Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo ATA
CTCP NTACO
Ntaco Corporation
300
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại ATA: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài ATA theo thời gian

344 ngày
0,02%0,03%0,04%0,06%0,07%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 8.020 cổ phiếu ATA, tương đương 0,07% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,07% (2-6-2025), thấp nhất 0,02% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu ATA theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,07%0,07%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,07%0,07%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,07%0,07%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,07%0,07%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,02%0,07%▲ +0,05 điểm %5.540

Sở hữu nước ngoài ATA cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,07%■ 0,00 điểm %8.0200%-8.020
9-20260,07%■ 0,00 điểm %8.0200%-8.020
8-20260,07%■ 0,00 điểm %8.0200%-8.020
7-20260,07%■ 0,00 điểm %8.0200%-8.020
6-20260,07%■ 0,00 điểm %8.0200%-8.020
5-20260,07%■ 0,00 điểm %8.0200%-8.020
4-20260,07%■ 0,00 điểm %8.0200%-8.020
3-20260,07%■ 0,00 điểm %8.0200%-8.020
2-20260,07%■ 0,00 điểm %8.02049%5.871.979
1-20260,07%■ 0,00 điểm %8.02049%5.871.979
12-20250,07%■ 0,00 điểm %8.02049%5.871.979
11-20250,07%■ 0,00 điểm %8.02049%5.871.979
10-20250,07%■ 0,00 điểm %8.02049%5.871.979
9-20250,07%■ 0,00 điểm %8.02049%5.871.979
8-20250,07%■ 0,00 điểm %8.02049%5.871.979
7-20250,07%■ 0,00 điểm %8.02049%5.871.979
6-20250,07%▲ +0,00 điểm %8.02049%5.871.979
5-20250,06%▲ +0,04 điểm %7.52049%5.872.479
3-20220,02%■ 0,00 điểm %2.48049%5.877.519
2-20220,02%—2.48049%5.877.519

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20268.02000,07%-8.020
1-10-20268.02000,07%-8.020
30-9-20268.02000,07%-8.020
29-9-20268.02000,07%-8.020
28-9-20268.02000,07%-8.020
25-9-20268.02000,07%-8.020
24-9-20268.02000,07%-8.020
23-9-20268.02000,07%-8.020
22-9-20268.02000,07%-8.020
21-9-20268.02000,07%-8.020
18-9-20268.02000,07%-8.020
17-9-20268.02000,07%-8.020
16-9-20268.02000,07%-8.020
15-9-20268.02000,07%-8.020
14-9-20268.02000,07%-8.020
11-9-20268.02000,07%-8.020
10-9-20268.02000,07%-8.020
9-9-20268.02000,07%-8.020
8-9-20268.02000,07%-8.020
7-9-20268.02000,07%-8.020
4-9-20268.02000,07%-8.020
3-9-20268.02000,07%-8.020
28-8-20268.02000,07%-8.020
27-8-20268.02000,07%-8.020
26-8-20268.02000,07%-8.020
25-8-20268.02000,07%-8.020
24-8-20268.02000,07%-8.020
21-8-20268.02000,07%-8.020
20-8-20268.02000,07%-8.020
19-8-20268.020—0,07%-8.020

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của ATA