VTV: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 1,1 tỉ đồng, ▲ +1.380% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức VTV
Các đợt chi trả cổ tức VTV
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 19-9-2024 | Tiền mặt | 100 đồng/cp | năm 2023 | |
| 22-9-2023 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | năm 2022 | |
| 23-11-2020 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | năm 2019 | 25-12-2020 |
| 14-8-2019 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 2/2018 | 12-9-2019 |
| 4-7-2018 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | đợt 2 năm 2017 và tạm ứng cổ tức năm 2018 | |
| 4-7-2017 | Tiền mặt | 1.800 đồng/cp | đợt 2 năm 2016 và tạm ứng cổ tức năm 2017 | |
| 6-7-2016 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | còn lại năm 2015 và tạm ứng cổ tức năm 2016 | |
| 3-11-2015 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng năm 2015 | |
| 3-11-2015 | Cổ phiếu | tỉ lệ 3:1 | tạm ứng năm 2015 | |
| 12-5-2015 | Thưởng cổ phiếu | tỉ lệ 2:1 | ||
| 4-2-2015 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | tạm ứng năm 2014 | |
| 26-8-2014 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2013 và tạm ứng cổ tức năm 2014 | |
| 14-2-2014 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng năm 2013 | |
| 22-2-2013 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2012 | |
| 1-3-2012 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2011 |
Cổ tức VTV theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2025 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2024 | 100 | 0% | 1,56% | 0,0% |
| 2023 | 300 | 0% | 7,50% | 176,7% |
| 2022 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2021 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2020 | 300 | 0% | 5,77% | 462,4% |
| 2019 | 1.000 | 0% | 10,53% | 241,6% |
| 2018 | 2.000 | 0% | 19,05% | 200,0% |
| 2017 | 1.800 | 0% | 11,25% | 49,0% |
| 2016 | 1.200 | 0% | 6,09% | 65,0% |
| 2015 | 1.200 | 83% | 8,39% | 90,2% |
| 2014 | 1.300 | 0% | 5,65% | 55,1% |
| 2013 | 1.000 | 0% | 9,35% | 62,9% |
| 2012 | 500 | 0% | 6,25% | 25,4% |
| 2011 | 1.000 | 0% | 18,18% | 46,1% |
| 2010 | 500 | 0% | 3,42% | 25,3% |
| 2009 | 1.000 | 0% | 3,77% | 43,5% |
| 2008 | 2.007 | 0% | 14,13% | 37,4% |
| 2007 | 1.190 | 0% | 3,50% | 105,2% |
| 2006 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của VTV
Giá lịch sử VTVGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật VTVBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VTVDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VTVTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VTVDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VTVDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên VTVBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VTVNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VTVMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VTVTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VTVCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VTVNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Năng lượng và Môi trường VICEM (mã VTV) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2024, 100 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 1,56%.
Trong 21 năm có dữ liệu, VTV trả cổ tức tiền mặt ở 16 năm, gần nhất là 2024 và xa nhất là 2007.
Ngoài ra doanh nghiệp có 1 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2015 với tỉ lệ 83%.
