 1.500 | 1.600 | 1.500 | 1.600 | ▲ +6,67% | 148.000 | 0,2 |
| 23-4-2025 | 1.500 | 1.500 | 1.600 | 1.500 | 1.500 | ■ 0,00% | 129.100 | 0,2 |
| 22-4-2025 | 1.500 | 1.600 | 1.600 | 1.400 | 1.500 | ■ 0,00% | 779.500 | 1,2 |
| 21-4-2025 | 1.600 | 1.600 | 1.600 | 1.400 | 1.500 | ▼ −6,25% | 598.600 | 0,9 |
| 18-4-2025 | 1.500 | 1.500 | 1.600 | 1.500 | 1.600 | ▲ +6,67% | 66.700 | 0,1 |
| 17-4-2025 | 1.500 | 1.500 | 1.600 | 1.500 | 1.600 | ▲ +6,67% | 58.700 | 0,1 |
| 16-4-2025 | 1.500 | 1.500 | 1.600 | 1.500 | 1.500 | ■ 0,00% | 185.900 | 0,3 |
| 15-4-2025 | 1.600 | 1.600 | 1.600 | 1.500 | 1.600 | ■ 0,00% | 109.400 | 0,2 |
| 14-4-2025 | 1.600 | 1.600 | 1.700 | 1.500 | 1.600 | ■ 0,00% | 321.800 | 0,5 |
| 11-4-2025 | 1.400 | 1.600 | 1.600 | 1.500 | 1.600 | ▲ +14,29% | 1.448.900 | 2,3 |
| 10-4-2025 | 1.300 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | ▲ +7,69% | 113.100 | 0,2 |
| 9-4-2025 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.200 | 1.300 | ▼ −7,14% | 792.500 | 1,0 |
| 8-4-2025 | 1.600 | 1.600 | 1.700 | 1.400 | 1.400 | ▼ −12,50% | 1.289.800 | 1,9 |
| 4-4-2025 | 1.700 | 1.600 | 1.700 | 1.500 | 1.700 | ■ 0,00% | 439.200 | 0,7 |
| 3-4-2025 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.600 | 1.600 | ▼ −11,11% | 2.845.200 | 4,8 |
| 2-4-2025 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.800 | 1.800 | ▼ −5,26% | 81.200 | 0,1 |
| 1-4-2025 | 1.800 | 1.800 | 1.900 | 1.800 | 1.900 | ▲ +5,56% | 98.900 | 0,2 |
| 31-3-2025 | 1.800 | 1.900 | 1.900 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 78.100 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 13/156 · 31-3-2025 – 15-5-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-1-2008
Dữ liệu khác của VHG
Phân tích kỹ thuật VHGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VHGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VHGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VHGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VHGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VHGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VHGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VHGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VHGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VHGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VHGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VHGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VHG (CTCP Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 28-1-2008 tới nay, tổng cộng 4.661 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 1.500 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 1.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 105.235 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VHG tăng mạnh nhất vào năm 2021 (533,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (93,2%).
