Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo VLS
CTCP Sản xuất Thép Việt Long
10.200
▲ +200 (▲ +2,00%)

Kết quả kinh doanh VLS

Doanh thu và lợi nhuận VLS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2025: 242Q4/2025: 384Q1/2026: 239Q2/2026: 293Q3/2026: 399399Q4/2024Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2025: -1Q4/2025: 16Q1/2026: 0Q2/2026: -3Q3/2026: 416-3Q4/2024Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20263994
Q2/2026293-3
Q1/20262390
Q4/202538416
Q3/2025242-1
Q4/2024——

Doanh thu và lợi nhuận VLS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2024: 600Năm 2025: 1.0391.039Năm 2024Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2024: 0Năm 2025: 1212Năm 2024Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.03912
Năm 20246000

Báo cáo tài chính gốc VLS theo kỳ

13 tệp

13 tệp báo cáo VLS trên HNX từ năm 2025, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VLS

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VLS.

Kết quả kinh doanh VLS theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.038,6600,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.038,6600,3
4. Giá vốn hàng bán993,6573,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)45,027,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,90,6
7. Chi phí tài chính26,118,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay26,018,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0
9. Chi phí bán hàng0,60,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp7,06,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)12,21,5
12. Thu nhập khác1,60,0
13. Chi phí khác0,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,6-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)13,81,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,11,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,11,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)11,70,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)11,70,3

Kết quả kinh doanh VLS theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh399,2292,9239,3383,6242,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)399,2292,9239,3383,6242,5
4. Giá vốn hàng bán381,2283,7224,6356,5236,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)17,99,214,627,16,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,80,10,80,4
7. Chi phí tài chính10,210,010,27,96,5
9. Chi phí bán hàng0,81,51,70,20,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,12,72,62,11,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3,8-4,10,317,7-1,9
12. Thu nhập khác15,11,50,00,012,3
13. Chi phí khác15,00,10,00,011,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,11,5-0,0-0,00,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3,9-2,60,317,7-1,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3,9-3,40,316,2-1,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—-0,00,00,0—
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—19,80,07,9—
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,0—
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,80,01,5—
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,0—
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)—0,80,01,5—
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,0—
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)—-3,40,316,2—

Báo cáo khác của VLS

Dữ liệu khác của VLS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Sản xuất Thép Việt Long (mã VLS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.039 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 12 tỉ đồng, tăng 3.725,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 399 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 4 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.