VIX: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 174 tỉ đồng, ▼ −92,9% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu VIX — trang 2
Biểu đồ giá VIX
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VIX theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 21.000 | 12.650 | 26.400 | 11.000 | ▼ −39,8% | 197 |
| 2025 | 9.940 | 22.500 | 40.450 | 9.030 | ▲ +126,4% | 249 |
| 2024 | 16.400 | 9.850 | 21.450 | 9.440 | ▼ −39,9% | 250 |
| 2023 | 6.950 | 17.100 | 20.750 | 6.510 | ▲ +146,0% | 249 |
| 2022 | 33.300 | 6.500 | 35.600 | 4.920 | ▼ −80,5% | 249 |
| 2021 | 24.350 | 33.000 | 41.450 | 17.350 | ▲ +35,5% | 246 |
| 2020 | 5.600 | 23.000 | 26.000 | 4.500 | ▲ +310,7% | 249 |
| 2019 | 9.100 | 5.600 | 9.600 | 5.200 | ▼ −38,5% | 250 |
| 2018 | 11.000 | 9.300 | 11.400 | 5.500 | ▼ −15,5% | 250 |
| 2017 | 5.500 | 10.600 | 13.000 | 5.000 | ▲ +92,7% | 250 |
| 2016 | 6.700 | 5.500 | 9.500 | 4.800 | ▼ −17,9% | 251 |
| 2015 | 20.400 | 6.800 | 30.300 | 6.300 | ▼ −66,7% | 248 |
| 2014 | 8.500 | 20.500 | 70.000 | 7.900 | ▲ +141,2% | 247 |
| 2013 | 7.100 | 8.200 | 9.500 | 5.600 | ▲ +15,5% | 250 |
| 2012 | 4.000 | 7.500 | 16.000 | 3.200 | ▲ +87,5% | 250 |
| 2011 | 9.000 | 4.300 | 12.000 | 3.900 | ▼ −52,2% | 248 |
| 2010 | 27.000 | 8.800 | 32.800 | 6.700 | ▼ −67,4% | 250 |
| 2009 | 28.300 | 25.000 | 30.000 | 25.000 | ▼ −11,7% | 3 |
Giá VIX từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-9-2026 | 13.750 | 13.800 | 13.900 | 13.600 | 13.600 | ▼ −1,09% | 37.451.800 | 515,0 |
| 8-9-2026 | 13.600 | 13.550 | 14.000 | 13.550 | 13.750 | ▲ +1,10% | 51.916.500 | 718,5 |
| 7-9-2026 | 14.000 | 14.050 | 14.100 | 13.600 | 13.600 | ▼ −2,86% | 51.757.200 | 714,0 |
| 4-9-2026 | 14.050 | 14.050 | 14.200 | 14.000 | 14.000 | ▼ −0,36% | 45.631.600 | 640,8 |
| 3-9-2026 | 14.100 | 13.950 | 14.300 | 13.900 | 14.050 | ▼ −0,35% | 37.624.900 | 537,0 |
| 28-8-2026 | 14.250 | 14.150 | 14.350 | 13.950 | 14.100 | ▼ −1,05% | 42.410.401 | 599,9 |
| 27-8-2026 | 14.350 | 14.450 | 14.650 | 14.200 | 14.250 | ▼ −0,70% | 45.944.830 | 666,2 |
| 26-8-2026 | 14.100 | 14.050 | 14.450 | 13.850 | 14.350 | ▲ +1,77% | 53.682.300 | 765,6 |
| 25-8-2026 | 13.800 | 13.800 | 14.350 | 13.700 | 14.100 | ▲ +2,17% | 78.286.900 | 1.096,6 |
| 24-8-2026 | 13.500 | 14.000 | 14.250 | 13.800 | 13.800 | ▲ +2,22% | 94.322.000 | 1.296,6 |
| 21-8-2026 | 12.650 | 12.650 | 13.500 | 12.650 | 13.500 | ▲ +6,72% | 52.984.700 | 699,4 |
| 20-8-2026 | 12.500 | 12.750 | 12.900 | 12.550 | 12.650 | ▲ +1,20% | 24.718.300 | 316,5 |
| 19-8-2026 | 13.150 | 13.100 | 13.200 | 12.900 | 13.100 | ▼ −0,38% | 27.049.900 | 352,6 |
| 18-8-2026 | 13.350 | 13.350 | 13.550 | 13.050 | 13.150 | ▼ −1,50% | 31.108.300 | 413,2 |
| 17-8-2026 | 13.450 | 13.400 | 13.600 | 13.300 | 13.350 | ▼ −0,74% | 23.491.700 | 317,0 |
| 14-8-2026 | 13.900 | 13.650 | 13.800 | 13.300 | 13.450 | ▼ −3,24% | 73.378.200 | 994,1 |
| 13-8-2026 | 14.300 | 14.350 | 14.450 | 13.850 | 13.900 | ▼ −2,80% | 66.439.240 | 938,4 |
| 12-8-2026 | 14.200 | 14.300 | 14.500 | 14.100 | 14.300 | ▲ +0,70% | 32.364.800 | 463,5 |
| 11-8-2026 | 13.950 | 13.900 | 14.500 | 13.900 | 14.200 | ▲ +1,79% | 60.072.400 | 855,1 |
| 10-8-2026 | 13.600 | 13.650 | 14.150 | 13.650 | 13.950 | ▲ +2,57% | 41.684.300 | 581,7 |
| 7-8-2026 | 13.700 | 13.600 | 13.900 | 13.500 | 13.600 | ▼ −0,73% | 49.551.900 | 679,0 |
| 6-8-2026 | 14.000 | 14.000 | 14.100 | 13.650 | 13.700 | ▼ −2,14% | 44.748.100 | 620,8 |
| 5-8-2026 | 13.900 | 14.050 | 14.250 | 13.800 | 14.000 | ▲ +0,72% | 47.505.000 | 666,9 |
| 4-8-2026 | 13.400 | 13.400 | 13.950 | 13.200 | 13.900 | ▲ +3,73% | 63.905.300 | 871,0 |
| 3-8-2026 | 13.000 | 13.150 | 13.600 | 13.100 | 13.400 | ▲ +3,08% | 42.962.200 | 576,2 |
| 31-7-2026 | 13.050 | 13.200 | 13.400 | 12.950 | 13.000 | ▼ −0,38% | 53.545.800 | 702,4 |
| 30-7-2026 | 12.200 | 12.250 | 13.050 | 12.200 | 13.050 | ▲ +6,97% | 82.319.360 | 1.057,7 |
| 29-7-2026 | 12.300 | 12.450 | 12.450 | 12.100 | 12.200 | ▼ −0,81% | 24.028.700 | 294,1 |
| 28-7-2026 | 11.750 | 11.700 | 12.550 | 11.550 | 12.300 | ▲ +4,68% | 57.001.000 | 693,7 |
| 27-7-2026 | 12.450 | 12.550 | 12.700 | 11.750 | 11.750 | ▼ −5,62% | 45.825.900 | 557,4 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 2/140 · 27-7-2026 – 9-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-12-2009
Dữ liệu khác của VIX
Phân tích kỹ thuật VIXBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VIXDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VIXTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VIXDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VIXDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VIXCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VIXBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VIXNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VIXMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VIXTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VIXCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VIXBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VIXNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh VIXCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VIX (CTCP Chứng khoán VIX) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 29-12-2009 tới nay, tổng cộng 4.186 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 12.650 đồng, tăng 4,12%, khối lượng 51.757.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 31.930.003 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VIX tăng mạnh nhất vào năm 2020 (310,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (80,5%).