Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VPA
CTCP Vận Tải Hóa Dầu VP
VP PETROCHEMICAL TRANSPORT JOINT STOCK COMPANY
1.700
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VPA: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VPA theo thời gian

344 ngày
-0,03%0,07%0,17%0,27%0,38%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 51.100 cổ phiếu VPA, tương đương 0,34% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,35% (15-6-2026), thấp nhất 0,00% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VPA theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,34%0,34%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,35%0,34%▼ −0,01 điểm %-1.300
3 tháng3-7-20260,35%0,34%▼ −0,01 điểm %-1.300
1 năm2-10-20250,03%0,34%▲ +0,31 điểm %46.400
3 năm8-3-20220,00%0,34%▲ +0,34 điểm %51.000

Sở hữu nước ngoài VPA cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,34%■ 0,00 điểm %51.1000%-51.100
9-20260,34%▼ −0,01 điểm %51.1000%-51.100
8-20260,35%■ 0,00 điểm %52.4000%-52.400
7-20260,35%■ 0,00 điểm %52.40049%7.334.926
6-20260,35%▲ +0,09 điểm %52.40049%7.334.926
5-20260,26%■ 0,00 điểm %38.90049%7.348.426
4-20260,26%▲ +0,01 điểm %38.90049%7.348.426
3-20260,25%▲ +0,15 điểm %37.30049%7.350.026
2-20260,10%▲ +0,00 điểm %15.40049%7.371.926
1-20260,10%■ 0,00 điểm %15.20049%7.372.126
12-20250,10%▲ +0,06 điểm %15.20049%7.372.126
11-20250,05%▲ +0,01 điểm %6.80049%7.380.526
10-20250,03%■ 0,00 điểm %4.70049%7.382.626
9-20250,03%■ 0,00 điểm %4.70049%7.382.626
8-20250,03%■ 0,00 điểm %4.70049%7.382.626
7-20250,03%■ 0,00 điểm %4.70049%7.382.626
6-20250,03%■ 0,00 điểm %4.70049%7.382.626
5-20250,03%▲ +0,03 điểm %4.70049%7.382.626
3-20220,00%■ 0,00 điểm %10049%7.387.226
2-20220,00%—10049%7.387.226

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202651.10000,34%-51.100
1-10-202651.10000,34%-51.100
30-9-202651.10000,34%-51.100
29-9-202651.10000,34%-51.100
28-9-202651.10000,34%-51.100
25-9-202651.10000,34%-51.100
24-9-202651.10000,34%-51.100
23-9-202651.10000,34%-51.100
22-9-202651.10000,34%-51.100
21-9-202651.10000,34%-51.100
18-9-202651.10000,34%-51.100
17-9-202651.10000,34%-51.100
16-9-202651.10000,34%-51.100
15-9-202651.10000,34%-51.100
14-9-202651.10000,34%-51.100
11-9-202651.10000,34%-51.100
10-9-202651.10000,34%-51.100
9-9-202651.10000,34%-51.100
8-9-202651.10000,34%-51.100
7-9-202651.100−1.3000,34%-51.100
4-9-202652.40000,35%-52.400
3-9-202652.40000,35%-52.400
28-8-202652.40000,35%-52.400
27-8-202652.40000,35%-52.400
26-8-202652.40000,35%-52.400
25-8-202652.40000,35%-52.400
24-8-202652.40000,35%-52.400
21-8-202652.40000,35%-52.400
20-8-202652.40000,35%-52.400
19-8-202652.400—0,35%7.334.926

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VPA