Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.090 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACV, ANI, AVG, BVL, CLI · Xem bảng →
Giá vàng ngày 3-11-2026
SJC bán ra
140,60
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,43%)
Thế giới (USD/ounce)
3.955,25
Thế giới quy đổi
123,70
SJC đắt hơn
16,90
USD Vietcombank
25.940
Bảng giá vàng SJC ngày 3-11-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 137,60 | 140,60 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,43%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 137,60 | 140,62 | 3,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,43%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 137,60 | 140,63 | 3,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,43%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 134,00 | 138,00 | 4,00 | ▲ +1,20 (▲ +0,88%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 134,00 | 138,10 | 4,10 | ▲ +1,20 (▲ +0,88%) |
| Nữ trang 99,99% | 132,00 | 137,00 | 5,00 | ▲ +1,20 (▲ +0,88%) |
| Nữ trang 99% | 128,64 | 135,64 | 7,00 | ▲ +1,19 (▲ +0,88%) |
| Vàng 18K (75%) | 93,11 | 102,91 | 9,80 | ▲ +0,90 (▲ +0,88%) |
| Nữ trang 68% | 83,52 | 93,32 | 9,80 | ▲ +0,82 (▲ +0,88%) |
| Nữ trang 61% | 73,93 | 83,73 | 9,80 | ▲ +0,73 (▲ +0,88%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 70,23 | 80,03 | 9,80 | ▲ +0,70 (▲ +0,88%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 47,48 | 57,28 | 9,80 | ▲ +0,50 (▲ +0,88%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:36 | 138,20 | 141,20 |
| 11:16 | 137,60 | 140,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-11-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 137,60 triệu, bán ra 140,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 2-11-2026. Vàng thế giới 3.955,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-11-2026), quy đổi 123,70 triệu đồng/lượng.