Số liệu tới phiên30-10-2026
Trong phiên 12:59:47
Logo VPA
CTCP Vận Tải Hóa Dầu VP
VP PETROCHEMICAL TRANSPORT JOINT STOCK COMPANY
2.100
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 12:59:47

Chỉ số tài chính VPA: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính VPA hiện tại

Giá đóng cửa 30-10-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026

Chỉ sốGiá trịCách tính
P/E—Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B—Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S0,28 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)-322 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)-6.165 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ—Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản-2,0%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp6,8%Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng-4,3%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu—Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành—Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng VPA theo quý

Đơn vị: đ

Q4/2021: -1.256Q1/2022: -1.706Q2/2022: -2.586Q3/2022: -3.401Q4/2022: -3.214Q1/2023: -2.345Q2/2023: -977Q3/2023: -831Q4/2023: -877Q1/2024: -2.088Q2/2024: -3.312Q3/2024: -2.734Q4/2024: -3.326Q1/2025: -2.707Q2/2025: -2.374Q3/2025: -2.678Q4/2025: -2.182Q1/2026: -1.373Q2/2026: -650Q3/2026: -322-3.401Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/B VPA theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 2,05Q1/2022: 3,14Q2/2022: 2,68Q3/2022: 7,17Q4/2022: 10,88Q1/2023: 7,06Q2/2023: 7,0410,88Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ VPA theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: -30,3Q1/2022: -46,4Q2/2022: -89,8Q3/2022: -149,5Q4/2022: -170,8Q1/2023: -145,2Q2/2023: -92,0Q3/2023: -675,4-675,4Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận gộp VPA theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: -6,6Q1/2022: -12,8Q2/2022: -23,9Q3/2022: -27,5Q4/2022: -27,9Q1/2023: -11,9Q2/2023: 1,8Q3/2023: 3,4Q4/2023: 4,8Q1/2024: -2,9Q2/2024: -13,2Q3/2024: -22,6Q4/2024: -18,5Q1/2025: -12,1Q2/2025: -7,2Q3/2025: -1,3Q4/2025: -2,6Q1/2026: 3,6Q2/2026: 7,1Q3/2026: 6,87,1-27,9Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Biên lợi nhuận ròng VPA theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: -16,7Q1/2022: -24,1Q2/2022: -42,5Q3/2022: -61,4Q4/2022: -53,6Q1/2023: -31,3Q2/2023: -10,3Q3/2023: -8,2Q4/2023: -8,8Q1/2024: -23,8Q2/2024: -43,5Q3/2024: -39,5Q4/2024: -46,6Q1/2025: -35,3Q2/2025: -29,2Q3/2025: -31,2Q4/2025: -26,0Q1/2026: -15,2Q2/2026: -7,8Q3/2026: -4,3-61,4Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Chỉ số VPA theo từng quý

40 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q3/20261.700-322———-2,06,8-4,3——
Q2/20262.200-650———-3,87,1-7,8——
Q1/20261.500-1.373———-7,93,6-15,2——
Q4/20252.100-2.182———-12,1-2,6-26,0——
Q3/20252.500-2.678———-14,5-1,3-31,2——
Q2/20252.300-2.374———-12,6-7,2-29,2——
Q1/20253.200-2.707———-14,1-12,1-35,3——
Q4/20243.800-3.326———-16,5-18,5-46,6——
Q3/20243.000-2.734———-13,4-22,6-39,5——
Q2/20243.300-3.312———-15,9-13,2-43,5——
Q1/20243.000-2.088———-9,8-2,9-23,8——
Q4/20233.100-877———-4,14,8-8,8——
Q3/20233.500-831——-675,4-3,73,4-8,2——
Q2/20233.900-977—7,04-92,0-4,41,8-10,332,070,82
Q1/20233.000-2.345—7,06-145,2-10,3-11,9-31,342,490,69
Q4/20222.800-3.214—10,88-170,8-14,1-27,9-53,670,520,45
Q3/20224.000-3.401—7,17-149,5-14,5-27,5-61,433,020,55
Q2/20224.200-2.586—2,68-89,8-10,9-23,9-42,511,450,23
Q1/20228.800-1.706—3,14-46,4-7,1-12,8-24,16,310,37
Q4/20217.200-1.256—2,05-30,3-5,2-6,6-16,75,030,38
Q3/20214.900-768—1,23-17,5-3,1-1,2-10,14,410,44
Q2/20217.300-532—1,74-11,9-2,14,8-6,94,250,59
Q1/20213.10016818,40,683,80,710,42,23,930,72
Q4/20203.7003799,40,770,80,113,40,43,720,62
Q3/20202.300-200—0,48-4,1-0,811,6-2,43,930,96
Q2/20203.100-750—0,65-14,6-2,84,6-9,44,161,65
Q1/20202.300-1.658—0,52-31,7-6,0-1,2-21,34,691,81
Q4/20192.300-1.803—0,48-31,7-6,6-9,6-26,54,230,52
Q3/20192.300-2.260—0,46-36,7-8,1-19,4-36,64,160,55
Q2/20192.000-2.984—0,36-42,5-10,4-27,8-54,73,790,55
Q1/20192.400-3.130—0,40-40,9-10,7-30,2-60,03,490,63
Q4/20187.400-2.933—1,12-36,3-10,0-24,3-54,33,170,56
Q3/20186.000-2.494—0,82-29,1-8,4-13,9-42,52,840,70
Q2/20185.700-1.431—0,67-15,4-4,7-1,1-21,42,410,36
Q1/20185.700-857—0,62-8,8-2,84,4-12,42,190,50
Q4/20175.700-524—0,59-5,3-1,78,3-7,32,090,45
Q3/20175.700-400—0,58-4,0-1,315,7-5,32,070,57
Q2/20174.3006665,50,430,70,220,70,82,040,84
Q1/20174.0001.0323,90,3910,73,228,511,52,011,26
Q4/20166.3001.3894,50,6214,64,231,915,02,061,30

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của VPA

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, VPA có ROA -2,0%.

VPA lỗ trong 4 quý gần nhất nên không có P/E.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.