Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo ATA
CTCP NTACO
Ntaco Corporation
400
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán ATA — trang 109

Mua bán ròng của khối ngoại với ATA

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch ATA từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-10-20133.40001.010▼ −1.0100,00,0▼ −0,05.861.385
21-10-20133.40000■ 00,00,0■ 0,05.861.385
18-10-20133.50000■ 00,00,0■ 0,05.861.385
17-10-20133.50001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,05.861.385
16-10-20133.40000■ 00,00,0■ 0,05.861.385
15-10-20133.400100▲ +100,00,0▲ +0,05.861.385
14-10-20133.2001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,05.861.395
11-10-20133.40000■ 00,00,0■ 0,05.862.395
10-10-20133.40000■ 00,00,0■ 0,05.862.395
9-10-20133.40000■ 00,00,0■ 0,05.862.395
8-10-20133.50000■ 00,00,0■ 0,05.862.395
7-10-20133.70000■ 00,00,0■ 0,05.862.395
4-10-20133.500100▲ +100,00,0▲ +0,05.862.395
3-10-20133.40000■ 00,00,0■ 0,05.862.405
2-10-20133.20000■ 00,00,0■ 0,05.862.405
1-10-20133.10000■ 00,00,0■ 0,05.862.405
30-9-20133.20000■ 00,00,0■ 0,05.862.405
27-9-20133.30000■ 00,00,0■ 0,05.862.405
26-9-20133.20000■ 00,00,0■ 0,05.862.405
25-9-20133.20000■ 00,00,0■ 0,05.862.405
24-9-20133.10000■ 00,00,0■ 0,05.862.405
23-9-20133.20000■ 00,00,0■ 0,05.861.605
20-9-20133.30000■ 00,00,0■ 0,05.861.605
19-9-20133.2000800▼ −8000,00,0▼ −0,05.861.605
18-9-20133.30000■ 00,00,0■ 0,05.861.605
17-9-20133.20000■ 00,00,0■ 0,05.861.605
16-9-20133.30000■ 00,00,0■ 0,05.861.605
13-9-20133.20000■ 00,00,0■ 0,05.861.605
12-9-20133.30000■ 00,00,0■ 0,05.861.605
11-9-20133.30000■ 00,00,0■ 0,05.861.605

Trang 109/143 · 11-9-2013 – 22-10-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-9-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại ATA, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của ATA

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu ATA (CTCP NTACO) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu ATA (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -8.020 cổ phiếu.