Forum One - VCG Partners Vietnam Fund
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất của từng doanh nghiệp, Forum One - VCG Partners Vietnam Fund đứng tên cổ phiếu tại 2 doanh nghiệp niêm yết; lớn nhất là FPT: 0,26% vốn CTCP FPT (1.781.338 cổ phiếu) tại ngày 9-3-2020; qua các đợt chia tách, thưởng cổ phiếu sau đó, số cổ phiếu này nay tương đương 4.729.093.
Có 35 đợt giao dịch cổ phiếu của Forum One - VCG Partners Vietnam Fund được ghi nhận, gần nhất ngày 9-3-2020: bán 200.000 cổ phiếu FPT.
Cổ phiếu Forum One - VCG Partners Vietnam Fund đứng tên
2 mã| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| FPT | CTCP FPT | 1.781.338 nay ≈ 4.729.093 sau chia tách, thưởng (×2,65) | 0,26% | 9-3-2020 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 618.260 nay ≈ 1.854.776 sau chia tách, thưởng (×3,00) | 0,14% | 11-4-2019 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất; số cổ phiếu và tỉ lệ là số tại ngày cập nhật, dòng nhỏ "nay ≈" là số quy đổi qua các đợt chia tách, thưởng sau ngày đó. Tổ chức đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch cổ phiếu của Forum One - VCG Partners Vietnam Fund
35 đợt| Ngày | Mã | Quan hệ | Giao dịch | Đăng ký | Thực hiện | Hoàn thành | Sở hữu trước → sau | Thời gian đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-3-2020 | FPT | Bán | 200.000 | |||||
| 16-8-2019 | MBB | Bán | 1.000.000 | |||||
| 11-4-2019 | MWG | Bán | 269.240 | |||||
| 15-2-2019 | FPT | Bán | 300.000 | |||||
| 11-9-2018 | TCB | Bán | 750.000 | |||||
| 31-8-2018 | TCB | Bán | 600.000 | |||||
| 30-3-2016 | SJD | Bán | 5.000 | 2-3-2016 → 2-4-2016 | ||||
| 22-1-2016 | SJD | Bán | 80.520 | 25-12-2015 → 25-1-2016 | ||||
| 29-9-2015 | HPG | Bán | 2.000.000 | 0 | 0% | 1-9-2015 → 29-9-2015 | ||
| 23-9-2015 | FPT | Bán | 847.652 | 26-8-2015 → 26-9-2015 | ||||
| 1-9-2015 | HPG | Mua | 5.466.273 | 0 | 0% | 4-8-2015 → 1-9-2015 | ||
| 20-8-2015 | HPG | Bán | 2.000.000 | 23-7-2015 → 23-8-2015 | ||||
| 19-8-2015 | VSC | Bán | 380.000 | 22-7-2015 → 22-8-2015 | ||||
| 23-7-2015 | SJD | Bán | 100.000 | 25-6-2015 → 25-7-2015 | ||||
| 21-7-2015 | VSC | Bán | 100.000 | 23-6-2015 → 23-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | VSH | Mua | 1.975.340 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | VSC | Mua | 2.566.344 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | VNM | Mua | 1.310.000 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | VCB | Mua | 2.035.840 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | SJD | Mua | 3.694.250 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | PVS | Mua | 3.453.648 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | PVD | Mua | 1.393.612 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | PHR | Mua | 1.558.260 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | MWG | Mua | 887.500 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | MBB | Mua | 483.112 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | KBC | Mua | 3.133.000 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | HT1 | Mua | 48.000 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | HSG | Mua | 943.820 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | HPG | Mua | 5.466.273 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | GAS | Mua | 189.900 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | FPT | Mua | 2.828.990 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | DRC | Mua | 1.475.330 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | DIG | Mua | 2.076.384 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | DBC | Mua | 1.453.900 | 16-6-2015 → 16-7-2015 | ||||
| 14-7-2015 | CII | Mua | 3.522.481 | 16-6-2015 → 16-7-2015 |
Mỗi dòng một đợt: khối lượng đăng ký, khối lượng đã thực hiện theo báo cáo kết quả, số cổ phiếu và tỉ lệ sở hữu trước → sau giao dịch theo báo cáo kết quả gửi sở giao dịch. Ô trống = văn bản không ghi (giao dịch cũ không đăng ký trước) hoặc chưa có báo cáo kết quả.