Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo BVL
11.000
▲ +1.400 (▲ +14,58%)

Kết quả kinh doanh BVL

Doanh thu và lợi nhuận BVL theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 305Q4/2023: 371Q1/2024: 99Q2/2024: 323Q3/2024: 178Q4/2024: 206Q1/2025: 537Q2/2025: 514Q3/2025: 202Q4/2025: 216Q1/2026: 98Q2/2026: 131537Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 29Q4/2023: 18Q1/2024: 1Q2/2024: 11Q3/2024: 8Q4/2024: -6Q1/2025: 164Q2/2025: 126Q3/2025: 42Q4/2025: 38Q1/2026: 19Q2/2026: 33164-6Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202613133
Q1/20269819
Q4/202521638
Q3/202520242
Q2/2025514126
Q1/2025537164
Q4/2024206-6
Q3/20241788
Q2/202432311
Q1/2024991
Q4/202337118
Q3/202330529

Doanh thu và lợi nhuận BVL theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 312Năm 2021: 600Năm 2022: 1.158Năm 2023: 1.035Năm 2024: 804Năm 2025: 1.4701.470Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 7Năm 2021: 23Năm 2022: 144Năm 2023: 56Năm 2024: 18Năm 2025: 370370Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.470370
Năm 202480418
Năm 20231.03556
Năm 20221.158144
Năm 202160023
Năm 20203127

Báo cáo tài chính gốc BVL theo kỳ

143 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021—

143 tệp báo cáo BVL trên HNX từ năm 2021, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BVL

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BVL.

Kết quả kinh doanh BVL theo năm

tỉ đồng

7 kỳ, Năm 2019 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.470,1803,61.035,21.158,3599,6312,1313,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.470,1803,61.035,21.158,3599,6312,1313,8
4. Giá vốn hàng bán930,8707,4857,5925,2521,8265,1269,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)539,396,2177,7233,177,846,944,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính99,719,418,311,79,83,64,7
7. Chi phí tài chính29,813,842,434,39,83,45,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay22,511,938,130,94,41,01,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,80,50,60,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng112,236,851,548,626,725,717,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp42,542,135,944,921,915,412,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)455,323,466,6117,129,35,913,8
12. Thu nhập khác4,68,810,160,63,15,02,2
13. Chi phí khác3,02,73,77,31,60,70,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,76,16,453,31,44,31,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)457,029,473,0170,430,710,215,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành88,012,017,426,67,73,65,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,6-0,3-0,0-0,30,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)87,411,717,426,37,73,65,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)369,617,755,6144,123,06,610,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát39,39,417,620,82,43,03,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)330,38,338,0123,320,63,66,9

Kết quả kinh doanh BVL theo quý

tỉ đồng

23 kỳ, Quý 3/2020 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 3/2020
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh131,497,7216,1202,2514,3537,4205,7177,5323,198,7371,4304,8212,8146,1383,7186,5421,2168,5191,8122,9175,7109,282,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)131,497,7216,1202,2514,3537,4205,7177,5323,198,7371,4304,8212,8146,1383,7186,5421,2168,5191,8122,9175,7109,282,3
4. Giá vốn hàng bán84,263,7189,1144,1299,5298,9187,0151,7285,885,8335,7240,5163,7117,8293,4151,2344,8137,2169,3107,7151,194,470,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)47,334,027,058,1214,8238,518,725,837,312,935,764,449,128,390,235,376,431,322,615,224,614,811,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính7,69,549,723,215,710,36,54,33,25,35,82,73,64,35,52,42,71,02,92,82,41,70,6
7. Chi phí tài chính9,111,510,64,79,24,93,62,43,84,17,78,414,312,017,69,14,03,65,11,01,91,40,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay5,04,29,92,16,93,31,92,13,04,96,68,112,610,817,47,73,32,81,71,00,90,70,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh13,80,00,20,50,0-0,00,10,20,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng14,11,811,315,153,630,26,810,513,96,66,313,823,28,828,36,68,58,97,43,58,27,56,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp5,76,814,19,110,88,115,58,211,06,56,89,88,48,39,99,78,18,05,55,36,84,74,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)39,723,440,952,8157,0205,6-0,59,312,01,120,735,16,73,539,912,358,511,87,58,110,12,90,5
12. Thu nhập khác1,30,30,91,81,50,91,61,92,71,22,92,42,52,23,411,72,351,40,81,00,80,63,1
13. Chi phí khác0,50,10,32,20,60,31,40,30,50,30,40,41,61,43,91,21,30,90,60,40,30,20,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,90,20,6-0,40,90,60,21,52,20,92,52,10,90,8-0,510,51,050,60,10,50,50,42,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)40,623,641,452,4157,9206,1-0,310,914,12,023,237,27,74,339,322,859,562,47,68,610,63,33,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành8,05,64,010,931,541,75,82,83,60,95,58,02,21,98,13,412,43,21,71,82,91,20,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,3-0,8-1,0-0,00,3-0,0-0,3-0,3-0,40,00,1-0,0-0,0-0,10,10,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)7,64,83,010,931,841,75,52,53,10,95,67,92,21,88,23,412,43,21,71,82,91,20,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)32,918,838,441,5126,0164,4-5,98,411,01,017,629,35,52,531,119,447,059,25,96,87,72,12,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát4,21,16,34,612,815,80,72,63,70,65,48,12,22,07,33,09,42,0-0,10,11,31,20,6
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)28,717,832,136,9113,3148,6-6,65,77,20,412,321,23,20,623,816,437,657,25,96,86,40,92,0

Báo cáo khác của BVL

Dữ liệu khác của BVL

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP BV Land (mã BVL): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.470 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 370 tỉ đồng, tăng 1.984,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 131 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 33 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.