Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo AG1
CTCP 28.1
28.1 Joint Stock Company
11.900
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh AG1

Lợi nhuận AG1 theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q3/2016—
Q4/2015—

Doanh thu và lợi nhuận AG1 theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 144Năm 2021: 140Năm 2022: 263Năm 2023: 269Năm 2024: 338Năm 2025: 385385Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -9Năm 2021: -13Năm 2022: 13Năm 2023: 11Năm 2024: 9Năm 2025: 1113-13Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202538511
Năm 20243389
Năm 202326911
Năm 202226313
Năm 2021140-13
Năm 2020144-9

Báo cáo tài chính gốc AG1 theo kỳ

11 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————

11 tệp báo cáo AG1 trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính AG1

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố AG1.

Kết quả kinh doanh AG1 theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh384,8337,5269,0262,7139,5144,6346,5388,2462,8479,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,10,00,30,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)384,8337,5269,0262,6139,5144,3346,5388,2462,8479,8
4. Giá vốn hàng bán340,2297,8229,7224,1133,3130,9316,2341,0418,9432,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)44,539,739,338,56,313,430,347,343,947,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,31,42,54,00,50,82,02,32,63,3
7. Chi phí tài chính0,30,21,34,11,70,91,92,42,13,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,10,90,91,10,71,01,01,11,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng2,62,62,42,92,02,91,43,24,26,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp30,830,427,223,116,719,622,334,229,931,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)14,27,911,012,5-13,6-9,36,79,910,410,0
12. Thu nhập khác0,03,20,10,30,62,02,30,70,10,1
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,02,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,03,20,00,30,6-0,02,30,70,10,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)14,211,011,012,8-13,0-9,39,010,610,510,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,02,40,20,00,00,01,82,12,12,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,02,40,20,00,00,01,82,12,12,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)11,28,610,812,8-13,0-9,37,28,58,48,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)11,28,610,812,8-13,0-9,37,28,58,48,1

Báo cáo khác của AG1

Dữ liệu khác của AG1

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP 28.1 (mã AG1): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 385 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng, tăng 29,3% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.