BPC: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 0,7 tỉ đồng, ▲ +103% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức BPC
Các đợt chi trả cổ tức BPC
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 8-9-2026 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | năm 2025 | 12-10-2026 |
| 8-9-2025 | Tiền mặt | 200 đồng/cp | năm 2024 | |
| 6-9-2024 | Tiền mặt | 200 đồng/cp | năm 2023 | 15-10-2024 |
| 7-9-2023 | Tiền mặt | 200 đồng/cp | năm 2022 | 9-10-2023 |
| 23-8-2022 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | năm 2021 | 28-9-2022 |
| 5-10-2021 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | năm 2020 | 29-10-2021 |
| 4-11-2020 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2019 | 25-11-2020 |
| 7-6-2019 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2018 | 15-7-2019 |
| 6-9-2018 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2017 | 10-10-2018 |
| 20-7-2017 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2016 | |
| 10-5-2016 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | năm 2015 | |
| 31-3-2015 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2014 | |
| 5-3-2014 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2013 | |
| 4-3-2013 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2012 | |
| 12-3-2012 | Tiền mặt | 1.250 đồng/cp | tạm ứng năm 2011 |
Cổ tức BPC theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 300 | 0% | 2,50% | 0,0% |
| 2025 | 200 | 0% | 1,63% | 52,5% |
| 2024 | 200 | 0% | 2,02% | 69,3% |
| 2023 | 200 | 0% | 2,13% | 67,4% |
| 2022 | 300 | 0% | 3,33% | 104,6% |
| 2021 | 800 | 0% | 5,93% | 80,9% |
| 2020 | 1.000 | 0% | 9,52% | 71,4% |
| 2019 | 1.000 | 0% | 9,80% | 72,6% |
| 2018 | 1.500 | 0% | 8,82% | 100,3% |
| 2017 | 1.500 | 0% | 8,33% | 40,4% |
| 2016 | 1.200 | 0% | 6,49% | 26,9% |
| 2015 | 1.000 | 0% | 8,00% | 36,1% |
| 2014 | 1.000 | 0% | 8,40% | 45,7% |
| 2013 | 1.000 | 0% | 9,43% | 45,9% |
| 2012 | 1.250 | 0% | 15,24% | 52,4% |
| 2011 | 1.350 | 0% | 20,77% | 59,8% |
| 2010 | 1.500 | 0% | 10,95% | 62,2% |
| 2009 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2008 | 3.000 | 0% | 30,00% | 125,1% |
| 2007 | 800 | 0% | 2,16% | 28,7% |
| 2006 | 1.500 | 0% | 6,22% | 69,3% |
| 2005 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2004 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2003 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2002 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của BPC
Giá lịch sử BPCGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật BPCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh BPCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán BPCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ BPCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn BPCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên BPCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ BPCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại BPCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại BPCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố BPCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp BPCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP VICEM Bao bì Bỉm Sơn (mã BPC) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 300 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 2,50%.
Trong 25 năm có dữ liệu, BPC trả cổ tức tiền mặt ở 20 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2006.
