ARM: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 5,0 tỉ đồng, ▲ +237% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu ARM — trang 55
Biểu đồ giá ARM
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá ARM theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 25.300 | 45.800 | 46.800 | 25.300 | ▲ +81,0% | 198 |
| 2025 | 25.100 | 25.300 | 30.800 | 25.100 | ▲ +0,8% | 249 |
| 2024 | 30.200 | 25.100 | 40.900 | 18.800 | ▼ −16,9% | 250 |
| 2023 | 50.000 | 30.200 | 50.000 | 19.900 | ▼ −39,6% | 249 |
| 2022 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 39.700 | ■ 0,0% | 249 |
| 2021 | 50.000 | 50.000 | 55.000 | 30.000 | ■ 0,0% | 250 |
| 2020 | 36.000 | 50.000 | 57.200 | 14.000 | ▲ +38,9% | 252 |
| 2019 | 39.500 | 36.000 | 83.900 | 33.500 | ▼ −8,9% | 250 |
| 2018 | 27.500 | 39.500 | 66.000 | 27.500 | ▲ +43,6% | 250 |
| 2017 | 31.500 | 25.000 | 41.000 | 23.000 | ▼ −20,6% | 250 |
| 2016 | 30.500 | 31.500 | 36.900 | 26.100 | ▲ +3,3% | 251 |
| 2015 | 27.300 | 28.100 | 31.000 | 20.500 | ▲ +2,9% | 248 |
| 2014 | 20.000 | 25.400 | 28.000 | 15.400 | ▲ +27,0% | 247 |
| 2013 | 17.800 | 20.100 | 28.700 | 16.000 | ▲ +12,9% | 250 |
| 2012 | 15.000 | 17.700 | 20.600 | 11.600 | ▲ +18,0% | 250 |
| 2011 | 13.900 | 15.000 | 16.300 | 10.000 | ▲ +7,9% | 248 |
| 2010 | 21.500 | 13.500 | 59.500 | 12.600 | ▼ −37,2% | 49 |
Giá ARM từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-4-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-4-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-4-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-4-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-4-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-4-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-4-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-4-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-4-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-4-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-4-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-4-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-4-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-4-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-4-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-4-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-4-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-4-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-3-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-3-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-3-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-3-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-3-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-3-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-3-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-3-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-3-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-3-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-3-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-3-2020 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 55/133 · 16-3-2020 – 27-4-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 26-10-2010
Dữ liệu khác của ARM
Phân tích kỹ thuật ARMBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh ARMDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán ARMTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ ARMDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn ARMDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức ARMCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên ARMBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ ARMNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại ARMMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại ARMTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố ARMCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp ARMNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu ARM (CTCP Xuất Nhập khẩu Hàng Không) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 26-10-2010 tới nay, tổng cộng 3.990 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 45.800 đồng, đứng giá 0,00%.
Tính theo từng năm, ARM tăng mạnh nhất vào năm 2026 (81,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2023 (39,6%).
