Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo AG1
CTCP 28.1
28.1 Joint Stock Company
11.900
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại AG1: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài AG1 theo thời gian

344 ngày
-0,00%0,00%0,01%0,01%0,01%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 600 cổ phiếu AG1, tương đương 0,01% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 4.862.786 cổ phiếu (99,99% vốn), khoảng 58 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,01% (26-8-2026), thấp nhất 0,00% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu AG1 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,01%0,01%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,01%0,01%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,00%0,01%▲ +0,01 điểm %500
1 năm2-10-20250,00%0,01%▲ +0,01 điểm %500
3 năm8-3-20220,00%0,01%▲ +0,01 điểm %600

Sở hữu nước ngoài AG1 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,01%■ 0,00 điểm %600100%4.862.786
9-20260,01%■ 0,00 điểm %600100%4.862.786
8-20260,01%▲ +0,01 điểm %600100%4.862.786
7-20260,00%■ 0,00 điểm %100100%4.863.286
6-20260,00%■ 0,00 điểm %100100%4.863.286
5-20260,00%■ 0,00 điểm %100100%4.863.286
4-20260,00%■ 0,00 điểm %10049%2.382.959
3-20260,00%■ 0,00 điểm %10049%2.382.959
2-20260,00%■ 0,00 điểm %10049%2.382.959
1-20260,00%■ 0,00 điểm %10049%2.382.959
12-20250,00%■ 0,00 điểm %10049%2.382.959
11-20250,00%■ 0,00 điểm %10049%2.382.959
10-20250,00%■ 0,00 điểm %10049%2.382.959
9-20250,00%■ 0,00 điểm %10049%2.382.959
8-20250,00%■ 0,00 điểm %10049%2.382.959
7-20250,00%■ 0,00 điểm %10049%2.382.959
6-20250,00%▲ +0,00 điểm %10049%2.382.959
5-20250,00%■ 0,00 điểm %049%2.383.059
3-20220,00%■ 0,00 điểm %049%2.383.059
2-20220,00%—049%2.383.059

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202660000,01%4.862.786
1-10-202660000,01%4.862.786
30-9-202660000,01%4.862.786
29-9-202660000,01%4.862.786
28-9-202660000,01%4.862.786
25-9-202660000,01%4.862.786
24-9-202660000,01%4.862.786
23-9-202660000,01%4.862.786
22-9-202660000,01%4.862.786
21-9-202660000,01%4.862.786
18-9-202660000,01%4.862.786
17-9-202660000,01%4.862.786
16-9-202660000,01%4.862.786
15-9-202660000,01%4.862.786
14-9-202660000,01%4.862.786
11-9-202660000,01%4.862.786
10-9-202660000,01%4.862.786
9-9-202660000,01%4.862.786
8-9-202660000,01%4.862.786
7-9-202660000,01%4.862.786
4-9-202660000,01%4.862.786
3-9-202660000,01%4.862.786
28-8-202660000,01%4.862.786
27-8-202660000,01%4.862.786
26-8-2026600+5000,01%4.862.786
25-8-202610000,00%4.863.286
24-8-202610000,00%4.863.286
21-8-202610000,00%4.863.286
20-8-202610000,00%4.863.286
19-8-2026100—0,00%4.863.286

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của AG1